Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Bình Phước là một tỉnh miền núi ở phía Tây của vùng Đông Nam Bộ, là tỉnh có diện tích lớn nhất miền Nam. Toàn tỉnh có 11 đơn vị hành chính gồm 3 thị xã và 8 huyện, trong đó có 111 đơn vị hành chính cấp xã (gồm 5 thị trấn, 14 phường và 92 xã). Vị trí của tỉnh nằm ở 11°45′21″ vĩ bắc, 106°43′11″ kinh đông:
- Phía Đông giáp tỉnh Lâm Đồng và Đồng Nai.
- Phía Tây giáp tỉnh Tây Ninh và Campuchia.
- Phía Nam giáp tỉnh Bình Dương.
- Phía Bắc tỉnh Đắk Lắk và Campuchia.
Bình Phước có điều kiện tự nhiên, khí hậu, đặc biệt là đất có chất lượng cao chiếm tới 61% diện tích rất phù hợp với các loại cây công nghiệp có giá trị cao như cao su, điều, cà phê, tiêu và một số cây trồng hàng năm như bắp, mì, đậu đỗ. Tỉnh cũng có tiềm năng lớn về rừng và đất rừng có thể phát triển và khai thác có hiệu quả tiềm năng này.

BlogẢnh: Du lịch 3 miền.

Bình Phước là tỉnh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, là cửa ngõ đồng thời là cầu nối của vùng với Tây Nguyên và Campuchia. Với các tuyến giao thông nội tỉnh khá thuận lợi, còn hai đường quốc lộ lớn xuyên suốt và nối liền tỉnh Bình Phước với các tỉnh trong nước và với nước bạn Campuchia, đặc biệt là mở ra hướng giao lưu kinh tế - xã hội với các vùng Tây Nguyên và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Đó là những lợi thế so sánh nổi trội của tỉnh, tiền đề cho tỉnh phát triển vững chắc kinh tế - xã hội.
Ngoài ra, từ lâu Bình Phước đã được nhiều người biết đến là một vùng đất có nền văn hóa tiền sử lâu đời, các khu di tích lịch sử văn hóa nổi tiếng. Bên cạnh đó, tỉnh có nhiều điểm du lịch hấp dẫn thuận lợi cho phát triển du lịch.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
908,921
920,711
932,544
944,421
956,449
Tx. Phước Long
47,355
47,970
48,590
49,103
49,728
Tx. Đồng Xoài
86,557
88,137
89,095
90,947
93,411
H. Bình Long
58,062
58,681
59,235
59,911
60,368
H. Bù Gia Mập
161,333
163,425
74,085
75,242
76,201
H. Phú Riềng
92,420
93,248
93,283
H. Lộc Ninh
112,706
114,167
115,235
116,294
117,808
H. Bù Đốp
52,891
53,577
54,140
54,745
55,501
H. Hớn Quản
95,982
97,227
98,076
98,986
100,262
H. Đồng Phú
87,529
88,342
89,378
90,524
91,668
H. Bù Đăng
137,974
139,764
141,060
142,298
144,110
H. ChơnThành
68,532
69,421
71,230
73,123
74,109

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2012
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
536,263
545,337
554,211
572,970
581,092
Nam
285,185
290,010
294,674
296,359
302,466
Nữ
251,078
255,327
259,537
276,611
278,626
Thành thị
84,408
86,818
93,606
119,263
142,327
Nông thôn
451,855
458,519
460,605
453,707
438,765
Lao động đang làm việc (người)
525,109
530,395
542,642
562,139
566,152
Nhà nước
73,530
75,589
77,508
77,888
78,050
Ngoài nhà nước
439,574
439,414
440,309
450,641
446,604
K/vực có vốn đt nước ngoài
12,005
15,392
24,825
33,610
41,498
Thành thị
81,665
83,953
90,218
115,367
137,187
Nông thôn
443,444
446,442
452,424
446,772
428,965
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
2.08
2.74
2.12
2.03
2.63
Nam (%)
1.59
2.85
1.43
1.69
2.24
Nữ (%)
2.62
2.5
2.89
24.42
3.07
Thành thị (%)
3.25
3.3
3.62
3.54
3.75
Nông thôn (%)
1.87
2
1.77
1.64
2.26

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2012
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
31,298
33,231
35,519
37,578
40,314
Nông lâm thủy sản
13,149
12,976
13,335
13,794
13,646
Công nghiệp và xây dựng
7,009
7,941
8,664
9,316
11,560
Dịch vụ
11,122
12,299
13,505
14,452
15,092
Thuế SP trừ trợ giá
18
15
16
16
16
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
24771
26270
27909
29687
31663
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
31298
33231
35519
37578
40314
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
3877
3932
4176
3851
4150
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
11831
12898
14604
15706
17653
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
9288
10125
11239
12769
14352


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
24,303
22,682
23,329
23,695
23,000
Trồng trọt
21,471
19,850
20,159
20,278
18,953
Chăn nuôi
2,761
2,783
3,133
3,332
3,963
Dịch vụ và hoạt động khác
71
48
38
86
85
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
17,402
18,275
20,039
20,895
21,449
Tx. Phước Long
349
300
329
350
324
Tx. Đồng Xoài
571
646
743
789
792
H. Bình Long
927
605
677
707
774
H. Bù Gia Mập
3,096
3,371
3,568
1,805
1,811
H. Phú Riềng
2,115
2,103
H. Lộc Ninh
2,319
2,745
2,664
2,643
3,019
H. Bù Đốp
954
910
1,047
1,228
1,238
H. Hớn Quản
2,637
2,763
2,949
2,923
3,097
H. Đồng Phú
2,113
2,615
3,017
3,160
3,215
H. Bù Đăng
2,365
2,269
2,881
3,001
2,994
H. ChơnThành
2,071
2,052
2,164
2,173
2,084

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
21,471
19,850
20,159
20,278
18,953
Cây hàng năm
1,112
1,096
1,078
1,023
1,068
Cây lâu năm
20,359
18,755
19,080
19,255
17,885

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
32.43
32.81
33.02
32.98
32.37
Tx. Phước Long
40.47
39.94
40
39.86
36.13
Tx. Đồng Xoài
28.75
27.83
27.65
29.23
28.33
H. Bình Long
31.29
32.12
32.73
33.26
32.25
H. Bù Gia Mập
38.45
38.73
39.02
39.63
38.73
H. Phú Riềng
38.94
37.24
H. Lộc Ninh
32.02
32.23
32.78
32.69
32.05
H. Bù Đốp
28.61
28.76
29.45
27.77
30.13
H. Hớn Quản
33.65
35.44
33.13
33.35
26.48
H. Đồng Phú
29.49
29.1
29.16
29.27
29.41
H. Bù Đăng
32.7
32.71
32.78
33.57
34.02
H. ChơnThành
27.36
30.25
30.13
30.24
18

 

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
14,570
13,675
12,919
12,855
12,190
Tx. Phước Long
149
166
151
146
142
Tx. Đồng Xoài
40
23
17
13
12
H. Bình Long
587
448
443
430
423
H. Bù Gia Mập
1,604
1,573
1,553
1,491
1,515
H. Phú Riềng
113
98
H. Lộc Ninh
5,297
5,323
4,968
4,912
4,560
H. Bù Đốp
2,215
2,227
2,152
2,140
1,878
H. Hớn Quản
1,598
1,339
1,315
1,233
1,254
H. Đồng Phú
553
290
178
150
135
H. Bù Đăng
2,436
2,206
2,063
2,143
2,128
H. ChơnThành
91
80
79
84
45

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
48,220
45,387
44,219
42,838
41,256
Tx. Phước Long
231
240
223
212
217
Tx. Đồng Xoài
719
825
987
967
992
H. Bình Long
1,781
1,333
1,458
1,436
1,485
H. Bù Gia Mập
4,599
4,543
4,435
3,670
3,506
H. Phú Riềng
763
800
H. Lộc Ninh
12,640
12,690
12,153
11,953
11,410
H. Bù Đốp
6,619
6,368
6,206
5,933
5,695
H. Hớn Quản
3,432
2,913
2,789
2,414
2,487
H. Đồng Phú
8,993
8,104
7,778
7,438
6,703
H. Bù Đăng
8,416
7,663
7,407
7,115
6,866
H. ChơnThành
790
708
783
937
1,095

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
396,195
401,142
402,843
406,742
409,789
Tx. Phước Long
7,800
7,775
7,770
7,763
7,757
Tx. Đồng Xoài
9,223
10,536
10,404
10,332
10,344
H. Bình Long
9,557
9,197
9,419
9,424
9,514
H. Bù Gia Mập
86,295
86,402
86,401
39,397
42,261
H. Phú Riềng
47,001
47,141
H. Lộc Ninh
42,332
43,989
43,452
43,727
43,691
H. Bù Đốp
16,877
17,332
17,674
18,201
19,365
H. Hớn Quản
48,116
48,160
48,237
47,986
48,106
H. Đồng Phú
51,522
51,153
52,133
54,350
53,128
H. Bù Đăng
97,147
98,800
99,521
100,704
100,898
H. ChơnThành
27,326
27,798
27,832
27,857
27,584

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
6,616
6,627
7,053
7,404
8,462
Tx. Phước Long
152
150
163
166
168
Tx. Đồng Xoài
356
451
426
433
439
H. Bình Long
1,046
1,172
1,253
1,419
1,445
H. Bù Gia Mập
170
167
164
80
94
H. Phú Riềng
91
354
H. Lộc Ninh
920
1,027
1,040
1,106
1,195
H. Bù Đốp
558
690
799
848
790
H. Hớn Quản
1,259
645
658
684
807
H. Đồng Phú
1,296
1,346
1,478
1,441
1,946
H. Bù Đăng
545
634
675
678
759
H. ChơnThành
314
345
397
458
465

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
687,676
446,202
172,852
46,521
6,166
Tx. Phước Long
11,938
6,983
1,246
2,908
443
Tx. Đồng Xoài
16,732
13,607
1,860
652
H. Bình Long
12,617
11,063
863
361
H. Bù Gia Mập
106,428
47,837
49,384
7,221
407
H. Phú Riềng
67,466
61,710
3,198
575
H. Lộc Ninh
85,329
53,958
24,775
4,110
1,038
H. Bù Đốp
38,051
20,621
12,866
2,642
311
H. Hớn Quản
66,413
52,650
7,032
4,196
663
H. Đồng Phú
93,624
67,237
19,288
4,297
619
H. Bù Đăng
150,119
77,439
58,261
10,577
590
H. ChơnThành
38,959
33,097
4,649
507

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
2,761
2,783
3,133
3,332
3,963
Trâu, bò
195
128
182
169
336
Lợn
1,533
1,487
1,725
1,847
2,148
Gia cầm
955
1,091
1,152
1,234
1,354
Tổng số trâu (con)
15,200
14,400
13,100
13,100
12,500
Tổng số bò (con)
32,700
29,100
28,500
28,000
33,500
Tổng số lợn (con)
249,200
258,100
260,100
284,600
321,700
Tổng số gia cầm (nghìn con)
3,601
4,017
4,291
4,380
4,772

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
176
201
230
264
256
Khai thác
19
30
32
30
22
Nuôi trồng
156
171
198
233
234
Tx. Phước Long
5
11
15
12
11
Tx. Đồng Xoài
10
7
9
9
18
H. Bình Long
5
4
5
10
10
H. Bù Gia Mập
50
57
56
38
26
H. Phú Riềng
30
23
H. Lộc Ninh
24
20
20
35
20
H. Bù Đốp
12
10
10
13
10
H. Hớn Quản
21
27
29
52
17
H. Đồng Phú
23
43
63
40
74
H. Bù Đăng
21
21
22
23
45
H. ChơnThành
5
2
2
2
3

 

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
2,065
1,984
2,015
1,929
1,962
Tx. Phước Long
13
16
6
6
6
Tx. Đồng Xoài
92
113
121
127
127
H. Bình Long
90
95
94
93
95
H. Bù Gia Mập
512
428
427
224
224
H. Phú Riềng
209
165
H. Lộc Ninh
345
318
321
308
308
H. Bù Đốp
200
231
230
184
222
H. Hớn Quản
200
137
140
114
127
H. Đồng Phú
380
320
339
323
351
H. Bù Đăng
213
308
316
317
313
H. ChơnThành
20
18
21
24
24

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
5,014
5,176
5,729
5,697
5,395
Tx. Phước Long
95
116
150
150
167
Tx. Đồng Xoài
199
278
353
268
379
H. Bình Long
116
108
144
247
220
H. Bù Gia Mập
1,421
1,409
1,345
834
528
H. Phú Riềng
641
472
H. Lộc Ninh
607
560
542
840
452
H. Bù Đốp
274
275
242
286
205
H. Hớn Quản
612
551
548
521
344
H. Đồng Phú
866
1,240
1,737
959
1,706
H. Bù Đăng
786
595
617
898
856
H. ChơnThành
38
44
51
53
66

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
94
109
64
102
134
Diện tích rừng (ha)
160,536
160,264
160,390
159,343
161,247
Rừng tự nhiên
58,879
58,614
58,259
57,424
56,387
Rừng trồng
101,657
101,650
102,132
101,919
104,859
Tx. Phước Long
1,110
1,110
1,110
1,110
1,153
Tx. Đồng Xoài
42
H. Bình Long
H. Bù Gia Mập
48,038
48,084
47,988
47,963
48,599
H. Phú Riềng
H. Lộc Ninh
22,832
22,450
22,502
22,384
20,734
H. Bù Đốp
12,522
12,524
12,799
12,555
11,127
H. Hớn Quản
6,437
6,499
6,379
6,214
5,918
H. Đồng Phú
18,153
18,158
18,201
17,724
19,095
H. Bù Đăng
51,444
51,440
51,412
51,393
54,555
H. ChơnThành
23
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
172,852
98,065
43,711
31,076

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (1000 triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)