Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Cà Mau là tỉnh cực nam của Việt Nam, Toàn tỉnh được chia thành 9 đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó có 1 thành phố và 8 huyện. Dưới đơn vị cấp huyện là 101 xã, phường.


Phần lãnh thổ đất liền của tỉnh Cà Mau có diện tích 5.221,44 km2. Nằm trong tọa độ từ 8o30' - 9o10' vĩ Bắc và 104o80' - 105o5' kinh Đông. Điểm cực Đông tại 105o24' kinh Đông thuộc xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi. Điểm cực Nam tại 8o33’ vĩ Bắc thuộc xã Viên An, huyện Ngọc Hiển. Điểm cực Tây tại 104o43' kinh Đông thuộc xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển. Điểm cực Bắc tại 9o33' vĩ Bắc thuộc xã Biển Bạch, huyện Thới Bình. Cà Mau là mảnh đất tận cùng của tổ quốc với 3 mặt tiếp giáp với biển,


- Phía Đông giáp Biển Đông,
- Phía Tây và phía Nam giáp với vịnh Thái Lan,
- Phía Bắc giáp với 2 tỉnh Bạc Liêu và Kiên Giang.


Vùng biển và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của Việt Nam do tỉnh Cà Mau quản lý có diện tích 71.000 km2. Trong đó, có đảo Hòn Khoai, Hòn Chuối, Hòn Buông và Hòn Đá Bạc.

BlogẢnh: Cổng thông tin điện tử tỉnh Cà Mau.

 

Tỉnh Cà Mau có quốc lộ 1A và quốc lộ 63 nằm cách Thành phố Hồ Chí Minh 380 km và thành phố Cần Thơ 180 km. Từ Thành phố Cà Mau có thể đi lại các tỉnh vùng đồng bằng sông Cửu Long dễ dàng. Các sông lớn như sông Bảy Háp, sông Gành Hào, sông Đốc, sông Trẹm... rất thuận tiện cho giao thông đường thủy đi lại khắp vùng đồng bằng sông Cửu Long và Thành phố Hồ Chí Minh.


Cà Mau có sân bay Cà Mau, với chuyến bay từ Cà Mau đến Thành phố Hồ Chí Minh đã được mở rộng và nâng cấp, rút ngắn thời gian đi lại. Các sân bay cũ ở Năm Căn, Hòn Khoai khi có nhu cầu và điều kiện có thể khôi phục và đưa vào sử dụng. Cảng Năm Căn là cảng quan trọng trong hệ thống cảng ở đồng bằng sông Cửu Long. Cảng được đầu tư xây dựng ở vị trí vòng cung đường biển của vùng Đông Nam Á. Cảng Năm Căn có nhiều điều kiện thuận lợi trong việc mở rộng giao thương với các nước trong vùng như: Singapore, Indonesia, Malaysia...

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng số (người) 1,214,221 1,216,388 1,218,919 1,222,575
Tp. Cà Mau 221,485 222,425 223,009 224,345
H. Thới Bình 135,341 135,370 135,692 135,897
H. U Minh 101,492 101,822 101,823 102,028
H. Trần Văn Thời 188,549 188,568 189,141 190,012
H. Cái Nước 138,014 138,167 138,455 138,777
H. Phú Tân 103,614 103,687 103,903 104,124
H. Đầm Dơi 182,703 183,022 183,347 183,581
H. Năm Căn 65,405 65,589 65,724 65,846
H. Ngọc Hiển 77,618 77,738 77,825 77,965

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động 2012 2013 2014 2015 2016
Lực lượng lao động (người) 696,233 700,143 704,125 708,601
Nam 406,063 395,633 417,048 404,795
Nữ 290,170 304,510 287,077 303,806
Thành thị 141,820 148,208 146,744 148,752
Nông thôn 554,413 551,935 557,381 559,849
Lao động đang làm việc (người) 678,800 686,095 688,262 691,725
Nhà nước 43,748 42,111 43,224 44,069
Ngoài nhà nước 633,744 640,202 644,848 647,307
K/vực có vốn đt nước ngoài 1,308 3,782 190 349
Thành thị 138,188 143,575 143,066 146,327
Nông thôn 540,612 542,520 545,196 545,398
Nam 396,965 387,560 409,013 395,260
Nữ 281,835 298,535 279,249 296,465
Tỉ lệ thất nghiệp (%) 2.5 2.01 2.25 2.38
Nam (%) 2.24 2.04 1.93 2.36
Nữ (%) 2.87 1.96 2.73 2.42
Thành thị (%) 2.56 3.13 2.51 1.63
Nông thôn (%) 2.49 1.71 2.19 2.58

 

Lực lượng lao động các năm (người)

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách 2012 2013 2014 2015 2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 38,122 41,542 43,098 44,850
Nông lâm thủy sản 12,933 13,413 13,389 13,526
Công nghiệp và xây dựng 11,171 12,285 12,550 12,422
Dịch vụ 12,647 14,339 15,524 17,190
Thuế SP trừ trợ giá 1,371 1,505 1,635 1,712
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 30,147 32,032 33,640 35,372
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
Thu ngân sách (tỷ VNĐ) 9,721 7,574 5,264 5,940
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 8,291 9,215 10,168


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 6,306,739 5,909,596 4,970,228 5,131,856
Trồng trọt 3,852,262 3,838,386 3,378,638 3,443,187
Chăn nuôi 1,472,318 1,014,756 1,200,692 1,248,145
Dịch vụ và hoạt động khác 982,159 1,056,454 390,898 440,524
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 5,277,488 4,712,082 3,956,440 3,974,347
Tp. Cà Mau 371,358 348,871 316,425 312,464
H. Thới Bình 986,618 818,702 520,301 494,679
H. U Minh 1,010,747 930,916 629,415 657,470
H. Trần Văn Thời 2,333,960 2,224,124 2,084,295 2,024,897
H. Cái Nước 180,573 144,796 109,166 146,154
H. Phú Tân 100,314 66,443 106,736 111,323
H. Đầm Dơi 160,581 82,473 93,259 116,636
H. Năm Căn 106,909 27,657 41,559 36,957
H. Ngọc Hiển 26,428 68,100 55,284 73,767

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


Trồng trọt

Trồng trọt 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 3,852,262 3,838,386 3,378,638 3,443,187
Cây hàng năm 3,331,397 3,297,092 2,850,895 2,854,649
Cây lâu năm 494,544 511,486 497,014 560,133

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm cây(triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 129,766 127,356 126,587 112,243
Tp. Cà Mau 6,042 6,076 5,868 5,949
H. Thới Bình 28,731 26,936 25,419 16,911
H. U Minh 33,514 33,870 35,566 28,949
H. Trần Văn Thời 58,963 59,743 59,257 60,192
H. Cái Nước 2,249 672 416 186
H. Phú Tân 204
H. Đầm Dơi
H. Năm Căn 63 59 61 55
H. Ngọc Hiển

Diện tích lúa các năm (ha)

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 43.65 43.34 36.75 40.27
Tp. Cà Mau 50.35 48.89 52.35 52.95
H. Thới Bình 39.87 34.64 21.84 29.58
H. U Minh 37.78 37.37 24.32 30.5
H. Trần Văn Thời 49.2 50.34 49.2 46.8
H. Cái Nước 20.48 20.64 16.25 18.9
H. Phú Tân 0.44
H. Đầm Dơi
H. Năm Căn 30.16 40.85 41.31 25.21
H. Ngọc Hiển

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha) 141,391 139,249 138,130 123,240
Tp. Cà Mau 6,567 6,634 6,549 6,653
H. Thới Bình 31,478 29,536 27,134 18,530
H. U Minh 34,448 34,830 36,486 29,654
H. Trần Văn Thời 62,857 63,931 63,772 64,269
H. Cái Nước 2,592 1,026 776 549
H. Phú Tân 1,004 852 1,005 1,098
H. Đầm Dơi 1,098 1,184 1,198 1,309
H. Năm Căn 512 502 522 511
H. Ngọc Hiển 835 754 688 668

 

Diện tích cây ăn quả(ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 8,637 8,480 8,453 8,603
Tp. Cà Mau 445 458 462 510
H. Thới Bình 700 704 714 656
H. U Minh 2,410 2,357 2,359 2,414
H. Trần Văn Thời 3,481 3,319 3,271 3,325
H. Cái Nước 296 311 313 317
H. Phú Tân 356 375 376 396
H. Đầm Dơi 561 593 607 631
H. Năm Căn 115 109 108 114
H. Ngọc Hiển 273 254 243 240
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 8,480 8,453 8,603
Tp. Cà Mau 458 462 510
H. Thới Bình 704 714 656
H. U Minh 2,357 2,359 2,414
H. Trần Văn Thời 3,319 3,271 3,325
H. Cái Nước 311 313 317
H. Phú Tân 375 376 396
H. Đầm Dơi 593 607 631
H. Năm Căn 109 108 114
H. Ngọc Hiển 254 243 240

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 522,119 146,899 89,789 23,784 6,465
Tp. Cà Mau 24,923 7,193 1,210 991
H. Thới Bình 63,636 38,310 1,620 711
H. U Minh 77,156 40,445 27,645 5,542 844
H. Trần Văn Thời 69,746 39,372 7,633 6,558 899
H. Cái Nước 41,709 6,316 15 717 745
H. Phú Tân 44,819 4,665 3,382 1,494 503
H. Đầm Dơi 80,995 6,280 5,900 995 928
H. Năm Căn 48,280 1,545 12,038 1,093 456
H. Ngọc Hiển 70,855 2,773 33,176 4,555 388

 

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 1,472,318 1,014,756 1,200,692 1,248,145
Trâu, bò 1,456 2,758 2,654 5,247
Lợn 1,066,337 660,174 758,097 796,147
Gia cầm 265,124 244,031 318,975 264,424
Tổng số trâu (con) 276 287 250 276
Tổng số bò (con) 388 349 348 478
Tổng số lợn (con) 192,185 133,428 139,410 134,097
Tổng số gia cầm (nghìn con) 1,798 1,664 1,624 2,001

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản (triệu đồng)

Thủy sản 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 23,296,631 26,928,896 27,991,862 26,405,539
Khai thác 18,022,651 20,305,030 21,385,568 20,146,037
Nuôi trồng 4,091,534 6,071,117 6,201,414 5,417,388
Dịch vụ thủy sản 1,182,446 552,749 404,880 842,114
Tp. Cà Mau 1,394,393 1,412,273 1,477,103 1,303,943
H. Thới Bình 2,021,704 2,282,163 2,386,924 2,047,903
H. U Minh 1,888,830 2,098,956 2,195,307 2,232,263
H. Trần Văn Thời 3,584,400 3,541,967 3,704,559 3,995,674
H. Cái Nước 2,313,813 2,810,147 2,939,145 2,504,080
H. Phú Tân 2,675,743 2,959,296 3,095,141 2,838,048
H. Đầm Dơi 5,273,376 6,670,603 6,976,812 6,695,088
H. Năm Căn 1,637,801 1,917,607 1,896,162 1,734,711
H. Ngọc Hiển 2,506,571 3,235,884 3,320,709 3,053,829

 

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (tỷ đồng)

Giá trị thủy sản phân theo hình thức nuôi trồng (tỷ đồng)

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha) 295,789 298,138 299,819 301,509
Tp. Cà Mau 12,897 13,163 15,217 13,605
H. Thới Bình 47,071 48,421 48,703 49,470
H. U Minh 25,593 24,988 26,395 29,552
H. Trần Văn Thời 29,834 31,048 27,996 28,706
H. Cái Nước 30,263 30,263 30,255 30,334
H. Phú Tân 35,155 35,154 34,481 35,154
H. Đầm Dơi 65,485 65,717 66,942 67,247
H. Năm Căn 25,700 25,594 25,869 23,710
H. Ngọc Hiển 23,791 23,790 23,961 23,731

 

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Sản lượng TS (tấn) 452,810 480,521 499,881 491,043
Tp. Cà Mau 14,581 15,347 17,849 16,864
H. Thới Bình 35,172 36,637 37,003 34,078
H. U Minh 45,885 49,027 49,987 51,343
H. Trần Văn Thời 108,987 137,411 127,110 130,691
H. Cái Nước 33,290 36,159 39,335 36,012
H. Phú Tân 47,442 54,777 57,996 57,142
H. Đầm Dơi 91,302 79,616 89,455 86,932
H. Năm Căn 24,031 19,390 26,519 23,748
H. Ngọc Hiển 52,120 52,157 54,627 54,233

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 330,638 413,305 981,041 912,274
Tp. Cà Mau 11,638 14,424 15,402 14,870
H. Thới Bình 16,994 21,079 27,469 24,449
H. U Minh 108,812 135,771 653,692 590,607
H. Trần Văn Thời 69,400 86,794 138,032 136,294
H. Cái Nước 7,477 9,506 8,582 9,122
H. Phú Tân 9,853 11,573 18,282 18,793
H. Đầm Dơi 16,697 21,079 9,803 9,305
H. Năm Căn 40,271 50,134 62,983 67,235
H. Ngọc Hiển 49,496 62,945 46,796 41,599

 

Diện tích rừng các năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích rừng (ha) 104,165 92,284 92,361 94,100
Rừng tự nhiên 9,218 11,953 11,911 12,140
Rừng trồng 94,947 80,331 80,450 81,960
Tp. Cà Mau
H. Thới Bình
H. U Minh 31,728 30,249 30,172 30,750
H. Trần Văn Thời 8,463 7,510 7,535 7,490
H. Cái Nước
H. Phú Tân 4,054 3,235 3,208 3,190
H. Đầm Dơi 7,076 5,918 5,840 5,950
H. Năm Căn 14,171 12,151 12,217 12,260
H. Ngọc Hiển 38,673 33,221 33,389 34,460
Đất lâm nghiệp 114150 89,801 89,789 89,789
Rừng sản xuất 62,201 49,000 48,995 48,995
Rừng phòng hộ 27,174 22,982 22,977 22,977
Rừng đặc dụng 24,775 17,819 17,817 17,817

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

 

Diện tích 3 loại rừng (ha)