Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Bắc Giang là tỉnh thuộc vùng miền núi Đông Bắc, nằm cách Thủ đô Hà Nội 50 km về phía Bắc, cách cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị (Lạng Sơn) 110 km về phía Nam, cách cảng Hải Phòng hơn 100 km về phía Đông. Về quy hoạch kinh tế trước đây Bắc Giang nằm trong vùng trung du và miền núi phía Bắc, từ năm 2012 là tỉnh nằm trong quy hoạch vùng Thủ đô Hà Nội.
- Phía Bắc và Đông Bắc giáp tỉnh Lạng Sơn.
- Phía Tây và Tây Bắc giáp thành phố Hà Nội, Thái Nguyên.
- Phía Nam và Đông Nam giáp tỉnh Bắc Ninh, Hải Dương và Quảng Ninh.
Địa hình Bắc Giang gồm 2 tiểu vùng: Miền núi và trung du có đồng bằng xen kẽ. Vùng trung du bao gồm các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên và thành phố Bắc Giang. Vùng miền núi bao gồm 7 huyện: Sơn Động, Lục Nam, Lục Ngạn, Yên Thế, Tân Yên, Yên Dũng, Lạng Giang. Trong đó một phần các huyện Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế và Sơn Động là vùng núi cao. Với đặc điểm chủ yếu về địa hình miền núi (chiếm 72% diện tích toàn tỉnh) nên có sự chia cắt mạnh, phức tạp, chênh lệch về độ cao lớn. Nhiều vùng đất đai tốt, nhất là ở các khu vực còn rừng tự nhiên.

BlogẢnh: CiNet.

 

Trên địa bàn tỉnh có các tuyến quốc lộ 1A, 31, 37, 279; tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng, Kép - Hạ Long và 3 tuyến đường thủy trên sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam. Với vị trí và điều kiện giao thông như trên, tạo cho tỉnh những lợi thế về thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và điều kiện tiếp thu các công nghệ kỹ thuật tiên tiến để phát triển kinh tế nói chung và sản xuất nông - lâm nghiệp nói riêng.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng số (người) 1,567,557 1,605,075 1,624,456 1,641,231 1,657,573
Tp. Bắc Giang 103,335 150,080 151,383 153,015 154,604
H. Lục Ngạn 207,388 212,509 215,026 217,123 219,491
H. Lục Nam 200,339 204,503 207,269 209,112 210,779
H. Sơn Động 69,112 70,938 71,681 72,267 72,956
H. Yên Thế 95,110 97,205 98,380 99,456 100,361
H. Hiệp Hòa 213,358 218,811 222,585 225,267 227,553
H. Lạng Giang 198,612 193,614 196,693 199,106 201,008
H. Tân Yên 159,018 162,919 164,579 166,361 167,989
H. Việt Yên 160,110 164,107 165,561 167,129 169,023
H. Yên Dũng 161,175 130,389 131,299 132,395 133,809

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động 2010 2013 2014 2015 2016
Lực lượng lao động (người) 990,195 1,012,878 1,022,615 1,036,067 1,045,539
Nam 493,513 499,754 507,055 523,753 508,996
Nữ 496,682 513,124 515,560 512,314 536,543
Thành thị 83,770 90,146 97,175 116,833 99,279
Nông thôn 906,425 922,732 925,440 919,234 946,260
Lao động đang làm việc (người) 978,411 1,007,667 1,012,548 1,025,829 1,035,779
Nhà nước 68,489 69,428 69,868 70,133 58,430
Ngoài nhà nước 875,678 899,444 899,922 906,156 914,514
K/vực có vốn đt nước ngoài 34,244 38,795 42,758 49,540 62,835
Thành thị 82,358 86,831 90,122 113,967 98,293
Nông thôn 896,053 920,836 922,426 911,862 937,486
Tỉ lệ thất nghiệp (%) 1.11 1.41 0.8 1.1 1.37
Nam (%) 1.33 1.49 0.99 1.19 1.75
Nữ (%) 0.88 1.32 0.62 1 0.96
Thành thị (%) 3.32 2.6 2.91 2.61 4.79
Nông thôn (%) 1.12 1.29 0.54 0.9 0.98

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách 2010 2013 2014 2015 2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 23,409 39,496 42,112 51,450 60,220
Nông lâm thủy sản 6,299 10,259 10,069 11,699 12,414
Công nghiệp và xây dựng 7,411 15,525 17,101 21,625 26,063
Dịch vụ 9,180 13,084 14,097 17,174 20,414
Thuế SP trừ trợ giá 520 627 845 951 1,329
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 23,409 28,791 31,467 36,713 40,532
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ) 13,985 24,607 25,924 31,348 36,330
Thu ngân sách (tỷ VNĐ) 9,070 15,797 17,433 17,659 17,789
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 9,676 22,324 25,964 28,910 31,503
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 9,676 17,805 20,107 21,641 23,566


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp 2010 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 12,736,867 20,117,774 22,068,142 22,965,389 24,525,888
Trồng trọt 6,628,673 9,309,319 11,119,250 11,601,014 12,164,866
Chăn nuôi 5,724,944 10,280,638 10,403,188 10,809,252 11,827,625
Dịch vụ và hoạt động khác 383,250 527,817 545,704 555,123 533,397
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 12,736,867 14,198,014 15,441,528 16,083,574 16,418,388
Tp. Bắc Giang 219,037 429,326 451,697 478,907 483,633
H. Lục Ngạn 1,691,522 2,033,343 2,548,138 2,675,402 2,723,963
H. Lục Nam 1,736,763 2,113,465 2,249,053 2,330,995 2,383,577
H. Sơn Động 423,207 513,422 554,314 592,753 607,690
H. Yên Thế 1,550,168 1,862,758 1,976,628 2,059,744 2,097,915
H. Hiệp Hòa 1,692,906 1,692,576 1,745,081 1,827,040 1,869,207
H. Lạng Giang 1,436,929 1,680,860 1,821,656 1,893,098 1,939,017
H. Tân Yên 1,536,885 1,732,668 1,890,469 1,960,668 2,005,611
H. Việt Yên 1,242,200 1,179,956 1,221,531 1,239,475 1,257,151
H. Yên Dũng 1,207,250 959,640 982,961 1,025,492 1,050,624

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


Trồng trọt

Trồng trọt 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 6,628,673 9,309,319 11,119,250 11,601,014 12,164,866
Cây hàng năm 5,355,563 7,249,823 8,009,400 7,992,464 8,517,147
Cây lâu năm 1,273,110 2,059,497 3,109,850 3,608,550 3,647,719

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 112,288 111,675 112,835 111,558 109,517
Tp. Bắc Giang 1,260 3,493 3,951 3,960 3,860
H. Lục Ngạn 8,570 8,663 8,136 7,286 5,710
H. Lục Nam 16,380 16,630 16,846 16,810 16,830
H. Sơn Động 4,517 4,552 4,559 4,560 4,561
H. Yên Thế 6,588 6,472 6,522 6,367 6,536
H. Hiệp Hòa 16,312 16,384 16,430 16,481 16,493
H. Lạng Giang 15,224 14,684 14,757 14,672 14,611
H. Tân Yên 13,798 13,347 13,333 13,390 13,160
H. Việt Yên 13,078 12,939 13,072 12,950 12,898
H. Yên Dũng 16,561 14,511 15,229 15,082 14,858

 

Diện tích lúa các năm (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 53 53 56 56 57.4
Tp. Bắc Giang 49.68 56.43 55.69 56.02 57.34
H. Lục Ngạn 50.46 52.18 52.86 52.65 54.39
H. Lục Nam 54.84 55.77 56.55 56.79 57.82
H. Sơn Động 46.8 47.45 47.8 48.11 48.14
H. Yên Thế 50.04 51.21 53.22 53.54 54.73
H. Hiệp Hòa 53.47 51 55.38 56.16 58.13
H. Lạng Giang 54.4 53.75 56.95 55.68 58.36
H. Tân Yên 51.61 50.3 55.12 53.72 57.9
H. Việt Yên 55.04 52.89 56.57 56.69 58.72
H. Yên Dũng 55.03 53.88 57.38 57.96 58.75

 

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha) 48,373 46,308 44,573 46,119 47,725
Tp. Bắc Giang 62 198 192 178 124
H. Lục Ngạn 21,825 21,263 19,820 21,012 22,648
H. Lục Nam 9,237 9,257 9,233 9,318 9,429
H. Sơn Động 2,532 1,710 1,686 1,790 1,754
H. Yên Thế 5,667 5,085 4,922 4,916 4,874
H. Hiệp Hòa 2,130 2,043 1,998 1,924 1,878
H. Lạng Giang 2,714 2,597 2,546 2,624 2,645
H. Tân Yên 2,689 2,772 2,781 2,979 3,029
H. Việt Yên 326 293 297 293 287
H. Yên Dũng 1,191 1,090 1,099 1,085 1,057

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 47,468 45,528 43,782 45,404 47,014
Tp. Bắc Giang 57 196 193 178 124
H. Lục Ngạn 21,825 21,261 19,786 20,990 22,624
H. Lục Nam 9,177 9,194 9,179 9,268 9,385
H. Sơn Động 2,471 1,682 1,658 1,763 1,727
H. Yên Thế 5,219 4,612 4,429 4,432 4,374
H. Hiệp Hòa 1,893 1,897 1,880 1,823 1,787
H. Lạng Giang 2,639 2,543 2,493 2,605 2,632
H. Tân Yên 2,673 2,763 2,771 2,970 3,020
H. Việt Yên 325 293 297 293 287
H. Yên Dũng 1,189 1,087 1,096 1,082 1,054

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 389,548 147,949 145,836 47,576 18,443
Tp. Bắc Giang 6,659 2,876 209 1,602 1,018
H. Lục Ngạn 103,253 31,805 39,848 17,833 2,123
H. Lục Nam 60,861 26,137 26,291 3,136 2,206
H. Sơn Động 86,018 12,799 60,058 9,044 2,068
H. Yên Thế 30,637 11,910 13,278 2,227 1,447
H. Hiệp Hòa 20,600 13,984 20 2,461 2,214
H. Lạng Giang 24,411 15,245 2,266 2,990 2,148
H. Tân Yên 20,834 13,429 1,064 2,440 1,728
H. Việt Yên 17,101 9,494 839 2,693 1,691
H. Yên Dũng 19,174 10,269 1,964 3,152 1,801

 

Chăn nuôi (triệu đồng)

Chăn nuôi 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 5,724,944 10,280,638 10,403,188 10,809,252 11,827,625
Trâu, bò 213,602 287,253 360,277 530,094 554,629
Lợn 3,432,205 6,315,473 6,240,182 6,550,105 7,301,726
Gia cầm 1,896,270 3,289,449 3,479,968 3,568,870 3,809,875
182,867 388,463 322,761 160,183 161,395
Tổng số trâu (con) 83,700 62,000 59,500 57,500 51,300
Tổng số bò (con) 151,000 129,100 130,700 134,200 137,200
Tổng số lợn (con) 1,162,300 1,193,600 1,214,500 1,244,200 1,305,900
Tổng số gia cầm (nghìn con) 15,424 16,015 16,116 16,586 17,017

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản (triệu đồng)

Thủy sản 2010 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 533,062 1,170,977 1,268,740 1,491,535 1,635,348
Khai thác 88,866 145,811 139,531 173,434 185,780
Nuôi trồng 396,627 951,836 1,046,799 1,230,608 1,356,996
Dịch vụ thủy sản 47,569 73,330 82,410 87,493 92,572
Tp. Bắc Giang 42,311 110,396 127,396 131,237 138,842
H. Lục Ngạn 19,269 40,565 47,174 56,334 60,999
H. Lục Nam 60,451 131,271 151,286 177,148 194,255
H. Sơn Động 2,437 5,682 6,520 7,655 8,194
H. Yên Thế 47,419 123,103 128,288 154,910 171,209
H. Hiệp Hòa 74,572 165,997 186,480 213,965 236,471
H. Lạng Giang 65,835 136,873 143,111 163,290 172,647
H. Tân Yên 84,901 200,761 215,213 287,550 328,776
H. Việt Yên 60,925 126,321 132,092 149,816 159,967
H. Yên Dũng 74,942 130,008 131,180 149,630 163,988

Giá trị sản xuất ngành thủy sản (tỷ đồng)

Giá trị sản xuất phân theo loại hình (tỷ đồng)

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha) 8,858 9,502 9,816 9,952 10,079
Tp. Bắc Giang 387 597 595 590 579
H. Lục Ngạn 651 814 971 994 1,027
H. Lục Nam 1,607 1,737 1,740 1,697 1,693
H. Sơn Động 140 155 155 156 155
H. Yên Thế 988 1,006 1,011 1,015 1,018
H. Hiệp Hòa 901 1,061 1,067 1,058 1,065
H. Lạng Giang 1,141 939 1,003 1,003 1,038
H. Tân Yên 1,035 1,161 1,226 1,353 1,381
H. Việt Yên 950 1,020 1,037 1,075 1,107
H. Yên Dũng 1,058 1,012 1,011 1,011 1,016

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Sản lượng TS (tấn) 22,178 30,146 32,753 36,178 38,929
Tp. Bắc Giang 1,621 2,811 3,016 3,137 3,339
H. Lục Ngạn 967 1,179 1,319 1,367 1,459
H. Lục Nam 2,731 3,358 3,983 4,421 4,698
H. Sơn Động 222 179 203 219 239
H. Yên Thế 2,309 3,640 4,070 4,482 4,786
H. Hiệp Hòa 2,472 3,483 3,619 4,045 4,425
H. Lạng Giang 2,484 3,191 3,336 3,544 3,664
H. Tân Yên 3,382 5,420 6,027 7,303 8,235
H. Việt Yên 2,852 3,673 3,774 3,983 4,168
H. Yên Dũng 3,138 3,212 3,406 3,677 3,916

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 319,990 661,167 802,625 972,779 1,137,145
Tp. Bắc Giang 169 325 337 363 845
H. Lục Ngạn 61,012 111,025 173,096 183,636 169,890
H. Lục Nam 57,491 138,390 129,902 162,286 182,232
H. Sơn Động 99,144 199,168 307,022 356,688 469,080
H. Yên Thế 65,714 175,899 154,428 203,879 247,420
H. Hiệp Hòa 11,880 15,507 16,758 14,983 12,834
H. Lạng Giang 4,720 5,812 5,713 17,291 20,651
H. Tân Yên 5,513 5,863 5,993 18,382 19,218
H. Việt Yên 4,568 2,955 2,764 7,115 5,577
H. Yên Dũng 9,779 6,223 6,612 8,156 9,398


Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Diện tích rừng (ha) 140,192 149,439 146,026 145,992 145,836
Rừng tự nhiên 34,265 62,531 34,077 35,757 35,756
Rừng trồng 105,927 86,908 111,949 110,235 110,080
Tp. Bắc Giang 99 140 208 208 208
H. Lục Ngạn 37,355 37,200 39,921 39,921 39,848
H. Lục Nam 27,788 24,453 26,317 26,294 26,292
H. Sơn Động 55,937 66,589 60,072 60,072 60,057
H. Yên Thế 13,776 14,126 13,285 13,278 13,278
H. Hiệp Hòa 106 217 17 17 20
H. Lạng Giang 1,542 2,387 2,267 2,266 2,266
H. Tân Yên 632 1,436 1,066 1,066 1,064
H. Việt Yên 814 984 842 839 839
H. Yên Dũng 2,143 1,907 2,031 2,031 1,964
Đất lâm nghiệp có rừng 2016 Tổng số Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng
Tổng số (ha) 145,836 110,080 22,569 13,187

 

Diện tích rừng phân theo loại (ha)

 

Diện tích 3 loại rừng (ha)