Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

An Giang là tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long, có tổng diện tích tự nhiên 353.668 ha. Tỉnh có 11 đơn vị hành chính cấp huyện (gồm 2 thành phố: TP. Long Xuyên, TP. Châu Đốc và 9 huyện: An Phú, Tân Châu, Phú Tân, Châu Phú, Tịnh Biên, Tri Tôn, Châu Thành, Chợ Mới, Thoại Sơn), với 156 đơn vị hành chính cấp xã ( 119 xã, 16 thị trấn và 21 phường). Nằm giữa sông Tiền, sông Hậu, và chạy dọc theo hữu Ngạn sông Hậu thuộc hệ thống sông Mê Công, một phần phía sau trong tứ giác Long Xuyên. Vị trí địa lý của tỉnh trong khoảng từ 10°12' đến 10°57’ vĩ độ Bắc và từ 104°46' đến 105°35’ kinh độ Đông.

- Phía đông giáp tỉnh Đồng Tháp,
- Phía bắc và tây bắc giáp hai tỉnh Kandal và Takéo của Campuchia,
- Phía tây nam giáp tỉnh Kiên Giang,
- Phía nam giáp thành phố Cần Thơ.

BlogẢnh: Nghia Le Huu.

 

Với lợi thế đường biên giới tiếp giáp Cam-pu-chia gần 100 km (cả đường bộ lẫn đường thủy), những cửa khẩu quốc tế, quốc gia, cửa khẩu phụ và đường tiểu ngạch trên địa bàn; An Giang đã và đang là khu vực trao đổi, mua bán lớn giữa hai nước. Theo đánh giá của cơ quan chức năng về lợi thế trong xuất nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam - Cam-pu-chia thông qua các cặp cửa khẩu, An Giang có nhiều ưu thế cạnh tranh. Ðây còn là cửa ngõ để hàng hóa trong nước tiếp cận với thị trường các nước ASEAN. Nhờ chú trọng đầu tư, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa qua các cửa khẩu của An Giang liên tục tăng và hiện chiếm 70% tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của mười tỉnh biên giới tiếp giáp Cam-pu-chia.

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm (người)

Tên huyện 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng số 2,151,160 2,153,344 2,155,717 2,158,320 2,159,859
Tp. Long Xuyên 284,613 284,780 285,100 285,379 286,024
Tx. Châu Đốc 110,785 110,972 111,097 111,267 111,445
H. An Phú 179,076 179,253 179,454 179,665 179,666
H. Tân Châu 171,380 171,513 171,705 171,888 172,061
H. Phú Tân 206,942 207,196 207,429 207,698 207,673
H. Châu Phú 245,447 245,769 246,004 246,373 246,402
H. Tịnh Biên 121,325 121,554 121,691 121,889 121,797
H. Tri Tôn 134,332 134,462 134,613 134,770 134,713
H. Châu Thành 169,942 170,198 170,389 170,633 170,650
H. Chợ Mới 346,006 346,222 346,610 346,954 347,481
H. Thoại Sơn 181,312 181,425 181,625 181,804 181,947


 

 

 

 

 

 

 

Dân số toàn tỉnh các năm (người)

Lực lượng lao động (người)

Lao động 2012 2013 2014 2015 2016
Lực lượng lao động (người) 1,304,413 1,275,760 1,340,569 1,218,909 1,228,344
Nam (%) 53.51 54.01 51.84 55.06 55.16
Nữ (%) 46.49 45.99 48.16 44.94 44.84
Thành thị (%) 32.2 30.54 30.76 29.37 30.17
Nông thôn (%) 67.8 69.46 69.24 70.63 69.83
Lao động đang làm việc (người) 1,278,258 1,245,713 1,191,467 1,193,043 1,207,344
Nhà nước (%) 7.23 7.7 7.15 5.78 5.76
Ngoài nhà nước (%) 92.48 92.19 92.74 94.07 94.03
K/vực có vốn đt nước ngoài (%) 0.29 0.11 0.11 0.15 0.21

 

Cơ cấu lao động thành thị - nông thôn (%)

Lực lượng lao động so với lao động đang làm việc (người)

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách 2012 2013 2014 2015 2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỉ VNĐ) 51,139.60 55,159.00 59,925.20 63,864.20 68,526.30
Nông lâm thủy sản (%) 37.39 35.44 34.94 34.33 32.96
Công nghiệp và xây dựng (%) 13.66 13.84 13.91 13.76 13.73
Dịch vụ (%) 46.57 48.18 49.33 50.27 51.7
Thuế SP trừ trợ giá (%) 2.39 2.54 1.82 1.65 1.62
Tống SP theo giá SS 2010 (Tỉ VNĐ) 43,563.10 45,624.40 47,844.10 50,255.20 52,503.80
Tổng SP BQ đầu người (triệu VNĐ) 23.773 25.616 27.798 29.59 31.727
Thu ngân sách (triệu VNĐ) 5,137,117 5,580,255 5,488,050 4,779,811 4,905,500
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 7843711 8037328 8644864 9370348 10264261
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 9,715,637 9,970,696 10,216,200 11,228,673 12,066,475


Tỷ lệ (%) nông-lâm-thủy sản trong cơ cấu kinh tế tỉnh

Giá trị sản xuất nông nghiệp

Giá trị SX nông nghiệp 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 34,783,952 35,329,181 37,849,501 39,598,522 40,561,836
Trồng trọt (%) 83.8 83.5 83.4 82.5 83
Chăn nuôi (%) 6.9 6.5 7.6 7.5 6.6
Dịch vụ và hoạt động khác (%) 9.3 10 9.1 10.1 10.4
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 29,603,895 30,023,804 31,073,131 31,686,023 31,581,868
Tp. Long Xuyên 540,978 538,881 561,254 604,654 641,726
Tx. Châu Đốc 717,756 728,915 745,401 704,430 700,292
H. An Phú 1,925,721 1,807,111 1,914,622 1,911,681 1,823,678
H. Tân Châu 1,733,285 1,548,575 1,671,408 1,494,529 1,503,656
H. Phú Tân 3,350,358 3,365,740 3,405,090 3,474,145 4,017,880
H. Châu Phú 3,812,164 4,333,402 4,046,615 4,367,829 4,678,518
H. Tịnh Biên 1,781,893 1,772,398 1,691,932 1,703,033 1,693,632
H. Tri Tôn 3,369,742 3,644,201 3,612,076 3,993,324 3,960,744
H. Châu Thành 2,938,601 3,116,061 3,149,065 3,143,883 3,071,354
H. Chợ Mới 5,532,092 5,218,236 6,267,639 6,043,372 5,277,748
H. Thoại Sơn 3,899,293 3,948,271 4,006,015 4,243,128 4,210,624

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 x triệu đồng)


Tỷ trọng các ngành


Trồng trọt

Trồng trọt 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 29,146,957 29,503,904 31,551,830 32,651,085 33,666,171
Cây hàng năm (%) 97.28 96.86 97.08 96.02 95.68
Cây lâu năm (%) 2.72 3.14 2.92 3.98 4.32
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 625,187 641,340 625,917 644,258 669,013
Tp. Long Xuyên 11,208 11,704 11,323 11,767 12,504
Tx. Châu Đốc 17,690 19,637 19,520 18,936 19,467
H. An Phú 32,354 34,509 34,307 34,563 34,765
H. Tân Châu 33,693 31,102 33,431 29,450 30,963
H. Phú Tân 59,457 59,727 58,818 59,708 71,437
H. Châu Phú 95,872 101,282 95,305 98,057 99,888
H. Tịnh Biên 42,068 42,932 42,188 42,244 43,387
H. Tri Tôn 98,343 104,318 98,166 110,584 115,065
H. Châu Thành 78,813 82,225 82,349 82,198 81,953
H. Chợ Mới 49,513 47,361 41,811 43,552 44,955
H. Thoại Sơn 106,176 106,543 108,699 113,199 114,629

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 x triệu đồng)


Lĩnh vực sản xuất lúa

  2012 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 63.05 62.7 64.27 63.23 59.41
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 625,187 641,340 625,917 644,258 669,013

Năng suất lúa (tạ/ha)

Diện tích lúa (ha)

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Tổng diện tích cây hàng năm (ha) 682,871 701,302 689,413 707,247 728,496
Tp. Long Xuyên 11,821 12,530 12,167 13,116 13,937
Tx. Châu Đốc 18,237 20,221 20,138 19,511 20,047
H. An Phú 40,596 43,347 43,064 42,550 42,647
H. Tân Châu 37,190 34,445 37,226 33,241 35,010
H. Phú Tân 61,079 61,566 60,777 61,895 74,302
H. Châu Phú 99,744 105,507 99,690 103,624 105,097
H. Tịnh Biên 45,287 45,083 44,933 43,931 45,798
H. Tri Tôn 100,748 106,587 101,088 113,136 117,751
H. Châu Thành 80,566 83,947 84,225 84,256 84,157
H. Chợ Mới 80,664 80,582 76,505 77,625 74,000
H. Thoại Sơn 106,935 107,484 109,597 114,359 115,745

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

Tổng diện tích cây lâu năm (ha) 10,526 10,576 10,615 11,687 13,265
Tp. Long Xuyên 155 159 166 181 191
Tx. Châu Đốc 76 93 98 120 142
H. An Phú 532 569 579 555 682
H. Tân Châu 268 276 279 281 398
H. Phú Tân 351 353 355 354 356
H. Châu Phú 497 512 517 518 528
H. Tịnh Biên 3,566 3,482 3,030 3,001 2,963
H. Tri Tôn 1,682 1,711 1,718 1,823 1,846
H. Châu Thành 297 308 318 321 278
H. Chợ Mới 2,238 2,246 2,794 3,740 5,135
H. Thoại Sơn 860 863 757 788 742

Diện tích cây ăn quả (ha)

Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 8,360 8,407 8,576 9,290 11,110
Tp. Long Xuyên 139 144 148 153 163
Tx. Châu Đốc 69 82 88 100 110
H. An Phú 246 281 291 322 560
H. Tân Châu 129 137 139 140 257
H. Phú Tân 314 314 315 317 318
H. Châu Phú 420 442 435 429 454
H. Tịnh Biên 3,004 2,932 2,641 2,340 2,420
H. Tri Tôn 853 875 882 902 945
H. Châu Thành 260 269 278 277 235
H. Chợ Mới 2,183 2,193 2,681 3,648 4,988
H. Thoại Sơn 738 733 673 658 656

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 1/1/2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 353,668 282,754 11,637 24,227 13,499
Tp. Long Xuyên 11,536 6,853 - 1,512 1,161
Tx. Châu Đốc 10,523 7,833 162 1,118 525
H. An Phú 22,617 18,665 - 1,221 1,024
H. Tân Châu 17,643 13,634 - 911 836
H. Phú Tân 31,313 25,662 - 1,784 1,203
H. Châu Phú 45,071 38,334 - 2,797 1,395
H. Tịnh Biên 35,467 25,954 5,292 2,478 1,089
H. Tri Tôn 60,023 47,435 6,049 4,087 1,370
H. Châu Thành 35,483 30,049 - 2,743 1,188
H. Chợ Mới 36,906 27,358 - 2,496 2,509
H. Thoại Sơn 47,082 40,971 131 3,073 1,192

 

Chăn nuôi (triệu đồng)

Chăn nuôi 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 2,400,650 2,286,642 2,863,993 2,954,822 2,692,641
Trâu, bò (%) 19.03 21.88 33.17 32.23 21.3
Lợn (%) 40.2 32.79 24.2 24.29 28.65
Gia cầm (%) 40.77 45.33 42.63 43.48 50.05
Tổng số trâu (con) 5,103 4,344 4,181 4,013 3,876
Tổng số bò (con) 79,334 91,239 109,306 111,709 96,040
Tổng số lợn (con) 170,304 126,269 105,012 106,841 123,386
Tổng số gia cầm (con) 4,072,153 4,053,201 4,363,053 4,390,521 4,429,413
Sản lượng thịt hơi (tấn) 40,626 36,644 35,194 36,256 35,155
Sản lượng sữa (tấn) 28 24 25 33 34

 

Thủy sản (1000 x triệu đồng)

Thủy sản 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 7,849,163 8,213,050 8,684,869 9,175,036 9,930,461
Khai thác (%) 14.84 14.42 15.96 10.06 8.68
Nuôi trồng (%) 85.16 85.58 84.04 89.94 91.32
Tp. Long Xuyên (%) 13.3 9.6 11.8 15.3
Tx. Châu Đốc (%) 1.3 1.4 1.7 1.8
H. An Phú (%) 8.5 6.7 6.9 6.7
H. Tân Châu (%) 5.9 6 4.6 4.9
H. Phú Tân (%) 9.4 8.5 8.6 8.3
H. Châu Phú (%) 18.6 18.6 16.7 16.8
H. Tịnh Biên (%) 1.7 2 1.4 0.9
H. Tri Tôn (%) 3.5 3.1 1.4 1.3
H. Châu Thành (%) 15.1 20.2 16.4 14.2
H. Chợ Mới (%) 14.9 16.2 21.8 20.8
H. Thoại Sơn (%) 7.8 7.7 8.6 9

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

  2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha) 2,681 2,496 2,424 2,480 2,587
Tp. Long Xuyên 195.61 171.15 171.53 199.98 330.84
Tx. Châu Đốc 46.18 42.53 43.86 44.34 51.13
H. An Phú 176.41 147.87 144.22 104.39 99.41
H. Tân Châu 226.14 225.4 203.14 159.5 123.5
H. Phú Tân 266.17 272.24 235.76 227.13 230.11
H. Châu Phú 544.52 526.15 478.97 489.9 505.24
H. Tịnh Biên 21.94 20.57 21.69 21.12 18.98
H. Tri Tôn 42.2 41.97 36.52 39.57 73.75
H. Châu Thành 311.45 326.71 406.76 404 344.35
H. Chợ Mới 329 309.59 305.61 302.68 389.91
H. Thoại Sơn 521.66 412.2 375.49 487.58 419.69

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Sản lượng TS (tấn) 339,322 327,199 336,928 348,039 369,843
Tp. Long Xuyên 42,402 44,664 44,497 40,502 60,540
Tx. Châu Đốc 6,513 4,979 4,918 4,973 6,831
H. An Phú 24,999 23,413 20,633 19,649 23,002
H. Tân Châu 12,345 11,186 11,408 11,221 13,212
H. Phú Tân 33,301 28,615 25,314 28,336 27,038
H. Châu Phú 74,631 62,373 60,380 61,738 50,093
H. Tịnh Biên 3,851 4,363 4,229 3,609 2,705
H. Tri Tôn 6,564 6,528 6,102 3,885 5,033
H. Châu Thành 48,936 55,362 68,485 60,124 59,157
H. Chợ Mới 64,008 61,089 66,526 83,816 88,316
H. Thoại Sơn 21,772 24,627 24,436 30,186 33,916

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 356,900 485,672 454,676 571,560 600,670
Tp. Long Xuyên (%) 4.41 4.26 3.52 0.62 0.62
Tx. Châu Đốc (%) 1.61 1.59 5.35 0.92 0.95
H. An Phú (%) 2.76 2.66 3.53 2.99 2.99
H. Tân Châu (%) 2.67 2.58 3.15 2.03 2.04
H. Phú Tân (%) 3.26 3.14 3.97 3.34 3.34
H. Châu Phú (%) 4.59 4.43 22.24 5.06 5.06
H. Tịnh Biên (%) 36.56 37.08 9.43 38.77 38.75
H. Tri Tôn (%) 33.94 34.35 10.35 35.56 35.54
H. Châu Thành (%) 2.59 2.5 15.61 2.73 2.73
H. Chợ Mới (%) 4.25 4.11 6.6 4.77 4.77
H. Thoại Sơn (%) 3.36 3.29 16.23 3.23 3.23

Diện tích rừng (ha)

Diện tích rừng (ha) 12,250.24 12,339.68 12,208.04 12,268.64 12,572.70
Rừng tự nhiên (ha) 582.94 582.94 582.94 582.94 1,113.43
Rừng trồng (ha) 11,667.30 11,756.74 11,625.10 11,685.70 11,459.27
Tp. Long Xuyên - - - - -
Tx. Châu Đốc 148.4 148.4 187.3 187.3 198.4
H. An Phú - - - - -
H. Tân Châu - - - - -
H. Phú Tân - - - - -
H. Châu Phú - - - - -
H. Tịnh Biên 6,200.70 6,221.00 6,219.80 6,220.70 5,994.20
H. Tri Tôn 5,713.50 5,800.60 5,631.20 5,681.80 6,147.20
H. Châu Thành - - - - -
H. Chợ Mới - - - - -
H. Thoại Sơn 169.7 169.7 169.7 178.8 233

Đất lâm nghiệp có rừng 2016 (ha)

Đất lâm nghiệp có rừng 2016 Tổng số Rừng sản xuất Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số 11,637 2,223 8,529 884
Tp. Long Xuyên
Tx. Châu Đốc 162.91 22.9 98.42 41.59
H. An Phú
H. Tân Châu
H. Phú Tân
H. Châu Phú
H. Tịnh Biên 5292.48 165.59 4415.78 711.11
H. Tri Tôn 6049.54 2034.35 4015.19
H. Châu Thành
H. Chợ Mới
H. Thoại Sơn 131.63 131.63