Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Đà Nẵng là một thành phố thuộc trung ương, nằm trong vùng Nam Trung Bộ. Toàn tỉnh có 8 đơn vị hành chính, gồm 6 quận và 2 huyện, với 56 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 45 phường và 11 xã. Tọa độ phần đất liền của thành phố Đà Nẵng từ 15°15' đến 16°40' vĩ độ Bắc và từ 107°17' đến 108°20' kinh độ Đông.
- Phía bắc giáp tỉnh Thừa Thiên Huế
- Phía nam và tây giáp tỉnh Quảng Nam
- Phía đông giáp biển Đông.
Ngoài phần đất liền, vùng biển của thành phố gồm quần đảo Hoàng Sa nằm ở 15°45’ đến 17°15’ vĩ độ Bắc, 111° đến 113° kinh độ Đông. Địa hình thành phố Đà Nẵng khá đa dạng, vừa có đồng bằng vừa có núi, một bên là đèo Hải Vân với nhữngdãy núi cao, một bên là bán đảo Sơn Trà hoang sơ. Vùng núi cao và dốc tập trung ở phía Tây và Tây Bắc, từ đây có nhiều dãy núi chạy dài ra biển, một số đồi thấp xen kẽ vùng đồng bằng ven biển hẹp. Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn, độ cao khoảng từ 700 - 1.500m, độ dốc lớn (>400), là nơi tập trung nhiều rừng đầu nguồn và có ý nghĩa bảo vệ môi trường sinh thái của thành phố. Hệ thống sông ngòi ngắn và dốc, bắt nguồn từ phía Tây, Tây Bắc và tỉnh Quảng Nam.

BlogẢnh: Viettravel.

Đà Nẵng có một vị trí địa lý đặc biệt thuận lợi cho sự phát triển kinh tế nhanh chóng và bền vững. Đà Nẵng nằm ở trung độ của đất nước, trên quốc lộ 1A và đường sắt Bắc - Nam. Đà Nẵng nối với Tây Nguyên qua quốc lộ 14B và là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên và các nước Lào, Campuchia, Thái Lan, Mianma đến các nước và vùng lãnh thổ Đông Bắc Á thông qua hành lang kinh tế Đông - Tây. Bên cạnh đó Đà Nẵng còn có các tuyến giao thông quan trọng như đường sắt liên vận quốc tế Trung Quốc - ASEAN đi qua, cảng biển và sân bay quốc tế. Đà Nẵng chỉ cách các trung tâm kinh tế phát triển của các nước Đông Nam Á, khu vực Thái Bình Dương trong phạm vi bán kính khoảng 2.000 km, vì thế rất thuận lợi cho việc giao lưu kinh tế - văn hóa.

Đà Nẵng có bờ biển dài khoảng 70 km, có vịnh nước sâu các của biển Liên Chiểu, Tiên Sa, có vùng lãnh hải thềm lục địa với độ sâu 200 m, tạo thành vành đai nước nông rộng lớn thích hợp cho phát triển kinh tế biển tổng hợp và giao lưu với nước ngoài. Đà Nẵng là một trong những trung tâm du lịch của cả nước, có tiềm năng du lịch phong phú gồm các tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn. Đà Nẵng có nhiều danh lam thắm cảnh nổi tiếng như đèo Hải Vân, Nam Ô, Xuân Thiều, bán đảo Sơn Trà, Bà Nà, Núi Chúa, Ngũ Hành Sơn, Bảo tàng Chăm; bãi tắm Mỹ Khê và Non Nước đã được tạp chí Forbes bình chọn là một trong sáu bãi biển đẹp và hấp dẫn nhất hành tinh…các điều kiện trên rất thuận lợi cho phát triển đa dạng các loại hình du lịch như: du lịch nghỉ mát, tham gia, nghiên cứu, văn hóa.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
966,319
986,792
1,007,653
1,026,771
1,046,252
Q. Liên Chiểu
146,334
151,006
154,893
158,239
162,453
Q. Thanh Khê
182,917
185,423
188,110
190,493
191,541
Q. Hải Châu
200,708
203,513
206,536
209,221
212,030
Q. Sơn Trà
139,654
143,852
148,712
153,631
159,689
Q. Ngũ Hành Sơn
72,104
73,523
74,868
76,120
77,821
Q. Cẩm Lệ
100,722
104,030
106,383
108,485
111,468
H. Hòa Vang
123,880
125,445
128,151
130,582
131,250
H. Hoàng Sa

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2012
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
508,760
533,777
541,181
547,007
573,507
Nam
256,667
265,447
273,684
275,292
288,629
Nữ
252,093
268,330
267,497
271,715
284,878
Thành thị
437,122
459,411
463,171
469,174
493,977
Nông thôn
71,638
74,366
78,010
77,833
79,530
Lao động đang làm việc (người)
483,731
514,683
522,483
523,280
552,696
Nhà nước
93,126
98,517
97,559
99,950
105,569
Ngoài nhà nước
365,321
386,633
393,139
389,670
411,575
K/vực có vốn đt nước ngoài
25,284
29,533
31,785
33,660
35,552
Thành thị
414,085
441,635
446,308
447,787
475,907
Nông thôn
69,646
73,048
76,175
75,493
76,789
Nam
244,699
255,639
265,481
261,379
276,072
Nữ
239,032
259,044
257,002
261,901
276,624
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
4.92
3.58
3.46
4.34
3.63
Nam (%)
4.66
3.69
3
5.05
4.35
Nữ (%)
5.18
3.46
3.92
3.61
2.9
Thành thị (%)
5.27
3.87
3.64
4.56
3.66
Nông thôn (%)
2.78
1.77
2.35
3.01
3.05

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2012
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
46,451
51,911
57,752
63,189
69,758
Nông lâm thủy sản
1,139
1,275
1,248
1,236
1,274
Công nghiệp và xây dựng
15,306
16,825
18,723
19,392
20,926
Dịch vụ
25,268
27,958
31,096
35,684
39,768
Thuế SP trừ trợ giá
4,738
5,853
6,685
6,877
7,790
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
38,892
41,882
45,452
49,381
53,787
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
48,070
52,606
57,313
61,541
66,674
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
20,851
20,585
20,092
21,232
27,272
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
30,479
29,842
30,888
32,491
34,378
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
24,995
23,244
23,427
25,391
26,507


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
823,172
876,478
901,183
916,121
944,929
Trồng trọt
377,721
348,844
378,461
386,612
405,359
Chăn nuôi
441,000
487,413
480,958
484,109
496,917
Dịch vụ và hoạt động khác
4,451
40,222
41,764
45,400
42,653
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
624,216
682,615
611,794
604,747
606,925

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
377,721
348,844
378,461
386,612
405,359
Cây hàng năm
323,820
277,809
305,822
303,035
307,897
Cây lâu năm
36,688
36,837
44,814
54,049
71,462

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
59.65
57.65
61.78
58.85
59.31
Q. Liên Chiểu
45.5
45.85
50.93
53.79
53.1
Q. Thanh Khê
Q. Hải Châu
Q. Sơn Trà
Q. Ngũ Hành Sơn
56.17
54.53
54.21
53.78
53.37
Q. Cẩm Lệ
52.48
48.53
52.31
54.46
51.59
H. Hòa Vang
60.23
58.06
62.5
59.27
59.83
H. Hoàng Sa

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
5,919
5,423
5,486
5,377
5,429
Q. Liên Chiểu
40
27
28
29
29
Q. Thanh Khê
Q. Hải Châu
Q. Sơn Trà
Q. Ngũ Hành Sơn
457
212
290
270
258
Q. Cẩm Lệ
129
120
121
121
119
H. Hòa Vang
5,293
5,064
5,047
4,957
5,023
H. Hoàng Sa

 

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
128,488
6,748
62,921
43,347
7,308
Q. Liên Chiểu
7,452
167
3,347
2,023
1,118
Q. Thanh Khê
947
5
437
439
Q. Hải Châu
2,329
8
1,378
453
Q. Sơn Trà
6,339
24
2,534
1,224
494
Q. Ngũ Hành Sơn
4,019
504
6
1,472
949
Q. Cẩm Lệ
3,585
228
162
1,519
883
H. Hòa Vang
73,317
5,812
56,872
4,794
2,972
H. Hoàng Sa
30,500
30,500

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
441,000
487,413
480,958
484,109
496,917
Gia súc
292,388
309,859
378,184
373,154
390,261
Gia cầm
49,041
49,031
52,055
63,344
60,901
Sản phẩm không qua giết thịt
83,639
95,176
44,732
41,800
40,767
Tổng số trâu (con)
1,924
1,913
1,908
2,273
2,120
Tổng số bò (con)
13,257
13,785
16,086
17,383
17,059
Tổng số lợn (con)
60,285
72,291
72,953
67,942
68,100
Tổng số gia cầm (nghìn con)
654
711
741
803
797
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít)
86
92
111
127
125

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
1,566,695
1,921,353
1,805,615
1,756,855
1,812,468
Khai thác
1,422,863
1,880,093
1,759,760
1,714,003
1,770,230
Nuôi trồng
141,182
36,997
41,713
38,341
37,591
Dịch vụ thủy sản
2,650
4,264
4,142
4,511
4,647

 

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
503
485
471
470
481
Q. Liên Chiểu
55
61
60
60
60
Q. Thanh Khê
Q. Hải Châu
Q. Sơn Trà
Q. Ngũ Hành Sơn
53
23
11
10
15
Q. Cẩm Lệ
2
2
1
1
2
H. Hòa Vang
393
399
399
399
404
H. Hoàng Sa

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
33,581
33,032
33,325
34,980
34,569
Q. Liên Chiểu
374
602
455
462
457
Q. Thanh Khê
10,209
7,840
8,331
6,500
6,424
Q. Hải Châu
3,005
3,105
3,175
3,375
3,335
Q. Sơn Trà
18,478
19,937
19,624
22,800
22,532
Q. Ngũ Hành Sơn
988
855
898
1,000
988
Q. Cẩm Lệ
49
44
47
58
57
H. Hòa Vang
478
649
795
785
776
H. Hoàng Sa

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
61,961
91,245
92,015
87,536
87,870
Diện tích rừng (ha)
59,896
55,963
54,864
58,100
56,290
Rừng tự nhiên
40,823
41,653
41,579
42,766
41,430
Rừng trồng
19,073
14,310
13,285
15,334
14,860
Q. Liên Chiểu
3,493
3,203
3,230
2,848
2,346
Q. Thanh Khê
Q. Hải Châu
Q. Sơn Trà
3,552
4,225
4,222
3,947
3,729
Q. Ngũ Hành Sơn
118
118
118
81
13
Q. Cẩm Lệ
132
132
132
96
152
H. Hòa Vang
52,601
48,286
47,163
51,128
50,051
H. Hoàng Sa
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
62,921
21,660
8,566
32,695

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
339,002
338,890
339,200
358,283
358,265
Rừng tự nhiên
316,784
316,622
324,181
343,392
343,500
Rừng trồng
22,218
22,268
15,019
14,891
14,765
Tp. Cao Bằng
4,733
4,733
4,432
5,238
5,176
H. Bảo Lâm
43,048
43,018
43,244
37,671
37,671
H. Bảo Lạc
44,005
43,978
45,121
45,175
45,167
H. Thông Nông
15,853
15,853
15,856
16,116
16,104
H. Hà Quảng
21,342
21,282
21,443
23,816
23,733
H. Trà Lĩnh
13,686
13,685
13,764
13,395
13,395
H. Trùng Khánh
23,111
23,107
21,707
21,641
21,912
H. Hạ Lang
24,873
24,881
24,877
26,522
26,522
H. Quảng Uyên
17,854
17,854
17,769
20,024
20,024
H. Phục Hòa
12,045
12,045
12,808
14,892
14,892
H. Hòa An
28,978
28,978
28,886
35,318
35,215
H. Nguyên Bình
50,100
50,100
49,845
53,603
53,601
H. Thạch An
39,374
39,376
39,448
44,873
44,853
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
508,761
41,486
450,434
16,841