Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Bình Dương là một tỉnh thuộc miền Đông Nam bộ, diện tích tự nhiên 2.695,2 km2, toàn tỉnh có có 1 thành phố, 4 thị xã và 4 huyện, với 93 đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm: 41 phường, 2 thị trấn và 50 xã). Toạ độ địa lý của tỉnh: 11°52' - 12°18' vĩ bắc, 106°45'- 107°67'30" kinh đông.
- Phía Bắc giáp tỉnh Bình Phước.
- Phía Nam giáp thành phố Hồ Chí Minh.
- Phía Đông giáp tỉnh Đồng Nai.
- Phía Tây giáp tỉnh Tây Ninh và thành phố Hồ Chí Minh.
Tỉnh nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa sườn phía nam của dãy Trường Sơn, nối nam Trường Sơn với các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long; là tỉnh bình nguyên có địa hình lượn sóng yếu từ cao xuống thấp dần từ 10m đến 15m so với mặt biển. Cùng với đó tỉnh cũng có chế độ khí hậu của khu vực miền Đông Nam Bộ: nắng nóng và mưa nhiều, độ ẩm khá cao. Đó là khí hậu nhiệt đới gió mùa ổn định, trong năm phân chia thành hai mùa rõ rệt: mùa khô và mùa mưa.

BlogẢnh: CafeLand.

Về tiềm năng phát triển, Bình Dương kề cận với thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Phước… Gần sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất (25 Km), sân bay quốc tế Long Thành tỉnh Đồng Nai, cảng Sài Gòn, cảng Cái Mép- Thị Vải.
Bình Dương là đầu mối ga đường sắt quốc gia tại An Bình- Sóng Thần, đường sắt Xuyên Á. Hệ thống quốc lộ 13, quốc lộ 1K, quốc lộ 14, đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh- KPC, đường vành đai vùng thành phố Hồ Chí Minh… là những điều kiện hết sức thuận lợi giúp tỉnh phát triển.
Tỉnh có hệ thống hồ Dầu Tiếng- sông Sài Gòn, hồ Trị An- sông Đồng Nai, hồ Phước Hòa đảm bảo cung cấp nước, giữ gìn cân bằng hệ sinh thái vùng và tỉnh Bình Dương trong quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, Bình Dương có các lợi thế về vị trí địa lý như: giáp TP.HCM và Đồng Nai - 2 địa phương có nền kinh tế sôi động bậc nhất cả nước, luôn đứng trong top đầu về thu hút vốn đầu tư nước ngoài với cơ sở hạ tầng hiện đại, phát triển đồng bộ, kết nối với nhiều vùng kinh tế khác trong cả nước và quốc tế.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2011
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
1,691,413
1,802,476
1,873,558
1,930,433
1,995,817
Tx. Thủ Dầu Một
251,922
269,620
276,231
286,707
297,587
H. Bầu Bàng
82,177
84,930
88,934
H. Dầu Tiếng
114,623
116,691
117,761
119,215
120,941
H. Bến Cát
233,800
258,370
208,006
217,434
231,291
H. Phú Giáo
88,501
91,819
93,174
94,168
95,021
H. Tân Uyên
239,022
250,960
194,146
200,150
237,626
H. Dĩ An
334,592
373,876
387,552
396,313
390,859
H. Thuận An
428,953
441,140
453,389
469,164
470,169
H. Bắc Tân Uyên
61,122
62,352
63,389

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2011
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
1,077,625
1,197,650
1,268,654
1,270,776
1,280,132
Nam
545,939
595,159
649,233
650,190
655,986
Nữ
531,686
602,491
619,421
620,586
624,146
Thành thị
689,729
802,902
989,959
991,229
998,984
Nông thôn
387,896
394,748
278,695
279,547
281,148
Lao động đang làm việc (người)
1,053,135
1,168,949
1,232,763
1,235,460
1,249,333
Nhà nước
101,651
107,686
81,465
82,323
84,582
Ngoài nhà nước
627,658
679,626
659,243
660,431
670,740
K/vực có vốn đt nước ngoài
323,826
381,637
492,055
492,706
494,011
Thành thị
670,413
779,277
973,300
975,035
983,146
Nông thôn
382,722
389,672
259,463
260,425
266,187
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
2.35
2.48
1.71
2.8
2.4
Nam (%)
1.32
3.19
2.27
2.82
3.12
Nữ (%)
3.44
1.75
1.15
2.77
1.59
Thành thị (%)
2.87
3
1.84
2.67
2.02
Nông thôn (%)
1.39
1.37
1.25
4.36
3.85

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2011
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
128,333
161,645
179,541
196,840
218,676
Nông lâm thủy sản
9,300
8,845
8,787
9,021
9,297
Công nghiệp và xây dựng
76,347
99,581
111,882
123,191
137,874
Dịch vụ
28,643
36,925
41,641
45,858
51,385
Thuế SP trừ trợ giá
14,043
16,294
17,231
18,770
20,120
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
108,115
127,631
138,110
149,606
162,358
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
75,873
89,679
95,827
101,967
109,567
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
28,866
35,003
36,196
40,647
45,517
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
35,983
52,397
58,777
65,308
72,829
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
33,433
42,679
47,476
52,736
59,308


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2011
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
19,132
15,406
14,957
14,377
14,688
Trồng trọt
14,515
10,255
8,617
7,042
6,514
Chăn nuôi
3,938
4,467
5,627
6,632
7,471
Dịch vụ và hoạt động khác
679
684
713
703
703
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
12,576
13,508
14,037
14,531
15,106
Tx. Thủ Dầu Một
214
230
231
232
237
H. Bầu Bàng
1,581
1,638
1,704
H. Dầu Tiếng
3,131
3,378
3,508
3,637
3,783
H. Bến Cát
3,697
3,988
2,569
2,618
2,675
H. Phú Giáo
2,741
2,983
3,106
3,209
3,326
H. Tân Uyên
2,264
2,428
709
742
777
H. Dĩ An
176
190
191
194
197
H. Thuận An
352
312
324
335
347
H. Bắc Tân Uyên
1,819
1,926
2,062

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2011
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
14,515
10,255
8,617
7,042
6,514
Cây hàng năm
1,015
902
910
917
1,005
Cây lâu năm
13,500
9,353
7,706
6,125
5,509

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
39.2
40
40.9
41.3
41.7
Tx. Thủ Dầu Một
35.5
36.1
35.7
35.6
35.7
H. Bầu Bàng
36.8
30.9
29.3
H. Dầu Tiếng
41
41.8
41.4
41.5
41.4
H. Bến Cát
39.3
41.2
42.9
43.8
44.8
H. Phú Giáo
28.3
31.2
29.3
H. Tân Uyên
39.2
39.7
40.1
40.5
41
H. Dĩ An
36.5
33.3
35.8
37.8
37.7
H. Thuận An
34.2
34.4
34.3
35
35.3
H. Bắc Tân Uyên
41.3
41.9
41.5

 

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
9,807
9,260
8,350
7,592
7,354
Tx. Thủ Dầu Một
65
57
44
39
32
H. Bầu Bàng
23
14
12
H. Dầu Tiếng
1,312
917
803
785
698
H. Bến Cát
1,180
1,127
1,014
1,071
1,133
H. Phú Giáo
112
33
6
H. Tân Uyên
7,032
7,043
3,665
3,631
3,555
H. Dĩ An
40
40
36
30
27
H. Thuận An
66
43
43
39
37
H. Bắc Tân Uyên
2,717
1,983
1,860

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

 

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
26,597
23,165
22,814
22,118
22,085
Tx. Thủ Dầu Một
402
404
385
410
439
H. Bầu Bàng
1,370
1,489
1,537
H. Dầu Tiếng
3,923
3,496
3,555
3,594
3,641
H. Bến Cát
2,661
2,595
1,789
1,905
2,002
H. Phú Giáo
6,180
3,329
2,972
2,857
2,945
H. Tân Uyên
12,834
12,828
7,479
7,442
7,215
H. Dĩ An
202
169
187
179
153
H. Thuận An
397
344
388
378
398
H. Bắc Tân Uyên
4,689
3,866
3,756

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
138,360
140,410
141,362
141,795
142,316
Tx. Thủ Dầu Một
321
306
316
329
349
H. Bầu Bàng
16,883
17,050
17,055
H. Dầu Tiếng
48,160
51,248
51,368
51,560
51,514
H. Bến Cát
24,170
24,648
6,932
6,499
6,015
H. Phú Giáo
38,405
36,337
36,435
37,038
38,090
H. Tân Uyên
25,803
26,397
3,923
3,921
3,888
H. Dĩ An
139
132
133
131
131
H. Thuận An
1,362
1,342
1,337
1,320
1,291
H. Bắc Tân Uyên
24,036
23,946
23,982

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
4,751
4,485
4,733
5,281
5,802
Tx. Thủ Dầu Một
207
174
182
196
216
H. Bầu Bàng
298
306
303
H. Dầu Tiếng
408
402
411
432
454
H. Bến Cát
710
613
318
307
291
H. Phú Giáo
412
368
358
693
827
H. Tân Uyên
1,690
1,632
598
600
601
H. Dĩ An
65
63
65
63
63
H. Thuận An
1,258
1,234
1,234
1,200
1,171
H. Bắc Tân Uyên
1,269
1,483
1,878

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
269,464
195,194
10,542
36,106
9,366
Tx. Thủ Dầu Một
11,891
3,113
5,064
1,961
H. Bầu Bàng
72,110
58,704
3,862
3,087
630
H. Dầu Tiếng
23,435
14,285
10
5,721
934
H. Bến Cát
34,002
28,371
3,559
731
H. Phú Giáo
54,444
41,707
5,634
4,051
617
H. Tân Uyên
19,176
11,454
74
5,109
948
H. Dĩ An
6,005
1,011
2,883
1,513
H. Thuận An
8,371
2,781
3,234
1,695
H. Bắc Tân Uyên
40,031
33,768
962
3,398
335

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2011
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
3,938
4,467
5,627
6,632
7,471
Trâu, bò
98
109
131
155
249
Lợn
3,132
2,778
3,439
4,118
4,579
Gia cầm
706
1,393
2,029
2,286
2,556
Tổng số trâu (con)
5,254
5,563
5,515
5,563
5,597
Tổng số bò (con)
27,338
22,628
21,865
22,438
23,240
Tổng số lợn (con)
447,420
467,548
473,774
528,226
549,730
Tổng số gia cầm (nghìn con)
3,300
5,400
6,400
7,200
8,700
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít)
4,936
4,448
5,465
6,647
7,833

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2011
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
229.8
181.9
171.6
182.9
189
Khai thác
11.5
16.3
17.8
17.5
15.9
Nuôi trồng
209.8
156.3
145.7
157.3
165
Dịch vụ thủy sản
8.6
9.3
8.1
8.1
8.1
Tx. Thủ Dầu Một
6.4
9
8.3
8.4
8.4
H. Bầu Bàng
8.6
8.7
8.3
H. Dầu Tiếng
9.2
10.5
10.4
12.2
13
H. Bến Cát
29.9
24.5
14.7
15.6
15.9
H. Phú Giáo
3.7
3.4
3.8
3.8
4.7
H. Tân Uyên
176.1
131.5
71.4
75.5
79.9
H. Dĩ An
3.8
2.5
2.6
2.5
3.2
H. Thuận An
0.7
0.5
0.5
0.5
0.6
H. Bắc Tân Uyên
51.3
55.7
55

 

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
420
398
399
391
383
Tx. Thủ Dầu Một
6
5
6
H. Bầu Bàng
13
9
47
47
42
H. Dầu Tiếng
24
21
18
17
18
H. Bến Cát
48
48
44
H. Phú Giáo
97
89
57
56
56
H. Tân Uyên
61
57
86
86
86
H. Dĩ An
209
209
11
11
11
H. Thuận An
10
10
4
4
4
H. Bắc Tân Uyên
6
4
123
118
117

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
6,880
4,465
3,960
4,007
4,051
Tx. Thủ Dầu Một
193
207
119
136
140
H. Bầu Bàng
386
409
363
H. Dầu Tiếng
269
256
275
246
270
H. Bến Cát
903
725
408
370
377
H. Phú Giáo
110
98
259
270
271
H. Tân Uyên
5,279
3,018
1,112
1,295
1,456
H. Dĩ An
107
143
148
131
126
H. Thuận An
20
17
25
31
29
H. Bắc Tân Uyên
1,229
1,120
1,019

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2011
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
112
167.4
180.1
204.6
130.9
Tx. Thủ Dầu Một
4.1
4.5
4.9
5.7
1.1
H. Bầu Bàng
11.6
13.2
6
H. Dầu Tiếng
8.5
14.2
18.6
24.6
32.2
H. Bến Cát
18.7
37.2
29.4
32.7
7
H. Phú Giáo
34.4
45.6
47.7
51
42.5
H. Tân Uyên
45.7
63.3
39.7
44.5
15.1
H. Dĩ An
0.2
2.2
2.2
2.2
0.3
H. Thuận An
0.4
0.3
0.3
0.3
0.3
H. Bắc Tân Uyên
25.7
30.3
26.4

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (1000 triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
17,558
17,865
17,978
18,063
13,950
Rừng tự nhiên
3,388
3,388
3,388
3,388
3,388
Rừng trồng
14,170
14,477
14,590
14,675
10,562
Tx. Thủ Dầu Một
H. Bầu Bàng
H. Dầu Tiếng
3,626
3,679
3,699
3,708
3,520
H. Bến Cát
1,732
1,791
1,809
1,821
952
H. Phú Giáo
5,563
5,697
5,738
5,759
4,652
H. Tân Uyên
6,637
6,698
390
401
263
H. Dĩ An
H. Thuận An
H. Bắc Tân Uyên
6,342
6,374
4,563
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
10,542
6,880
3,652
10