Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Tỉnh Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, đầu nguồn của hệ thống sông Sêrêpôk và một phần của sông Ba. Toàn tỉnh có 15 đơn vị hành chính cấp huyện (gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 13 huyện), trong đó có 184 đơn vị hành chính cấp xã (gồm có 152 xã, 20 phường và 12 thị trấn). Tọa độ địa lý của tỉnh trong khoảng từ 107o28'57"- 108o59'37" độ kinh Đông và từ 12o9'45" - 13o25'06" độ vĩ Bắc. Vị trí của tỉnh:
- Phía Bắc giáp tỉnh Gia Lai;
- Phía Nam giáp Lâm Đồng và Đắk Nông;
- Phía Đông của Đắk Lắk giáp Phú Yên và Khánh Hoà;
- Phía Tây giáp Campuchia.
Đắk Lắk có độ cao trung bình 400 - 800 mét so với mặt nước biển, cao nhất là đỉnh núi Chư Yang Sin có độ cao 2442 m so với mực nước biển, đây cũng chính là đỉnh núi cao nhất ở Đắk lắk. Tỉnh có địa hình có hướng thấp dần từ đông nam sang tây bắc: nằm ở phía Tây và cuối dãy Trường Sơn, là một cao nguyên rộng lớn, địa hình dốc thoải, khá bằng phẳng xen kẽ với các đồng bằng thấp ven các dòng sông chính.
Khí hậu toàn tỉnh được chia thành hai tiểu vùng. Vùng phía tây bắc có khí hậu nắng nóng, khô hanh về mùa khô, vùng phía đông và phía nam có khí hậu mát mẻ, ôn hoà. thời tiết chia làm 2 mùa khá rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.

BlogẢnh: Sưu tầm.

 

Về tiềm năng phát triển: Đắk Lắk có nhiều tuyến đường giao thông quan trọng nối liền với các tỉnh trong vùng Tây Nguyên và Duyên hải miền Trung. Từ thành phố Buôn Ma Thuột có quốc lộ 14 chạy qua nối với thành phố Đà Nẵng qua các tỉnh Gia Lai, Kon Tum và cách thành phố Hồ Chí Minh (350 km); quốc lộ 26 nối liền với tỉnh Nha Trang – Khánh Hòa (190 km); quốc lộ 29 đi Phú Yên (180 km); quốc lộ 27 nối với tỉnh Lâm Đồng, cách thành phố Đà Lạt (190 km). Hàng không khá thuận lợi cho việc đi lại từ thành phố Buôn Ma Thuột – Đắk Lắk theo các đường bay đến Thủ đô Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Đà Nẵng, Vinh, Thanh Hóa, Hải Phòng.
Ngoài ra, Đắk Lắk có vị trí chiến lược quan trọng trong phát triển kinh tế, đồng thời có đủ tiềm năng để đưa du lịch thành một ngành kinh tế mũi nhọn, với đặc điểm địa lý của một vùng đất cao nguyên, quy tụ 47 dân tộc và tài nguyên du lịch đa dạng.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng số (người) 1,791,442 1,812,822 1,833,251 1,853,698 1,874,459
Tp. Buôn Ma Thuột 340,843 346,294 351,150 355,674 360,018
H. Ea H' Leo 124,475 125,764 127,049 128,347 129,651
H. Ea Súp 61,554 62,658 63,604 64,564 65,531
H. Krông Năng 121,242 122,353 123,460 124,577 125,699
H. Krông Búk 59,829 60,715 61,602 62,648 63,702
H. Buôn Đôn 61,789 62,469 63,139 63,816 64,496
H. Cư M'Gar 168,059 169,717 171,363 173,024 174,693
H. Ea Kar 145,805 147,452 149,116 150,895 152,684
H. M'Drắk 68,023 69,106 70,110 71,128 72,153
H. Krông Pắc 202,362 203,981 205,612 207,226 208,846
H. Krông Bông 90,734 92,039 93,291 94,560 95,837
H. Krông Ana 83,438 84,330 85,224 86,127 87,034
H. Lắk 62,209 63,047 63,841 64,644 65,452
H. Cư Kuin 101,559 102,323 103,080 103,842 105,016
Tx. Buôn Hồ 99,521 100,574 101,610 102,626 103,647

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Lực lượng lao động (người) 1,033,121 1,077,570 1,092,763 1,128,108 1,149,381
Nam 535,286 556,656 563,984 593,731 613,085
Nữ 497,835 520,914 528,779 534,377 536,296
Thành thị 242,432 252,189 262,094 265,320 266,371
Nông thôn 790,689 825,381 830,669 862,788 883,010
Lao động đang làm việc (người) 1,006,103 1,048,201 1,068,612 1,104,307 1,129,725
Nhà nước 93,232 101,324 99,702 82,416 82,132
Ngoài nhà nước 911,968 945,946 967,947 1,021,149 1,046,638
K/vực có vốn đt nước ngoài 903 931 963 742 955
Thành thị 236,287 243,837 253,835 257,320 259,101
Nông thôn 769,816 804,364 814,777 846,987 870,624
Tỉ lệ thất nghiệp (%) 2.6 3.02 2.2 2.11 1.81
Nam (%) 1.8 1.72 1.73 1.71 1.25
Nữ (%) 3.5 4.5 2.72 2.69 2.51
Thành thị (%) 2.5 3.66 3.15 4.33 2.96
Nông thôn (%) 2.6 2.82 1.91 1.43 1.48

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 47,934 51,964 54,674 60,860 66,891
Nông lâm thủy sản 22,905 24,545 25,529 28,746 30,120
Công nghiệp và xây dựng 6,836 7,641 7,850 8,940 10,085
Dịch vụ 16,217 18,142 19,869 21,882 25,214
Thuế SP trừ trợ giá 1,976 1,636 1,426 1,292 1,472
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 35,142 37,583 39,121 41,509 44,421
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ) 24,876 28,453 29,986 32,831 35,685
Thu ngân sách (tỷ VNĐ) 6,586 5,295 4,936 4,798 6,214
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 11,246 12,639 13,513 14,293 17,009
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 8,607 8,847 9,584 9,995 12,530


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 42,785,405 45,840,644 47,676,452 53,885,744 56,662,343
Trồng trọt 33,836,364 36,833,053 37,386,100 40,344,438 41,437,571
Chăn nuôi 7,806,016 7,823,789 9,180,462 9,898,305 11,243,631
Dịch vụ và hoạt động khác 1,143,025 1,183,802 1,109,890 3,643,001 3,981,141
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 28,979,907 31,062,725 32,132,030 33,500,860 34,867,567
Tp. Buôn Ma Thuột 2,399,346 2,377,337 2,583,097 2,710,872 2,814,710
H. Ea H' Leo 3,052,643 3,173,743 3,203,808 3,338,368 3,471,903
H. Ea Súp 1,059,023 1,105,758 1,132,739 1,180,314 1,227,526
H. Krông Năng 2,869,753 3,238,053 3,317,385 3,456,715 3,594,984
H. Krông Búk 1,543,261 1,668,012 1,725,392 1,797,858 1,869,772
H. Buôn Đôn 988,853 988,937 1,022,956 1,065,920 1,108,557
H. Cư M'Gar 3,907,058 3,738,773 3,867,230 4,029,653 4,202,929
H. Ea Kar 2,564,967 3,559,068 3,681,500 3,836,123 4,008,748
H. M'Drắk 1,186,291 1,260,731 1,291,493 1,345,736 1,399,565
H. Krông Pắc 3,097,800 2,953,598 3,025,665 3,152,744 3,278,854
H. Krông Bông 920,800 1,210,851 1,252,505 1,305,110 1,357,314
H. Krông Ana 1,460,659 1,426,158 1,475,218 1,537,177 1,598,664
H. Lắk 851,114 931,275 953,998 994,066 1,033,829
H. Cư Kuin 1,670,289 1,615,809 1,721,999 1,794,323 1,866,096
Tx. Buôn Hồ 1,408,050 1,814,622 1,877,045 1,955,881 2,034,116

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


Trồng trọt

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 34,385,446 37,093,119 37,386,100 40,344,438 41,437,571
Cây hàng năm 11,681,563 13,430,426 14,162,027 13,735,235 13,780,345
Cây lâu năm 22,154,801 23,662,693 23,224,073 26,609,203 27,657,226

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)

Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 87,461 90,241 94,334 93,449 93,950
Tp. Buôn Ma Thuột 3,009 3,036 3,013 3,006 2,921
H. Ea H' Leo 1,321 970 1,285 1,112 1,007
H. Ea Súp 15,317 16,584 15,633 17,165 16,958
H. Krông Năng 2,565 2,231 2,564 2,570 2,549
H. Krông Búk 441 379 432 500 717
H. Buôn Đôn 2,607 2,601 2,604 2,653 2,638
H. Cư M'Gar 3,333 3,322 3,350 3,319 3,318
H. Ea Kar 9,923 9,729 12,212 10,002 9,669
H. M'Drắk 3,710 3,957 3,845 3,391 4,101
H. Krông Pắc 12,127 12,194 12,986 13,249 13,760
H. Krông Bông 6,297 7,174 7,465 7,297 6,934
H. Krông Ana 10,447 11,026 11,347 11,407 11,352
H. Lắk 9,856 10,467 10,753 10,959 11,242
H. Cư Kuin 4,660 4,643 4,849 4,633 4,775
Tx. Buôn Hồ 1,848 1,927 1,996 2,186 2,009

Diện tích lúa các năm (ha)

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 56.09 56.09 61.25 59.48 58.57
Tp. Buôn Ma Thuột 62.65 61.27 65.77 64.71 63.6
H. Ea H' Leo 30.65 41.45 43 42.85 40.69
H. Ea Súp 54.81 49.81 57.28 50.6 52.46
H. Krông Năng 65.28 55.43 63.26 55.36 47.79
H. Krông Búk 34.56 32.45 33.87 28.58 59.48
H. Buôn Đôn 57.84 53.35 52.42 53.72 50.82
H. Cư M'Gar 62.87 55.23 63.8 61.38 58.8
H. Ea Kar 58.69 58.75 70.67 64.48 63.43
H. M'Drắk 59.67 61.07 57.94 59.74 62.36
H. Krông Pắc 64.31 67.16 73.61 73.37 65.03
H. Krông Bông 43.5 52.69 51.89 56.52 68.26
H. Krông Ana 61.54 62.15 64.02 65.95 62.66
H. Lắk 42.11 51.34 49.22 52.27 48.69
H. Cư Kuin 58.96 61.34 61.3 60.55 61.88
Tx. Buôn Hồ 56.22 58.27 60 48.99 50.48

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha) 310,806 316,234 321,686 321,741 317,911
Tp. Buôn Ma Thuột 11,654 11,120 11,235 11,362 10,870
H. Ea H' Leo 25,247 25,033 25,908 25,561 24,577
H. Ea Súp 32,710 36,250 35,126 39,394 37,467
H. Krông Năng 16,332 14,854 16,668 16,536 17,402
H. Krông Búk 4,094 4,004 4,149 4,405 4,954
H. Buôn Đôn 16,224 16,115 15,666 16,226 15,384
H. Cư M'Gar 23,764 20,197 19,088 18,563 17,744
H. Ea Kar 51,413 51,601 52,591 49,711 46,806
H. M'Drắk 23,393 26,438 27,432 28,152 28,203
H. Krông Pắc 31,385 30,127 32,309 32,467 33,783
H. Krông Bông 22,784 27,759 27,732 26,505 26,716
H. Krông Ana 15,868 15,959 15,921 15,965 15,917
H. Lắk 19,341 20,302 20,692 19,678 20,861
H. Cư Kuin 7,445 7,621 7,904 7,583 7,978
Tx. Buôn Hồ 9,152 8,853 9,265 9,633 9,249

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha) 286,812 288,790 292,932 298,060 305,507
Tp. Buôn Ma Thuột 15,456 15,439 15,563 15,347 16,091
H. Ea H' Leo 54,095 54,673 54,998 54,940 54,883
H. Ea Súp 6,468 6,996 6,704 6,302 5,782
H. Krông Năng 31,581 31,930 32,138 32,898 33,588
H. Krông Búk 25,817 25,782 25,238 25,673 25,671
H. Buôn Đôn 6,665 6,690 6,811 6,919 8,049
H. Cư M'Gar 49,851 49,067 49,001 49,123 49,020
H. Ea Kar 15,485 16,542 16,831 17,253 19,031
H. M'Drắk 3,510 4,114 3,892 4,071 4,333
H. Krông Pắc 21,319 19,948 21,253 22,599 22,868
H. Krông Bông 3,570 4,464 5,091 5,644 6,386
H. Krông Ana 12,086 12,125 12,777 15,451 15,486
H. Lắk 3,705 3,794 3,899 4,075 4,899
H. Cư Kuin 18,097 17,982 19,524 18,236 19,477
Tx. Buôn Hồ 19,107 19,245 19,212 19,529 19,943

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 8,843 8,069 8,696 9,890 11,435
Tp. Buôn Ma Thuột 590 626 643 817 1,036
H. Ea H' Leo 637 825 812 603 746
H. Ea Súp 219 260 573 254 373
H. Krông Năng 1,137 848 920 1,243 1,695
H. Krông Búk 1,107 962 864 943 1,476
H. Buôn Đôn 407 410 453 482 506
H. Cư M'Gar 952 425 427 430 421
H. Ea Kar 1,191 1,345 1,315 1,228 1,502
H. M'Drắk 197 185 182 248 196
H. Krông Pắc 665 532 760 1,736 1,391
H. Krông Bông 212 225 282 320 334
H. Krông Ana 269 245 254 326 331
H. Lắk 286 280 349 326 310
H. Cư Kuin 268 298 338 313 296
Tx. Buôn Hồ 706 603 524 621 822

 

Diện tích, năng suất ngô năm 2015

Huyện Diện tích (ha)
Năng suất (tạ/ha)
H. Buôn Đôn 7,365 51
H. Cư Kuin 1,933 60
H. Cư M'Gar 10,633 64
H. Ea H' Leo 13,786 42
H. Ea Kar 16,216 59
H. Ea Súp 5,653 46
H. Krông Ana 2,656 55
H. Krông Bông 10,045 55
H. Krông Búk 2,020 54
H. Krông Năng 8,964 57
H. Krông Pắc 13,662 52
H. Lắk 6,402 69
H. M'Drắk 8,502 58
Tp. Buôn Ma Thuột 3,747 57
Tx. Buôn Hồ 6,810 56
Toàn tỉnh 118,394 56

 

Diện tích ngô (ha)

 

Năng suất ngô (tạ/ha)

 

Diện tích, năng suất khoai lang năm 2015

Huyện Diện tích (ha)
Năng suất (tạ/ha)
H. Buôn Đôn 39 117
H. Cư Kuin 48 128
H. Cư M'Gar 0 0
H. Ea H' Leo 216 129
H. Ea Kar 776 80
H. Ea Súp 294 140
H. Krông Ana 454 168
H. Krông Bông 0 0
H. Krông Búk 149 65
H. Krông Năng 460 115
H. Krông Pắc 55 249
H. Lắk 517 144
H. M'Drắk 143 90
Tp. Buôn Ma Thuột 58 179
Tx. Buôn Hồ 12 103
Toàn tỉnh 3,221 131

Diện tích khoai lang (ha)

Năng suất khoai lang (tạ/ha)

Diện tích, năng suất lạc năm 2015

Huyện Diện tích (ha)
Năng suất (tạ/ha)
H. Buôn Đôn 330 11
H. Cư Kuin 26 16
H. Cư M'Gar 1,385 18
H. Ea H' Leo 3,129 10
H. Ea Kar 146 8
H. Ea Súp 217 10
H. Krông Ana 49 14
H. Krông Bông 111 18
H. Krông Búk 109 14
H. Krông Năng 273 18
H. Krông Pắc 652 19
H. Lắk 16 11
H. M'Drắk 0 0
Tp. Buôn Ma Thuột 123 13
Tx. Buôn Hồ 32 11
Toàn tỉnh 6,598 14

Diện tích lạc (ha)

Năng suất lạc (tạ/ha)

 

Diện tích, năng suất sắn năm 2015

Huyện Diện tích (ha)
Năng suất (tạ/ha)
H. Buôn Đôn 1,840 115
H. Cư Kuin 120 200
H. Cư M'Gar 785 300
H. Ea H' Leo 4,374 176
H. Ea Kar 5,215 245
H. Ea Súp 4,729 192
H. Krông Ana 508 141
H. Krông Bông 6,932 214
H. Krông Búk 827 84
H. Krông Năng 550 124
H. Krông Pắc 962 250
H. Lắk 1,411 186
H. M'Drắk 6,149 235
Tp. Buôn Ma Thuột 725 182
Tx. Buôn Hồ 63 119
Toàn tỉnh 35,190 184

Diện tích sắn (ha)

Năng suất sắn (tạ/ha)

Diện tích, năng suất cà phê năm 2015

Huyện Diện tích (ha) DT thu hoạch (ha) Sản lượng (tấn)
Năng suất (tạ/ha)
H. Buôn Đôn 3,678 3,405 8,696 26
H. Cư Kuin 12,036 11,911 27,241 23
H. Cư M'Gar 35,831 34,281 71,530 21
H. Ea H' Leo 30,932 29,423 68,025 23
H. Ea Kar 8,042 7,110 14,299 20
H. Ea Súp 50 45 117 26
H. Krông Ana 11,275 9,821 28,211 29
H. Krông Bông 4,316 3,543 6,923 20
H. Krông Búk 21,132 20,722 47,006 23
H. Krông Năng 25,067 24,289 73,992 30
H. Krông Pắc 17,661 17,026 36,782 22
H. Lắk 2,971 2,366 4,541 19
H. M'Drắk 2,250 2,162 2,277 11
Tp. Buôn Ma Thuột 12,528 11,169 28,515 26
Tx. Buôn Hồ 15,588 15,261 38,655 25
Toàn tỉnh 203,357 192,534 456,810 23

Diện tích trồng cà phê (ha)

Diện tích thu hoạch cà phê (ha)

 

 

Năng suất cà phê (tạ/ha)

Diện tích, năng suất cao su năm 2015

Huyện Diện tích (ha) DT thu hoạch (ha) Sản lượng (tấn)
Năng suất (tạ/ha)
H. Buôn Đôn 945 0 0 0
H. Cư Kuin 932 277 415 15
H. Cư M'Gar 8,740 7,944 10,884 14
H. Ea H' Leo 14,001 6,039 7,818 13
H. Ea Kar 1,630 300 360 12
H. Ea Súp 4,540 1,135 1,008 9
H. Krông Ana 5 0 0 0
H. Krông Bông 98 96 86 9
H. Krông Búk 2,237 2,001 2,321 12
H. Krông Năng 3,339 2,289 3,214 14
H. Krông Pắc 1,179 972 1,107 11
H. Lắk 13 0 0 0
H. M'Drắk 1,075 42 42 10
Tp. Buôn Ma Thuột 613 613 1,051 17
Tx. Buôn Hồ 1,134 904 1,148 13
Toàn tỉnh 40,481 22,612 29,454 12

Diện tích trồng cao su (ha)

Diện tích thu hoạch cao su (ha)

Năng suất cao su (tạ/ha)

Diện tích, năng suất hồ tiêu năm 2015

Huyện Diện tích (ha) DT thu hoạch (ha) Sản lượng (tấn)
Năng suất (tạ/ha)
H. Buôn Đôn 902 411 1,050 26
H. Cư Kuin 4,328 2,055 6,766 33
H. Cư M'Gar 1,306 788 2,381 30
H. Ea H' Leo 3,265 2,334 4,942 21
H. Ea Kar 2,526 1,564 6,793 43
H. Ea Súp 55 48 58 12
H. Krông Ana 1,412 215 634 29
H. Krông Bông 94 47 85 18
H. Krông Búk 905 460 1,503 33
H. Krông Năng 3,063 1,016 4,773 47
H. Krông Pắc 1,079 582 1,048 18
H. Lắk 81 17 32 19
H. M'Drắk 346 171 460 27
Tp. Buôn Ma Thuột 766 418 1,043 25
Tx. Buôn Hồ 2,183 1,516 3,581 24
Toàn tỉnh 22,311 11,642 35,149 27

Diện tích trồng hồ tiêu (ha)

Diện tích thu hoạch hồ tiêu (ha)

Năng suất hồ tiêu (tạ/ha)

Diện tích, năng suất điều năm 2015

Huyện Diện tích (ha) DT thu hoạch (ha) Sản lượng (tấn)
Năng suất (tạ/ha)
H. Buôn Đôn 713 713 1,018 14
H. Cư Kuin 1,435 1,435 1,504 10
H. Cư M'Gar 2,816 2,814 3,458 12
H. Ea H' Leo 5,958 5,911 5,320 9
H. Ea Kar 2,876 2,792 3,861 14
H. Ea Súp 1,401 1,269 672 5
H. Krông Ana 2,028 1,767 2,865 16
H. Krông Bông 748 747 579 8
H. Krông Búk 359 358 468 13
H. Krông Năng 122 122 225 18
H. Krông Pắc 493 490 1,045 21
H. Lắk 563 457 749 16
H. M'Drắk 24 24 23 10
Tp. Buôn Ma Thuột 456 409 1,000 24
Tx. Buôn Hồ 0 0 0 0
Toàn tỉnh 19,992 19,308 22,787 14

Diện tích trồng điều (ha)

Diện tích thu hoạch điều (ha)

Năng suất điều (tạ/ha)

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 2015 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 1,303,045 627,161 519,736 52,512 14,824
Tp. Buôn Ma Thuột 37,707 28,066 962 4,915 2,337
H. Ea H' Leo 133,409 76,143 44,567 3,315 1,074
H. Ea Súp 176,531 58,055 90,667 2,889 703
H. Krông Năng 61,460 46,204 8,429 2,363 1,160
H. Krông Búk 35,767 32,652 208 1,643 614
H. Buôn Đôn 141,015 27,117 106,830 3,762 566
H. Cư M'Gar 82,449 66,353 7,979 5,359 1,310
H. Ea Kar 103,700 56,119 32,330 4,906 1,396
H. M'Drắk 124,448 46,415 63,685 6,179 550
H. Krông Pắc 62,577 50,370 2,518 5,477 1,610
H. Krông Bông 125,695 41,037 71,508 2,201 667
H. Krông Ana 35,590 27,653 4,121 2,373 625
H. Lắk 125,607 21,750 85,137 2,972 513
H. Cư Kuin 28,830 24,104 754 2,406 904
Tx. Buôn Hồ 28,260 25,123 41 1,752 795

 

Chăn nuôi (triệu đồng)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 7,950,002 7,823,789 9,180,462 9,898,305 11,243,631
Trâu, bò 608,155 916,052 1,080,067 1,098,725 1,575,097
Lợn 4,510,280 3,927,345 5,483,244 5,449,805 6,164,356
Gia cầm 1,889,268 2,398,636 2,554,837 2,383,469 1,398,086
Tổng số trâu (con) 32,100 33,750 35,220 34,880 40,760
Tổng số bò (con) 158,500 165,720 180,810 196,650 233,980
Tổng số lợn (con) 701,500 731,850 724,990 751,890 870,620
Tổng số gia cầm (nghìn con) 8,028 8,623 9,596 9,722 9,953
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít) 14

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản (triệu đồng)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 567,329 625,153 630,784 684,998 698,215
Khai thác 90,008 99,716 100,934 106,360 104,187
Nuôi trồng 477,321 525,437 529,850 578,638 594,028
Tp. Buôn Ma Thuột 67,005 73,448 67,980 75,055 83,976
H. Ea H' Leo 7,430 12,704 10,735 10,406 9,659
H. Ea Súp 12,777 13,995 16,147 15,029 14,363
H. Krông Năng 43,836 45,749 47,813 47,962 47,862
H. Krông Búk 27,131 25,974 24,380 23,530 19,387
H. Buôn Đôn 7,101 9,196 9,889 10,136 10,791
H. Cư M'Gar 22,228 25,574 29,217 26,990 29,371
H. Ea Kar 117,168 144,798 145,641 173,550 180,158
H. M'Drắk 20,728 22,573 29,114 28,835 31,807
H. Krông Pắc 65,889 67,581 66,120 79,781 85,140
H. Krông Bông 22,928 24,369 28,625 29,584 27,736
H. Krông Ana 71,908 76,927 79,189 86,252 75,794
H. Lắk 14,836 21,478 23,127 25,625 28,497
H. Cư Kuin 33,927 35,457 34,951 34,738 36,434
Tx. Buôn Hồ 32,437 25,330 17,856 17,525 17,240

Loại hình canh tác thủy sản (triệu đồng)

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha) 7,772 7,847 8,091 8,092 8,091
Tp. Buôn Ma Thuột 699 726 731 708 668
H. Ea H' Leo 81 116 127 133 118
H. Ea Súp 1,495 1,495 1,621 1,624 1,648
H. Krông Năng 615 579 605 577 582
H. Krông Búk 69 73 69 72
H. Buôn Đôn 83 83 86 86 86
H. Cư M'Gar 982 982 982 927 739
H. Ea Kar 1,368 1,416 1,418 1,473 1,505
H. M'Drắk 292 293 344 363 361
H. Krông Pắc 820 736 732 801 866
H. Krông Bông 193 230 223 192 324
H. Krông Ana 341 344 377 390 378
H. Lắk 159 159 160 137 149
H. Cư Kuin 453 441 440 445 428
Tx. Buôn Hồ 122 174 172 167 167

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Sản lượng TS (tấn) 15,335 15,804 16,167 16,444 16,265
Tp. Buôn Ma Thuột 1,702 1,758 1,577 1,582 1,590
H. Ea H' Leo 199 343 292 290 265
H. Ea Súp 349 366 428 417 407
H. Krông Năng 1,230 1,229 1,260 1,260 1,257
H. Krông Búk 798 748 721 721 455
H. Buôn Đôn 191 242 248 241 238
H. Cư M'Gar 623 695 833 818 842
H. Ea Kar 3,454 3,816 3,986 4,134 4,201
H. M'Drắk 546 574 776 777 786
H. Krông Pắc 1,914 1,940 1,939 2,105 2,142
H. Krông Bông 407 415 515 512 502
H. Krông Ana 1,647 1,682 1,720 1,720 1,707
H. Lắk 321 354 409 409 430
H. Cư Kuin 944 898 906 909 919
Tx. Buôn Hồ 1,010 744 557 549 524

 

LÂM NGHIỆP

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 532,293 560,203 602,099 525,430 549,117
Diện tích rừng (ha) 609,137 601,114 507,489 519,735 526,354
Rừng tự nhiên 560,895 550,490 475,909 482,750 471,583
Rừng trồng 48,242 50,624 31,580 36,985 54,771
         
Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích rừng (ha) 641,181 633,327 507,489 519,735 526,354
Tp. Buôn Ma Thuột 1,994 1,993 1,115 962 1,148
H. Ea H' Leo 67,204 67,105 37,947 44,567 43,896
H. Ea Súp 135,243 128,628 87,577 90,667 88,808
H. Krông Năng 11,770 11,766 8,129 8,429 8,278
H. Krông Búk 2,904 2,904 196 208 193
H. Buôn Đôn 114,314 114,314 106,940 106,830 107,470
H. Cư M'Gar 19,955 19,955 7,749 7,979 8,031
H. Ea Kar 38,622 38,696 31,769 32,330 32,852
H. M'Drắk 65,715 66,220 65,594 63,685 72,375
H. Krông Pắc 4,318 2,287 1,877 2,518 2,982
H. Krông Bông 80,580 80,921 70,481 71,508 71,890
H. Krông Ana 8,785 8,729 3,976 4,121 4,336
H. Lắk 86,058 86,084 83,556 85,137 83,296
H. Cư Kuin 1,906 1,912 543 754 760
Tx. Buôn Hồ 1,813 1,813 40 40 39
Đất lâm nghiệp có rừng 2016 Tổng số Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng
Tổng số (ha) 519,736 239,534 64,814 215,388

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)


Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích rừng qua các năm (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)