Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Bình Định là một tỉnh thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam. Tỉnh lỵ của tỉnh là thành phố cảng Quy Nhơn nằm cách thủ đô Hà Nội 1.070 km về phía Nam và cách Thành phố Hồ Chí Minh 652 km về phía Bắc theo Quốc lộ 1A. Toàn tỉnh có 1 thành phố trực thuộc, 1 thị xã và 9 huyện, chia thành 126 xã, 21 phường và 12 thị trấn. Tọa độ địa lý của tỉnh 14°42'10 vĩ Bắc và 108°55'4 kinh Đông. Vị trí địa lý:
- Phía Bắc giáp tỉnh Quảng Ngãi.
- Phía Nam giáp tỉnh Phú Yên.
- Phía Tây giáp tỉnh Gia Lai.
- Phía Đông giáp Biển Đông.
Bình Định có địa hình tương đối phức tạp, thấp dần từ Tây sang Đông, với độ chênh lệch khá lớn (khoảng 1.000 m). Các dạng địa hình phổ biến là: Vùng núi, đồi và cao nguyên. Cùng với đó là khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm, gió mùa.

BlogẢnh: Tổng cục Du lịch Việt Nam.

Về tiềm năng phát triển:
- Bình Ðịnh là tỉnh có hệ thống giao thông khá đồng bộ. Trên địa bàn tỉnh có quốc lộ 1 A và tuyến đường sắt Bắc - Nam xuyên suốt chiều dài của tỉnh, có quốc lộ 19 chạy theo hướng Ðông - Tây, có sân bay Phù Cát (một trong bốn sân bay lớn ở phía Nam, cách thành phố Quy Nhơn 30 km, hiện nay ngày nào cũng có chuyến bay Quy Nhơn - thành phố Hồ Chí Minh và ngược lại), có cảng biển Quy Nhơn (một trong 10 cảng biển lớn của cả nước với vùng neo đậu kín gió, có cầu cảng và phương tiện đón tàu có trọng tải 30.000 tấn ra vào an toàn). Với hệ thống giao thông như vậy, Bình Ðịnh nối liền và dễ dàng thông thương với các tỉnh Tây Nguyên, Ðông Bắc Campuchia, Nam Lào và Thái Lan.
- Ngoài ra, tỉnh có nguồn tài nguyên thiên nhiên và nhân văn rất phong phú để phát triển du lịch. Có bờ biển dài với nhiều vũng, vịnh, bãi tắm đẹp và danh lam thắng cảnh như: Bán đảo Phương Mai, bãi tắm Hoàng Hậu, Tam Quan, Ðảo Yến, Quy Hòa, Bãi Dài… Hiện nay Bình Ðịnh đang tập trung cho lĩnh vực du lịch, trong đó chú trọng đến cơ sở hạ tầng du lịch..

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng số (nghìn người)
1,492
1,509
1,515
1,520
1,525
Tp. Quy Nhơn
282
285
286
287
287
H. An Lão
24
25
25
25
25
H. Hoài Nhơn
206
209
210
210
211
H. Hoài Ân
85
86
86
86
87
H. Phù Mỹ
170
172
173
173
174
H. Vĩnh Thạnh
28
28
29
29
29
H. Tây Sơn
124
125
126
126
126
H. Phù Cát
189
191
192
192
193
H. An Nhơn
179
181
182
183
184
H. Tuy Phước
181
183
183
184
185
H. Vân Canh
25
25
25
25
25

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (1000 người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2010
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (nghìn người)
861
907
921
925
931
Nam
428
459
467
470
462
Nữ
433
448
454
455
470
Thành thị
225
268
270
272
271
Nông thôn
637
639
650
653
661
Lao động đang làm việc (nghìn người)
847
892
906
911
917
Nhà nước
52
70
72
72
73
Ngoài nhà nước
794
820
832
836
842
K/vực có vốn đt nước ngoài
2
2
2
2
2
Thành thị
218
244
256
262
267
Nông thôn
629
649
651
650
650
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
3
2
2
3
4
Nam (%)
2
2
2
3
5
Nữ (%)
4
2
2
2
3
Thành thị (%)
4
3
4
3
4
Nông thôn (%)
2
1
1
2
4

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (1000 người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (1000 người)

Lực lượng lao động phân theo giới (1000 người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (1000 người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2010
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
28,827
45,091
50,825
53,743
58,523
Nông lâm thủy sản
8,354
12,386
14,129
15,579
16,599
Công nghiệp và xây dựng
7,311
12,910
14,544
15,639
17,457
Dịch vụ
11,569
17,430
19,273
20,046
21,908
Thuế SP trừ trợ giá
1,594
2,366
2,879
2,479
2,559
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
28,827
34,322
36,732
38,647
41,186
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
19,321
29,876
33,560
35,352
38,385
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
8,164
14,813
16,132
17,987
17,834
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
10,194
20,767
22,943
25,743
28,476
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
10,194
15,519
17,158
18,885
20,743


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2010
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
10,615,538
15,744,207
18,843,749
19,857,889
21,274,929
Trồng trọt
5,753,863
7,284,043
8,536,730
8,605,003
8,960,822
Chăn nuôi
4,455,989
7,859,322
9,672,640
10,565,534
11,624,381
Dịch vụ và hoạt động khác
405,686
600,842
634,379
687,352
689,726
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
10,615,538
11,868,894
12,823,195
13,159,389
13,621,918
Tp. Quy Nhơn
264,262
273,502
271,767
286,688
287,979
H. An Lão
211,891
214,492
223,662
222,953
231,132
H. Hoài Nhơn
1,391,428
1,517,490
1,582,910
1,636,856
1,668,486
H. Hoài Ân
1,155,852
1,402,025
1,516,444
1,595,583
1,711,714
H. Phù Mỹ
1,587,491
1,797,006
2,034,958
2,158,627
2,266,359
H. Vĩnh Thạnh
312,301
406,835
414,588
423,932
429,029
H. Tây Sơn
1,173,469
1,218,056
1,361,604
1,358,696
1,375,427
H. Phù Cát
1,492,500
1,810,602
2,079,368
2,065,678
2,196,849
H. An Nhơn
1,456,193
1,486,924
1,539,773
1,590,852
1,661,352
H. Tuy Phước
1,351,306
1,521,080
1,584,493
1,627,353
1,626,557
H. Vân Canh
218,845
220,882
213,628
192,171
167,034

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 5,753,863 7,284,043 8,536,730 8,605,003 8,960,822
Cây hàng năm 5,174,898 6,605,774 7,766,529 7,767,486 8,118,506
Cây lâu năm 578,965 678,269 770,201 837,517 842,316

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
56
59.2
61.1
62.2
62.3
Tp. Quy Nhơn
57.5
60.6
61.8
64.7
64.2
H. An Lão
51.9
54.9
56.1
60
60.9
H. Hoài Nhơn
52.6
59
60
60.2
61.6
H. Hoài Ân
51.9
59.5
63.5
68
65.2
H. Phù Mỹ
53.7
54.5
53.7
54.9
55.6
H. Vĩnh Thạnh
50.9
54.3
56.3
56.1
54.9
H. Tây Sơn
55.7
57.2
61.8
63.3
65.6
H. Phù Cát
55
56.9
59.1
59.4
59.4
H. An Nhơn
60.2
64.3
67.3
68.2
67.3
H. Tuy Phước
64.9
65.4
68.2
68.7
68
H. Vân Canh
40.3
44
48.1
48
45.5

 

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
113,132
102,546
106,294
105,747
102,551
Tp. Quy Nhơn
2,437
2,360
2,242
2,223
2,225
H. An Lão
2,252
2,157
2,176
2,168
2,166
H. Hoài Nhơn
14,615
13,910
13,928
14,020
13,180
H. Hoài Ân
11,313
8,628
8,507
7,885
7,658
H. Phù Mỹ
18,412
15,714
17,942
18,294
17,416
H. Vĩnh Thạnh
2,429
2,381
2,429
2,443
2,381
H. Tây Sơn
12,030
10,768
11,885
11,352
10,338
H. Phù Cát
16,999
15,442
16,433
16,610
16,464
H. An Nhơn
15,782
14,771
14,493
14,354
14,193
H. Tuy Phước
15,214
14,883
14,780
14,997
15,179
H. Vân Canh
1,649
1,532
1,479
1,401
1,351

 

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
30,569
23,327
22,193
21,680
20,210
Tp. Quy Nhơn
773
527
510
470
465
H. An Lão
1,342
741
715
686
674
H. Hoài Nhơn
4,284
4,030
4,069
4,102
4,042
H. Hoài Ân
7,999
4,166
3,976
3,902
3,775
H. Phù Mỹ
5,142
4,220
4,133
4,149
4,081
H. Vĩnh Thạnh
3,117
2,578
2,368
2,069
1,649
H. Tây Sơn
1,144
754
660
664
666
H. Phù Cát
5,347
4,966
4,580
4,480
3,704
H. An Nhơn
172
120
119
118
125
H. Tuy Phước
776
807
780
761
735
H. Vân Canh
473
418
283
279
294

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
5,768
5,267
5,021
4,993
4,971
Tp. Quy Nhơn
667
464
451
425
420
H. An Lão
463
365
355
343
331
H. Hoài Nhơn
512
573
615
630
630
H. Hoài Ân
1,665
1,407
1,340
1,319
1,265
H. Phù Mỹ
403
470
481
499
526
H. Vĩnh Thạnh
351
345
327
329
332
H. Tây Sơn
426
309
308
316
331
H. Phù Cát
309
316
286
286
286
H. An Nhơn
101
77
77
76
85
H. Tuy Phước
506
539
512
504
499
H. Vân Canh
365
402
269
266
266

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
607,133
137,650
370,456
34,935
9,313
Tp. Quy Nhơn
28,606
3,868
12,093
5,403
1,053
H. An Lão
69,688
6,175
60,975
829
217
H. Hoài Nhơn
42,084
14,878
20,085
2,861
1,552
H. Hoài Ân
75,320
9,775
59,938
1,881
665
H. Phù Mỹ
55,592
23,064
20,311
3,380
1,116
H. Vĩnh Thạnh
71,691
10,274
56,736
2,131
286
H. Tây Sơn
69,220
18,070
39,558
6,500
1,012
H. Phù Cát
68,071
21,179
24,171
4,441
1,217
H. An Nhơn
24,449
11,244
5,723
3,053
956
H. Tuy Phước
21,987
10,403
2,182
3,093
1,006
H. Vân Canh
80,425
8,720
68,684
1,357
233

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
4,455,989
5,482,353
5,981,322
6,328,412
6,692,952
Trâu, bò
844,624
1,082,131
1,137,451
1,187,466
1,284,935
Lợn
2,339,137
2,826,250
3,007,344
3,223,857
3,435,907
Gia cầm
1,120,123
1,397,991
1,653,206
1,709,511
1,755,694
Tổng số trâu (con)
19,355
20,994
21,447
21,539
21,139
Tổng số bò (con)
276,484
246,723
252,441
266,031
301,713
Tổng số lợn (con)
569,373
715,851
755,931
797,701
851,069
Tổng số gia cầm (nghìn con)
5,662
6,615
6,994
6,928
6,974
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít)
305
3,455
4,635
3,667
4,742

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
4,695,458
8,294,459
8,894,556
10,737,930
11,036,134
Khai thác
3,992,021
7,273,729
7,720,397
9,417,937
9,660,129
Nuôi trồng
703,437
1,020,730
1,174,159
1,319,993
1,376,005
Tp. Quy Nhơn
889,966
1,439,630
1,482,893
1,749,052
1,718,103
H. An Lão
804
961
1,427
1,554
1,652
H. Hoài Nhơn
1,490,742
2,981,445
3,129,583
3,666,861
3,778,200
H. Hoài Ân
6,434
7,998
9,947
10,365
10,716
H. Phù Mỹ
1,300,965
2,234,324
2,487,587
3,143,182
3,264,360
H. Vĩnh Thạnh
7,101
15,627
19,148
23,082
25,221
H. Tây Sơn
8,233
12,529
14,639
14,226
14,933
H. Phù Cát
846,115
1,344,800
1,448,988
1,702,245
1,766,920
H. An Nhơn
7,927
9,455
10,933
14,191
14,589
H. Tuy Phước
135,687
245,293
286,825
410,802
438,893
H. Vân Canh
1,484
2,397
2,586
2,370
2,547

 

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
4,742
4,220
4,462
4,765
4,810
Tp. Quy Nhơn
531
214
230
204
157
H. An Lão
41
40
60
59
107
H. Hoài Nhơn
284
306
317
284
331
H. Hoài Ân
389
291
349
330
329
H. Phù Mỹ
976
938
1,023
1,143
1,142
H. Vĩnh Thạnh
46
46
47
119
119
H. Tây Sơn
195
151
204
305
305
H. Phù Cát
619
695
695
590
601
H. An Nhơn
646
435
431
624
617
H. Tuy Phước
997
1,086
1,088
1,090
1,085
H. Vân Canh
18
18
18
17
17

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
150,398
187,857
199,811
212,102
221,980
Tp. Quy Nhơn
35,821
40,637
42,080
44,438
44,922
H. An Lão
33
33
39
42
53
H. Hoài Nhơn
37,746
45,609
47,528
51,796
52,708
H. Hoài Ân
259
253
294
318
335
H. Phù Mỹ
44,649
61,743
67,179
70,619
76,640
H. Vĩnh Thạnh
303
446
505
591
714
H. Tây Sơn
329
342
396
416
437
H. Phù Cát
26,490
33,248
35,931
37,806
39,837
H. An Nhơn
326
285
291
315
310
H. Tuy Phước
4,383
5,191
5,494
5,683
5,948
H. Vân Canh
59
70
74
78
76

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
406,348
771,232
968,893
1,222,140
1,356,521
Tp. Quy Nhơn
64,184
89,748
99,142
206,817
221,626
H. An Lão
27,160
39,087
69,162
65,492
68,888
H. Hoài Nhơn
45,687
98,933
99,482
116,829
133,283
H. Hoài Ân
33,949
107,895
165,553
189,541
230,113
H. Phù Mỹ
26,067
61,241
61,703
65,931
79,706
H. Vĩnh Thạnh
55,558
72,199
71,415
41,054
47,166
H. Tây Sơn
28,999
58,734
72,742
135,635
149,898
H. Phù Cát
25,762
38,812
53,228
68,972
74,775
H. An Nhơn
8,571
12,674
14,124
23,046
25,061
H. Tuy Phước
29,607
40,074
51,717
53,837
57,337
H. Vân Canh
60,804
151,835
210,625
254,986
268,668

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (1000 triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
287,505
307,343
310,634
321,800
318,928
Rừng tự nhiên
199,372
204,793
204,922
207,477
217,351
Rừng trồng
88,133
102,550
105,712
114,323
101,577
Tp. Quy Nhơn
8,144
8,918
9,418
8,950
9,252
H. An Lão
47,927
50,030
50,054
51,584
54,380
H. Hoài Nhơn
14,959
18,702
18,716
19,534
17,374
H. Hoài Ân
43,388
46,600
46,852
53,476
46,382
H. Phù Mỹ
15,175
16,657
16,795
16,855
14,751
H. Vĩnh Thạnh
47,315
47,852
47,984
48,015
53,366
H. Tây Sơn
30,638
31,836
32,509
34,007
34,555
H. Phù Cát
23,307
23,859
24,277
24,218
25,227
H. An Nhơn
5,829
5,323
5,300
5,281
4,899
H. Tuy Phước
1,933
2,068
2,264
2,124
2,535
H. Vân Canh
48,890
55,498
56,465
57,756
56,207
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
370,456
158,361
184,607
27,488