Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Bà Rịa - Vũng Tàu nằm ở miền Đông Nam Bộ, toàn tỉnh có 2 thành phố trực thuộc tỉnh và 6 huyện. Trong đó được chia nhỏ thành 82 đơn vị hành chính cấp xã (gồm 7 thị trấn, 24 phường và 50 xã). Tọa độ địa lý của tỉnh nằm ở  107000’01 ’’ đến 107034’18’’ kinh độ Đông và 10019’08’’ đến 10048’39’’ Vĩ độ Bắc. Vị trí địa lý:

- Phía Bắc tiếp giáp tỉnh Đồng Nai,
- Phía Tây với thành phố Hồ Chí Minh,
- Phía Đôngvới tỉnh Bình Thuận,
- Phía Nam giáp Biển Đông.

Địa hình đồng bằng có độ cao từ 5 - 10 m so với mặt nước biển. Thuộc vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo, ít gió bão và không có mùa đông lạnh giá.

Bà Rịa - Vũng Tàu là cửa ngõ hướng ra biển Đông của các tỉnh trong khu vực miền Đông Nam Bộ. Vị trí này cho phép hội tụ nhiều tiềm năng để phát triển các ngành kinh tế biển như: khai thác dầu khí trên biển, khai thác cảng biển và vận tải biển, khai thác và chế biến hải sản, phát triển du lịch nghỉ dưỡng và tấm biển. Có điều kiện phát triển tất cả các tuyến giao thông đường bộ, đường không, đường thủy, đường sắt và là một địa điểm trung chuyển đi các nơi trong nước và thế giới.

BlogẢnh: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Bà Rịa - Vũng Tàu có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế - xã hội như: khai thác dầu khí, khai thác và chế biến hải sản, khai thác cảng biển và vận tải biển... Ngoài ra, tỉnh còn là một trong những trung tâm du lịch lớn của cả nước. với 156 km bờ biển, những bãi tắm đẹp, cát dài thoai thoải, nước trong và sạch quanh năm. Gắn liền với các bãi tắm là các khu rừng nguyên sinh, vườn quốc gia Côn Đảo, diện tích là 6.043 ha, với hệ động, thực vật phong phú, và hệ thống di tích nhà tù Côn Đảo.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
1,011,310
1,046,544
1,059,537
1,079,068
1,091,959
Tp. Vũng Tàu
300,590
311,060
315,560
324,150
331,891
Tp. Bà Rịa
96,115
99,463
100,363
101,831
102,931
H. Tân Thành
130,086
134,619
138,992
144,354
145,154
H. Châu Đức
145,408
150,475
151,375
152,343
153,143
H. Long Điền
127,015
131,441
132,441
133,628
134,328
H. Đất Đỏ
70,521
72,980
73,430
73,886
74,336
H. Xuyên Mộc
136,373
141,123
141,923
142,876
143,576
H. Côn Đảo
5,202
5,383
5,453
6,000
6,600

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2010
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
531,088
581,211
537,415
569,970
598,047
Nam
298,257
316,544
292,734
315,205
332,266
Nữ
232,831
264,667
244,681
254,765
265,781
Thành thị
264,521
281,516
265,322
279,591
297,571
Nông thôn
266,567
299,695
272,093
290,379
300,476
Lao động đang làm việc (người)
512,200
569,840
528,044
552,432
584,485
Nhà nước
66,620
80,196
79,430
81,612
82,477
Ngoài nhà nước
411,246
439,306
386,871
406,299
436,266
K/vực có vốn đt nước ngoài
34,334
50,338
61,743
64,521
65,742
Thành thị
254,318
274,860
264,556
269,419
290,061
Nông thôn
257,882
294,980
263,488
283,013
294,424
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
3.7
1.06
1.89
3.25
2.49
Nam (%)
2.86
1.51
1.44
2.97
2.32
Nữ (%)
4.82
2.49
2.48
3.61
2.72
Thành thị (%)
3.92
2.36
2.44
3.74
2.76
Nông thôn (%)
3.48
1.57
1.33
2.57
2.22

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2010
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
248,570
407,792
413,264
291,956
245,711
Nông lâm thủy sản
5,570
10,040
11,108
12,819
13,487
Công nghiệp và xây dựng
209,471
346,262
346,702
228,943
182,512
Dịch vụ
19,022
28,139
30,971
32,624
33,484
Thuế SP trừ trợ giá
14,507
23,350
24,483
17,570
16,228
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
248,570
277,709
286,133
271,057
262,522
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
245,790
389,656
390,042
270,563
225,019
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
79,390
119,038
119,918
88,742
64,049
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
37,788
37,039
39,525
40,296
40,089
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
37,788
30,089
32,292
32,758
32,061


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
9,683
9,602
10,401
11,177
11,793
Trồng trọt
5,777
5,541
6,089
6,630
6,842
Chăn nuôi
3,629
3,817
4,050
4,300
4,675
Dịch vụ và hoạt động khác
277
243
261
248
276
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
7,017
7,039
7,241
7,327
7,619
Tp. Vũng Tàu
53
43
41
39
39
Tp. Bà Rịa
414
402
387
403
433
H. Tân Thành
1,457
1,651
1,698
1,658
1,662
H. Châu Đức
2,258
2,155
2,319
2,367
2,429
H. Long Điền
107
102
122
130
134
H. Đất Đỏ
558
598
624
666
710
H. Xuyên Mộc
2,157
2,076
2,039
2,054
2,201
H. Côn Đảo
12
13
12
10
11

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
5,777
5,541
6,089
6,630
6,842
Cây hàng năm
2,307
2,318
2,274
2,230
2,434
Cây lâu năm
3,471
3,224
3,815
4,399
4,408

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
41.28
42.21
44.79
47.28
48.21
Tp. Vũng Tàu
Tp. Bà Rịa
44.73
42.65
42.51
47.24
48.41
H. Tân Thành
40.14
43.44
43.92
43.51
44.01
H. Châu Đức
36.02
38.01
38.96
38.8
40.21
H. Long Điền
44.8
43.96
46.14
49.37
49.58
H. Đất Đỏ
41.65
43.2
48.05
51.18
52.39
H. Xuyên Mộc
42.88
44.17
47.08
47.7
47.18
H. Côn Đảo
65
37.14

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
24,149
23,476
23,572
24,547
25,044
Tp. Vũng Tàu
Tp. Bà Rịa
3,186
3,187
3,529
3,165
3,087
H. Tân Thành
1,137
936
950
766
846
H. Châu Đức
5,425
5,187
4,976
4,997
5,103
H. Long Điền
3,088
2,955
2,854
2,990
3,043
H. Đất Đỏ
8,164
8,112
8,529
9,707
10,191
H. Xuyên Mộc
3,149
3,099
2,734
2,920
2,767
H. Côn Đảo
2
7

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
61,462
59,733
59,656
61,309
61,251
Tp. Vũng Tàu
62
103
111
96
101
Tp. Bà Rịa
4,483
4,976
4,888
4,894
4,962
H. Tân Thành
6,890
6,523
6,172
6,518
6,515
H. Châu Đức
20,080
19,273
18,487
17,773
17,935
H. Long Điền
3,437
3,201
3,673
3,804
3,784
H. Đất Đỏ
13,887
13,777
15,208
16,080
16,308
H. Xuyên Mộc
12,499
11,777
10,813
11,897
11,439
H. Côn Đảo
125
102
305
248
207

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
58,876
59,071
58,548
57,589
57,572
Tp. Vũng Tàu
176
112
115
110
123
Tp. Bà Rịa
978
957
1,048
1,070
1,117
H. Tân Thành
5,569
5,778
5,679
5,482
5,375
H. Châu Đức
25,464
25,730
25,985
25,640
25,665
H. Long Điền
290
194
161
164
160
H. Đất Đỏ
1,118
1,278
1,287
1,274
1,281
H. Xuyên Mộc
25,258
25,001
24,258
23,828
23,827
H. Côn Đảo
23
21
15
22
25

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
7,197
7,053
7,704
7,561
7,196
Tp. Vũng Tàu
58
55
78
73
79
Tp. Bà Rịa
638
615
620
624
613
H. Tân Thành
1,379
1,308
1,361
1,352
1,305
H. Châu Đức
2,094
1,935
2,004
1,998
1,845
H. Long Điền
224
138
124
119
116
H. Đất Đỏ
640
699
774
788
791
H. Xuyên Mộc
2,144
2,286
2,734
2,595
2,432
H. Côn Đảo
20
17
9
13
15

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
198,098
105,368
33,796
32,992
7,030
Tp. Vũng Tàu
15,043
2,200
2,860
2,672
1,594
Tp. Bà Rịa
9,100
4,399
333
1,262
831
H. Tân Thành
33,384
11,919
5,243
10,676
1,539
H. Châu Đức
42,463
35,268
398
3,895
980
H. Long Điền
7,761
3,258
858
1,267
665
H. Đất Đỏ
18,886
14,168
1,316
1,800
468
H. Xuyên Mộc
63,924
33,975
16,110
10,922
926
H. Côn Đảo
7,537
183
6,678
500
27

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
3,629
3,817
4,050
4,300
4,675
Trâu, bò
275
242
310
336
387
Lợn
2,096
2,224
2,446
2,653
2,856
Gia cầm
1,121
1,216
1,184
1,250
1,354
Tổng số trâu (con)
516
600
572
582
549
Tổng số bò (con)
36,982
35,586
36,041
39,740
43,529
Tổng số lợn (con)
301,336
339,642
341,505
358,235
371,091
Tổng số gia cầm (nghìn con)
3,121
3,404
3,573
3,621
3,954
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít)
658
755
622
635
669

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
8,152
15,886
17,081
18,130
19,058
Khai thác
7,451
14,503
15,565
16,490
17,301
Nuôi trồng
624
1,374
1,503
1,623
1,736
Dịch vụ thủy sản
78
9
13
17
21
Tp. Vũng Tàu
4,032
7,780
8,607
9,176
9,665
Tp. Bà Rịa
116
200
193
199
205
H. Tân Thành
143
244
328
333
355
H. Châu Đức
16
44
44
45
44
H. Long Điền
2,654
5,406
5,632
5,973
6,288
H. Đất Đỏ
931
1,690
1,753
1,829
1,942
H. Xuyên Mộc
248
475
478
525
514
H. Côn Đảo
13
47
47
50
45

 

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
6,742
7,115
6,987
6,928
6,892
Tp. Vũng Tàu
2,199
2,090
2,077
2,059
1,987
Tp. Bà Rịa
1,032
941
941
960
967
H. Tân Thành
1,199
1,118
1,140
1,088
1,079
H. Châu Đức
469
971
843
850
838
H. Long Điền
524
594
601
579
593
H. Đất Đỏ
697
635
640
646
651
H. Xuyên Mộc
612
750
730
730
761
H. Côn Đảo
11
15
16
16
16

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
261,770
299,427
309,114
319,325
329,296
Tp. Vũng Tàu
121,970
135,705
141,034
146,489
152,309
Tp. Bà Rịa
1,720
2,035
2,033
2,036
2,050
H. Tân Thành
2,960
3,300
3,358
3,420
3,362
H. Châu Đức
670
700
696
691
646
H. Long Điền
89,220
103,400
106,529
110,049
113,191
H. Đất Đỏ
34,010
41,677
42,630
43,559
44,458
H. Xuyên Mộc
10,720
12,010
12,240
12,486
12,733
H. Côn Đảo
500
600
594
595
547

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
77,620
109,530
103,840
110,380
109,380
Tp. Vũng Tàu
530
500
480
500
570
Tp. Bà Rịa
1,720
1,930
1,940
2,040
1,960
H. Tân Thành
5,370
5,070
4,680
4,930
4,810
H. Châu Đức
7,180
9,250
9,250
9,680
9,610
H. Long Điền
760
1,010
990
1,030
1,410
H. Đất Đỏ
7,310
11,680
11,070
11,730
11,390
H. Xuyên Mộc
52,670
77,430
73,000
77,950
77,190
H. Côn Đảo
2,080
2,660
2,430
2,500
2,430

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
26,690
26,087
25,648
25,350
27,219
Rừng tự nhiên
14,430
14,503
14,238
14,161
16,335
Rừng trồng
12,260
11,584
11,410
11,189
10,884
Tp. Vũng Tàu
1,606
1,111
1,111
1,111
848
Tp. Bà Rịa
304
304
305
304
243
H. Tân Thành
4,457
4,457
4,302
4,302
3,902
H. Châu Đức
400
400
402
400
383
H. Long Điền
779
620
636
636
810
H. Đất Đỏ
781
781
781
781
1,139
H. Xuyên Mộc
13,079
13,130
12,827
12,532
13,902
H. Côn Đảo
5,284
5,284
5,284
5,284
5,991
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
33,796
4,460
12,574
16,762