Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Bến Tre là một trong 13 tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long, có diện tích tự nhiên là 2.394 km2, được hình thành bởi cù lao An Hoá, cù lao Bảo, cù lao Minh, và do phù sa của 4 nhánh sông Cửu Long bồi tụ mà thành (gồm sông Tiền dài 83 km, sông Ba Lai 59 km, sông Hàm Luông 71 km, sông Cổ Chiên 82 km).
Tỉnh Bến Tre hiện có 9 đơn vị hành chính cấp huyện gồm Thành phố Bến Tre và 8 huyện: Châu Thành, Chợ Lách, Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Bắc, Giồng Trôm, Bình Đại, Ba Tri, Thạch Phú. Trong đó có với 164 đơn vị hành chính cấp xã, gồm có 7 thị trấn, 10 phường và 147 xã.
Điểm cực bắc của Bến Tre nằm trên vĩ độ 9048' Bắc, điểm cực nam nằm trên vĩ độ 10020' Bắc, điểm cực đông nằm trên kinh độ 106048' Đông, điểm cực tây nằm trên kinh độ 105057' Đông.
Địa hình của Bến Tre bằng phẳng, rải rác những giồng cát xen kẽ với ruộng, vườn, không có rừng cây lớn, chỉ có một số rừng chồi và những dải rừng ngập mặn ở ven biển và các cửa sông.
Phía Bắc tỉnh giáp tỉnh Tiền Giang, có ranh giới chung là sông Tiền, phía nam giáp tỉnh Trà Vinh, phía tây giáp tỉnh Vĩnh Long, có ranh giới chung là sông Cổ Chiên, phía đông giáp biển Đông, với chiều dài bờ biển là 65 km.

BlogẢnh: Minh Nhật.

 

Trên địa bàn tỉnh có 4 con sông lớn chảy qua là sông Tiền Giang, sông Ba Lai, sông Hàm Luông và sông Cổ Chiên đổ ra biển qua 4 (cửa Đại, cửa Ba Lai, cửa Hàm Luông, cửa Cổ Chiên). Bến Tre có hệ thống kênh rạch chằng chịt khoảng 6.000 km đan xen và chia Bến Tre thành ba cù lao là An Hóa, cù lao Bảo và cù lao Minh, tạo thành một lợi thế trong phát triển giao thông thuỷ, hệ thống thuỷ lợi, phát triển kinh tế biển, kinh tế vườn, trao đổi hàng hoá với các tỉnh lân cận.
Hệ thống giao thông đường bộ của tỉnh gồm 2 tuyến Quốc lộ, 6 tuyến đường tỉnh lộ và 42 tuyến đường huyện là điều kiện giúp cho những tiềm năng kinh tế - văn hoá - xã hội của Bến Tre được phát triển mạnh mẽ.​​

DÂN SỐ

Dân số cấp huyện các năm (người)

Năm   2010 2013 2014 2015 2016
Tổng số (người) 1,256,618 1,260,557 1,262,205 1,263,710 1,265,217
Tx. Bến Tre Bến Tre 116,769 118,373 120,749 121,715 122,482
H. Châu Thành Bến Tre 157,082 163,315 164,037 164,192 164,550
H. Chợ Lách Bến Tre 110,161 109,595 109,387 109,453 109,516
H. Mỏ Cày Nam Bến Tre 146,918 146,158 145,966 146,051 146,125
H. Mỏ Cày Bắc Bến Tre 109,653 109,370 109,151 109,167 109,203
H. Giồng Trôm Bến Tre 168,267 167,765 167,203 167,262 167,320
H. Bình Đại Bến Tre 132,303 131,174 130,998 131,062 131,126
H. Ba Tri Bến Tre 187,817 187,329 187,161 187,220 187,272
H. Thạnh Phú Bến Tre 127,648 127,478 127,553 127,588 127,623

 

Dân số toàn tỉnh các năm (người)

 

LAO ĐỘNG

Lao động 2010 2013 2014 2015 2016
Lực lượng lao động (người) 778,487 776,029 780,027 781,847 781,111
Nam (%) 52.6 52.1 51.9 51.9 51.9
Nữ (%) 47.4 47.9 48.1 48.1 48.1
Thành thị (%) 9.2 9.5 9.7 9.9 10
Nông thôn (%) 90.8 90.5 90.3 90.1 90
Lao động 2012 2013 2014 2015 2016
Lao động đang làm việc (người) 760,642 765,563 770,021 771,049 770,859
Nhà nước 36,192 36,474 36,571 36,217 35,914
Ngoài nhà nước 709,933 709,593 710,514 711,570 710,952
K/vực có vốn đt nước ngoài 14,517 19,496 22,936 23,262 23,993
Thành thị 69,824 72,839 75,219 76,588 77,213
Nông thôn 690,818 692,724 694,802 694,461 693,646
Tỉ lệ thất nghiệp 1.55 1.61 1.47 2.13 2.21
Nam (%) 1.48 0.99 0.92 1.81 1.81
Nữ (%) 1.63 2.4 2.23 2.54 2.73
Thành thị (%) 2.28 1.92 1.87 2.66 3.5
Nông thôn (%) 1.47 1.58 1.43 2.07 2.06

 

Lực lượng lao động (người)

 

Tỷ lệ lao động nam - nữ (%)

 

 

Tỷ lệ lao động thành thị - nông thôn (%)

 

 

Lao động tại các khu vực chính (người)

 

 

CƠ CẤU KINH TẾ

Cơ cấu các ngành chính (%)

 

 

Tổng thu ngân sách (tỷ đồng)

 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 239,475 140,613 6,921 10,914 8,097
Tx. Bến Tre 7,062 4,862 711 599
H. Châu Thành 22,489 16,475 1,017 1,013
H. Chợ Lách 16,906 10,434 566 704
H. Mỏ Cày Nam 23,095 17,578 938 946
H. Mỏ Cày Bắc 16,519 13,215 384 771
H. Giồng Trôm 31,259 24,439 1,271 1,185
H. Bình Đại 42,758 14,251 2,882 1,314 838
H. Ba Tri 36,731 20,475 1,496 2,931 1,252
H. Thạnh Phú 42,656 18,884 2,543 1,782 789

Diện tích một số loại đất chính (ha)

SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Toàn tỉnh 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 12,969 13,048 16,160 18,965 19,400
Trồng trọt (%) 57.8 56.5 57.3 55.8 53.2
Chăn nuôi (%) 34.5 35.5 35.8 38 41.3
Dịch vụ và hoạt động khác (%) 7.7 8 6.9 6.2 5.5
Giá trị SX nông nghiệp (theo huyện) 2010 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 10,265 11,255 11,668 13,577 13,258
Tx. Bến Tre 310 249 295 278 263
H. Châu Thành 1,259 1,242 1,215 1,301 1,359
H. Chợ Lách 1,082 1,452 1,276 1,529 1,400
H. Mỏ Cày Nam 1,576 1,819 1,882 2,119 2,331
H. Mỏ Cày Bắc 1,184 1,470 1,480 1,898 1,875
H. Giồng Trôm 1,801 1,702 1,862 2,304 2,161
H. Bình Đại 719 689 772 1,017 913
H. Ba Tri 1,574 1,688 1,859 2,085 1,944
H. Thạnh Phú 760 944 1,027 1,046 1,012

Giá trị sản xuất nông nghiệp (triệu đồng)

Tỷ trọng sản xuất nông nghiệp (%)

Giá trị SX ngành trồng trọt (tỷ đồng)

Trồng trọt 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (tỉ VNĐ) 7,494 7,375 9,261 10,576 10,328
Cây hàng năm (%) 44.8 38.2 39.6 33.6 28.6
Cây lâu năm (%) 55.2 61.8 60.4 66.4 71.4

 

Diện tích trồng lúa (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 80,228 72,237 66,594 61,109 40,973
Tx. Bến Tre 1,286 817 653 483 277
H. Châu Thành 4,255 2,586 1,877 1,215 428
H. Chợ Lách 36 14 6
H. Mỏ Cày Nam 568 308 267 149 68
H. Mỏ Cày Bắc 1,416 689 363 149 34
H. Giồng Trôm 11,980 10,643 9,225 8,766 5,496
H. Bình Đại 6,180 4,521 4,212 3,562 2,538
H. Ba Tri 39,332 39,178 37,998 37,285 25,471
H. Thạnh Phú 15,175 13,481 11,993 9,500 6,661

 

Năng suất lúa bình quân (tạ/ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 45.7 45.9 47.9 45.6 39.3
Tx. Bến Tre 46.2 42.8 43.4 45.1 33
H. Châu Thành 49.2 49.1 48.6 49.9 42.9
H. Chợ Lách 35.6 34.3 33.3
H. Mỏ Cày Nam 35.1 34.4 36.6 34.9 32.6
H. Mỏ Cày Bắc 45.6 45.3 46.3 43.4 34.1
H. Giồng Trôm 52 50.7 51.4 50.6 45.7
H. Bình Đại 45.1 43 40.4 38.8 32.1
H. Ba Tri 48.7 47.1 49 46.1 42.1
H. Thạnh Phú 32.7 39.5 44.8 41.4 26.4

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha) 96,522 87,810 81,640 75,198 54,719
Tx. Bến Tre 2,262 1,812 1,630 1,385 730
H. Châu Thành 4,681 3,284 2,580 1,950 1,096
H. Chợ Lách 346 323 379 435 467
H. Mỏ Cày Nam 3,270 2,223 1,770 1,246 945
H. Mỏ Cày Bắc 3,442 2,509 2,176 1,890 1,583
H. Giồng Trôm 14,872 12,641 10,724 9,848 6,551
H. Bình Đại 8,072 6,272 6,140 5,674 4,441
H. Ba Tri 41,964 41,737 40,961 40,288 29,246
H. Thạnh Phú 17,613 17,009 15,280 12,482 9,660

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha) 137,764 137,134 141,065 142,862 144,483
Tx. Bến Tre 3,541 3,636 3,624 3,602 3,506
H. Châu Thành 14,930 14,902 15,324 15,513 15,664
H. Chợ Lách 10,248 10,192 10,189 10,161 10,134
H. Mỏ Cày Nam 13,452 15,455 15,738 16,044 16,915
H. Mỏ Cày Bắc 10,358 11,562 12,039 12,170 12,242
H. Giồng Trôm 18,105 20,076 21,149 21,405 21,576
H. Bình Đại 8,108 8,138 8,912 9,291 9,603
H. Ba Tri 1,843 2,520 2,850 2,992 3,003
H. Thạnh Phú 3,834 4,914 5,899 6,174 6,506

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 32,050 27,545 27,392 27,657 27,730
Tx. Bến Tre 1,893 1,167 1,162 1,133 1,027
H. Châu Thành 9,111 7,694 7,571 7,700 7,699
H. Chợ Lách 8,982 8,484 8,456 8,288 8,171
H. Mỏ Cày Nam 1,309 849 760 732 707
H. Mỏ Cày Bắc 3,533 2,585 2,648 2,681 2,685
H. Giồng Trôm 4,472 4,104 4,085 4,177 4,388
H. Bình Đại 2,105 2,128 2,199 2,391 2,440
H. Ba Tri 334 352 351 369 330
H. Thạnh Phú 311 182 160 186 283

 

CHĂN NUÔI

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 4,477 4,626 5,786 7,203 7,999
Trâu, bò (%) 20 16.5 14.2 22.9 22.1
Lợn (%) 52.4 59.7 66.5 59.6 59.9
Gia cầm (%) 24.9 21.2 10.4 15.2 14.8
Chăn nuôi 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng số trâu (con) 1,807 1,224 1,121 869 553
Tổng số bò (con) 166,451 152,386 158,838 176,571 202,645
Tổng số lợn (con) 431,562 441,053 468,236 502,095 702,825
Tổng số gia cầm (con) 4,703,000 5,146,000 4,997,000 4,754,000 5,358,000
Sản lượng thịt hơi (tấn) 87,121 122,387 127,653 137,464 148,036
Sản lượng sữa (tấn) 14 13 22 23 36

 

Giá trị SX theo giá hiện hành (triệu đồng)

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (%)

THỦY SẢN

Giá trị sản xuất thủy sản toàn tỉnh (tỷ đồng)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (tỉ VNĐ) 14,592 17,315 17,382 16,542 16,898
Khai thác 5,963 7,497 5,835 7,051 7,135
Nuôi trồng 8,629 9,818 11,547 9,491 9,763
Tx. Bến Tre 0.3 0.1 0.1 0.1 0.1
H. Châu Thành 6.9 6.9 6.1 6.6 6.1
H. Chợ Lách 5.6 5.9 7.3 7.4 6.9
H. Mỏ Cày Nam 3.7 3.5 2.8 3.3 4.7
H. Mỏ Cày Bắc 0.7 0.2 0.2 0.2 0.2
H. Giồng Trôm 6.2 2.9 4.5 4.8 4.4
H. Bình Đại 40.1 42.1 38 39.7 40
H. Ba Tri 23.5 29.1 25.7 24.7 25.2
H. Thạnh Phú 13 9.3 15.3 13.2 12.4

So sánh giá trị SX Khai thác và Nuôi trồng (tỷ đồng)

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha) 42,490 44,797 47,066 46,458 45,178
Tx. Bến Tre 120 85 102 49 48
H. Châu Thành 1,122 839 946 1,008 899
H. Chợ Lách 392 275 298 338 340
H. Mỏ Cày Nam 1,452 1,137 1,234 1,049 870
H. Mỏ Cày Bắc 493 262 392 309 247
H. Giồng Trôm 730 633 783 1,032 1,028
H. Bình Đại 16,803 17,744 17,839 18,151 18,099
H. Ba Tri 5,001 5,844 5,855 5,945 6,292
H. Thạnh Phú 16,377 17,978 19,617 18,577 17,355

 

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Sản lượng TS (tấn) 290,586 396,617 403,583 444,233 454,040
Tx. Bến Tre 188 152 227 168 110
H. Châu Thành 29,977 54,133 47,242 47,509 46,118
H. Chợ Lách 24,696 49,935 61,250 58,538 57,066
H. Mỏ Cày Nam 16,053 21,357 16,820 21,739 29,832
H. Mỏ Cày Bắc 2,098 919 1,287 843 823
H. Giồng Trôm 29,913 22,471 32,180 30,778 28,581
H. Bình Đại 100,786 128,094 116,052 149,065 152,799
H. Ba Tri 66,815 97,052 100,753 106,565 109,811
H. Thạnh Phú 20,060 22,504 27,772 29,028 28,900

 

LÂM NGHIỆP

Giá trị SX lâm nghiệp theo giá hiện hành (tỷ đồng)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (tỉ VNĐ) 35 67 72 80 77
Tx. Bến Tre 1 1 1 1
H. Châu Thành 2 3 4 4 4
H. Chợ Lách
H. Mỏ Cày Nam 3 7 8 9 9
H. Mỏ Cày Bắc 4 8 11 12 12
H. Giồng Trôm 3 9 12 14 13
H. Bình Đại 6 10 11 13 12
H. Ba Tri 9 17 12 13 13
H. Thạnh Phú 8 12 13 14 13

 

Diện tích rừng qua các năm (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Diện tích rừng (ha) 3,896 4,277 4,096 4,197 4,217
Rừng tự nhiên 997 1,272 1,044 1,028 1,020
Rừng trồng 2,899 3,005 3,052 3,169 3,197
Tx. Bến Tre
H. Châu Thành
H. Chợ Lách
H. Mỏ Cày Nam
H. Mỏ Cày Bắc
H. Giồng Trôm
H. Bình Đại 1,153 1,387 1,312 1,384 1,405
H. Ba Tri 700 1,863 841 881 888
H. Thạnh Phú 2,043 1,027 1,943 1,932 1,924

 

Diện tích 3 loại rừng năm 2016 (ha)