Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Bắc Kạn là tỉnh thuộc Đông Bắc của vùng trung du miền núi phía Bắc, có diện tích tự nhiên 4.859,41 km2.
Phía Bắc giáp tỉnh Cao Bằng.
- Phía đông giáp tỉnh Lạng Sơn.
- Phía tây giáp tỉnh Tuyên Quang.
- Phía nam giáp tỉnh Thái Nguyên.

Bắc Kạn có 80% diện tích tự nhiên là đồi núi, độ cao trung bình 550 - 600 m so với mực nước biển, địa hình khá phức tạp, bị chia cắt bởi nhiều dãy núi cao có độ dốc lớn, tạo bởi cánh cung Ngân Sơn - Yên Lạc và cánh cung sông Gâm và còn là vùng đầu nguồn của nhiều sông suối. Sự chia cắt địa hình đã hình thành nhiều tiểu vùng khí hậu mang lại điều kiện thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp đa dạng với nhiều loại cây trồng, vật nuôi tạo điều kiện cho phát triển nông lâm sản hàng hoá.

BlogẢnh: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Kạn.

Bắc Kạn là tỉnh nằm sâu trong nội địa, xa các trung tâm kinh tế - thương mại lớn của cả nước, vì vậy việc thông thương sang các tỉnh khác và ra nước ngoài là nhờ hệ thống quốc lộ 3 đi từ Hà Nội lên Cao Bằng và QL 279 chạy qua tỉnh nối thông với Lạng Sơn mang lại khả năng lưu thông kinh tế, đời sống giữa các vùng và sang Trung Quốc. 

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
303,033
305,167
308,310
313,084
318,999
Tp. Bắc Kạn
40,518
41,195
42,432
41,242
41,662
H. Pác Nặm
30,964
31,762
32,404
32,202
32,798
H. Ba Bể
47,697
47,328
47,415
47,672
48,151
H. Ngân Sơn
28,329
28,636
28,827
29,877
30,305
H. Bạch Thông
31,018
31,423
31,734
31,754
32,551
H. Chợ Đồn
48,952
49,157
49,454
50,528
51,725
H. Chợ Mới
37,634
37,486
37,702
39,354
39,908
H. Na Rì
37,921
38,180
38,342
40,455
41,899

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2012
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
201,666
204,664
207,743
223,477
228,819
Nam
103,365
105,278
106,797
110,983
116,097
Nữ
98,301
99,386
100,946
112,494
112,722
Thành thị
30,629
31,746
33,658
31,770
34,293
Nông thôn
171,037
172,918
174,085
191,707
194,526
Lao động đang làm việc (người)
199,931
203,191
205,914
221,774
226,983
Nhà nước
17,850
18,517
19,472
22,766
20,645
Ngoài nhà nước
182,028
184,674
186,412
198,948
206,170
K/vực có vốn đt nước ngoài
53
30
60
168
Thành thị
29,989
31,393
32,658
30,750
33,356
Nông thôn
169,942
171,798
173,256
191,024
193,627
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
0.74
0.72
0.88
0.81
0.88
Nam (%)
0.84
0.82
0.8
0.86
1.02
Nữ (%)
0.63
0.62
0.98
0.75
0.72
Thành thị (%)
2.29
2.26
2.24
3.4
3.04
Nông thôn (%)
0.5
0.48
0.62
0.37
0.5

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2012
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
5,681
6,332
7,333
7,874
8,701
Nông lâm thủy sản
1,892
2,223
2,568
2,695
2,972
Công nghiệp và xây dựng
1,115
1,086
1,163
1,248
1,343
Dịch vụ
2,543
2,878
3,450
3,748
4,190
Thuế SP trừ trợ giá
131
144
151
184
196
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
4,515
4,866
5,161
5,518
5,886
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
18,749
20,748
23,873
25,149
27,274
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
6,732
7,123
7,295
6,917
6,531
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
3,580
3,785
3,229
3,304
3,409
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
3,208
3,392
2,893
2,471
2,536


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
2,627,955
2,946,045
3,232,816
3,586,571
3,799,216
Trồng trọt
1,900,645
2,159,144
2,204,801
2,456,330
2,547,265
Chăn nuôi
716,616
778,242
1,018,006
1,117,745
1,238,216
Dịch vụ và hoạt động khác
10,694
8,659
10,009
12,496
13,735
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
1,969,122
2,222,208
2,241,716
2,451,443
2,504,174
Tp. Bắc Kạn
89,206
81,336
101,643
102,198
102,441
H. Pác Nặm
161,776
197,573
203,825
223,601
223,709
H. Ba Bể
289,331
334,582
323,788
352,953
366,773
H. Ngân Sơn
176,453
194,718
222,329
240,645
238,439
H. Bạch Thông
248,352
264,242
296,046
323,195
347,381
H. Chợ Đồn
366,313
363,772
336,539
370,444
381,799
H. Chợ Mới
296,420
383,914
377,078
415,885
416,115
H. Na Rì
341,271
402,071
380,468
422,522
427,517

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
1,900,645
2,159,144
2,204,801
2,456,330
2,547,265
Cây hàng năm
1,531,479
1,719,410
1,616,928
1,627,732
1,636,016
Cây lâu năm
369,166
439,734
587,873
828,598
911,249

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
46.75
46.63
46.63
47.73
48.68
Tp. Bắc Kạn
50.08
50.61
49.92
50.91
51.81
H. Pác Nặm
42.55
43.66
43.31
44.53
46.61
H. Ba Bể
48.29
48.16
46.35
49.29
49.24
H. Ngân Sơn
43.26
43.22
43.59
44.84
41.17
H. Bạch Thông
50.35
48.42
48.76
46.39
50.75
H. Chợ Đồn
46.98
46.66
45.96
47.55
49.18
H. Chợ Mới
47.97
48.06
47.84
49.85
50.2
H. Na Rì
45.17
45.52
48.29
48.43
49.05

 

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
22,316
23,027
24,036
24,595
24,259
Tp. Bắc Kạn
737
749
780
814
818
H. Pác Nặm
2,241
2,339
2,354
2,371
2,320
H. Ba Bể
3,839
4,135
4,461
4,499
4,446
H. Ngân Sơn
2,125
2,170
2,128
2,129
1,996
H. Bạch Thông
2,763
2,897
2,926
3,081
3,047
H. Chợ Đồn
4,238
4,318
4,632
4,708
4,695
H. Chợ Mới
2,748
2,741
2,812
2,932
2,952
H. Na Rì
3,625
3,678
3,943
4,061
3,985

 

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
13,733
13,102
12,307
13,526
13,578
Tp. Bắc Kạn
642
660
749
765
834
H. Pác Nặm
264
331
351
436
501
H. Ba Bể
1,433
1,560
1,771
1,862
1,916
H. Ngân Sơn
203
181
189
308
296
H. Bạch Thông
1,587
1,800
1,986
2,118
2,206
H. Chợ Đồn
1,860
1,812
2,023
2,617
2,318
H. Chợ Mới
4,075
3,825
3,716
3,959
3,873
H. Na Rì
3,669
2,933
1,522
1,461
1,634

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
5,675
5,841
6,289
6,895
7,128
Tp. Bắc Kạn
496
534
594
623
624
H. Pác Nặm
248
288
302
319
393
H. Ba Bể
777
870
998
1,075
1,163
H. Ngân Sơn
190
174
182
235
228
H. Bạch Thông
1,305
1,530
1,706
1,829
1,919
H. Chợ Đồn
739
773
889
956
994
H. Chợ Mới
1,581
1,371
1,225
1,407
1,299
H. Na Rì
339
301
393
451
508

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
485,996
44,228
413,584
11,426
2,586
Tp. Bắc Kạn
13,700
1,424
10,648
873
332
H. Pác Nặm
47,539
5,758
40,055
544
234
H. Ba Bể
68,409
6,704
58,210
1,038
423
H. Ngân Sơn
64,587
5,208
54,242
2,392
274
H. Bạch Thông
54,650
5,713
46,971
772
410
H. Chợ Đồn
91,136
6,133
78,780
3,523
319
H. Chợ Mới
60,675
5,455
51,106
989
287
H. Na Rì
85,300
7,833
73,572
1,295
307

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
716,616
778,242
1,018,006
1,117,745
1,238,216
Trâu, bò
123,304
187,261
327,854
320,708
358,956
Lợn
458,533
374,630
455,975
505,903
547,528
Gia cầm
121,793
198,361
207,100
253,966
267,097
Tổng số trâu (con)
52,945
52,163
55,372
57,145
60,265
Tổng số bò (con)
20,181
19,798
21,147
22,596
21,776
Tổng số lợn (con)
224,859
221,434
211,809
221,111
196,692
Tổng số gia cầm (nghìn con)
1,198
1,875
1,945
2,024
2,098

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
41,681
44,542
54,858
56,433
59,327
Khai thác
1,814
1,970
2,655
3,298
3,823
Nuôi trồng
39,867
42,572
52,203
53,135
55,504
Tp. Bắc Kạn
2,342
2,651
4,354
3,483
3,635
H. Pác Nặm
2,597
2,443
3,314
2,528
2,633
H. Ba Bể
4,666
5,668
5,419
5,677
6,237
H. Ngân Sơn
3,254
3,563
4,191
3,813
3,869
H. Bạch Thông
6,382
6,078
7,779
8,042
8,427
H. Chợ Đồn
9,537
10,363
17,974
19,980
21,320
H. Chợ Mới
6,736
6,533
5,686
5,791
5,872
H. Na Rì
6,167
7,243
6,141
7,119
7,334

 

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
1,085
1,128
1,123
1,135
1,190
Tp. Bắc Kạn
48
55
55
57
60
H. Pác Nặm
55
45
38
27
31
H. Ba Bể
101
118
113
106
105
H. Ngân Sơn
66
69
72
72
73
H. Bạch Thông
97
93
106
107
115
H. Chợ Đồn
295
302
302
304
319
H. Chợ Mới
169
171
168
172
180
H. Na Rì
253
275
269
290
307

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
854
889
908
934
954
Tp. Bắc Kạn
53
56
85
70
71
H. Pác Nặm
57
54
69
55
56
H. Ba Bể
98
110
109
104
110
H. Ngân Sơn
72
75
88
83
83
H. Bạch Thông
112
108
129
134
137
H. Chợ Đồn
188
194
181
211
215
H. Chợ Mới
141
144
117
126
128
H. Na Rì
133
148
130
151
154

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
764,888
831,259
936,006
985,442
1,027,657
Tp. Bắc Kạn
48,216
50,226
45,315
52,706
53,978
H. Pác Nặm
74,130
80,562
89,189
89,702
96,485
H. Ba Bể
104,009
113,033
124,043
120,876
119,716
H. Ngân Sơn
102,545
112,442
133,251
142,032
149,701
H. Bạch Thông
103,521
110,504
170,844
200,199
207,391
H. Chợ Đồn
115,858
126,910
121,516
125,092
113,176
H. Chợ Mới
103,151
114,280
126,273
136,542
161,050
H. Na Rì
113,458
123,302
125,575
118,293
126,160

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
342,832
343,510
369,989
344,903
347,063
Rừng tự nhiên
294,171
283,859
285,275
285,492
283,154
Rừng trồng
48,661
59,651
84,714
59,411
63,909
Tp. Bắc Kạn
7,807
7,942
9,609
8,284
8,378
H. Pác Nặm
24,843
24,879
28,253
26,139
26,229
H. Ba Bể
44,667
44,740
47,656
45,148
45,519
H. Ngân Sơn
42,641
43,703
45,835
42,777
42,793
H. Bạch Thông
41,952
41,570
44,604
42,314
42,625
H. Chợ Đồn
71,730
71,987
76,451
71,773
72,227
H. Chợ Mới
46,347
46,186
49,147
45,752
45,438
H. Na Rì
62,845
62,503
68,434
62,716
63,854
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
413,584
295,696
90,746
27,142