Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Điện Biên là tỉnh Miền núi biên giới phía Bắc được thành lập do tách từ tỉnh Lai Châu cũ theo Nghị quyết số 22/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam. Điện Biên có vị trí giáp ranh: phía Bắc giáp tỉnh Lai Châu, phía Đông và Đông Nam giáp tỉnh Sơn La, phía Tây Bắc giáp tỉnh Vân Nam (Trung Quốc), phía Tây và Tây Nam giáp CHND Lào.

Hệ thống giao thông chính của tỉnh bao gồm các quốc lộ 6A, QL12, QL279 và một sân bay dân dụng. Mạng lưới sông suối phân bố khá đều trên lãnh thổ của tỉnh, trong đó có các hệ thống sông lớn là sông Đà, sông Mã và hệ thống sông Mê Kông.

Điện Biên có mật độ dân số thưa: 57 người/ km2. Tỉnh có 8 huyện, 1 TP thuộc tỉnh, 1 Thị xã, 130 xã, phường, thị trấn. Toàn tỉnh có 21 dân tộc anh em, trong đó người Thái chiếm 42%, người Mông 27%, người Kinh 19%. Dân số sống ở vùng nông thôn chiếm 83%.

Số xã thuộc chương trình 135 là 59 xã (chiếm 63% tổng số xã). Tỷ lệ hộ nghèo năm 2005 theo tiêu chí mới là 44,8%, cao nhất là huyện vùng cao Mường Nhé 76,6%, huyện Tuần Giáo 58,1%.

BlogẢnh: Long Thành.

Tốc độ tăng trưởng GDP giai đoạn 2005-2007 đạt 10,99 %/năm, trong đó ngành nông nghiệp tăng 2,24%/năm. Cơ cấu nền kinh tế năm 2007: nông nghiệp-công nghiệp xây dựng-dịch theo thứ tự là: 37,02 -24,83%- 38,15%, (năm 2000 tỷ lệ này là 43,67% - 16,60% - 39,73%).
Giá trị xuất khẩu trực tiếp của địa phương năm 2007 đạt 753,8 nghìn USD, tốc độ tăng trưởng giai đoạn 2005 – 2007 bình quân 5,76%/năm, cao nhất là năm 2006 đạt 764 nghìn USD. Giá trị xuất khẩu không đáng kể, chủ yếu là đá lợp và gỗ xẻ ván.
Từ nay đến năm 2010, điều chỉnh chiến lược phát triển hàng xuất khẩu, hình thành một số mặt hàng xuất khẩu chủ lực của tỉnh như: chè, thịt chế biến, gỗ chế biến, măng chế biến, xi măng, vật liệu xây dựng, khoáng sản v.v… Phấn đấu nâng kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn lên khoảng 16 - 17 triệu USD vào năm 2010, trong đó xuất khẩu hàng của địa phương khoảng 8 triệu USD.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
519,663
528,465
538,069
547,785
557,411
Tp. Điện Biên Phủ
51,769
52,884
53,998
55,072
56,112
Tx. Mường Lay
10,514
10,851
11,007
11,132
11,249
H. Mường Nhé
60,885
33,843
35,456
37,625
40,147
H. Mường Chà
55,201
41,705
42,380
43,551
44,702
H. Tủa Chùa
49,950
50,653
51,306
51,942
52,539
H. Tuần Giáo
77,678
78,628
79,447
80,327
81,171
H. Điện Biên
111,405
112,506
113,584
113,866
114,161
H. Điện Biên Đông
59,599
60,442
61,158
61,916
62,605
H. Mường Ảng
42,662
43,313
44,179
44,979
45,736
H. Nậm Pồ
43,640
45,554
47,375
48,989

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2012
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
282,149
289,492
295,393
303,098
311,189
Nam
145,179
150,382
153,598
156,963
160,402
Nữ
136,970
139,110
141,795
146,135
150,787
Thành thị
39,005
43,595
44,599
45,942
47,325
Nông thôn
243,144
245,897
250,794
257,156
263,864
Lao động đang làm việc (người)
280,366
286,755
293,448
301,300
309,362
Nhà nước
39,777
41,760
43,783
47,026
49,009
Ngoài nhà nước
240,568
244,995
249,665
254,274
260,353
K/vực có vốn đt nước ngoài
21
Thành thị
37,484
42,121
43,043
44,518
45,858
Nông thôn
242,882
244,634
250,405
256,782
263,504
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
0.63
0.95
1.26
0.59
0.57
Nam (%)
0.68
0.92
1.2
0.48
0.13
Nữ (%)
0.57
0.97
1.32
0.71
1.06
Thành thị (%)
3.9
3.38
3.5
3.13
3.08
Nông thôn (%)
0.19
0.51
0.82
0.15
0.14

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2012
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
8,743
9,465
10,474
11,327
12,218
Nông lâm thủy sản
2,245
2,355
2,674
2,810
2,951
Công nghiệp và xây dựng
2,229
2,449
2,621
2,857
3,081
Dịch vụ
4,001
4,411
4,930
5,377
5,874
Thuế SP trừ trợ giá
269
250
249
284
312
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
7,080
7,503
8,017
8,570
9,155
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
16,825
17,911
19,466
20,679
21,919
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
2,397
2,418
2,164
2,327
2,700
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
6,384
6,691
7,116
7,576
8,119
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
4,837
5,082
5,254
5,667
6,040


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
3,329,328
3,475,150
3,999,312
4,212,691
4,427,681
Trồng trọt
2,379,322
2,469,219
2,853,044
2,940,195
3,002,592
Chăn nuôi
922,363
978,706
1,113,346
1,237,823
1,388,328
Dịch vụ và hoạt động khác
27,643
27,225
32,922
34,673
36,761
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
2,516,757
2,624,780
2,869,933
3,027,699
3,142,571
Tp. Điện Biên Phủ
104,636
108,178
100,199
98,608
102,344
Tx. Mường Lay
27,798
29,973
34,527
32,586
35,946
H. Mường Nhé
208,785
110,506
134,266
151,681
161,700
H. Mường Chà
192,671
152,848
164,155
165,015
177,690
H. Tủa Chùa
220,622
225,393
244,090
253,881
279,227
H. Tuần Giáo
356,398
374,861
410,397
423,820
463,806
H. Điện Biên
884,745
910,319
1,033,403
1,051,229
1,089,459
H. Điện Biên Đông
241,088
255,231
294,287
305,721
329,042
H. Mường Ảng
280,014
298,593
280,796
351,902
293,659
H. Nậm Pồ
158,878
173,813
193,258
209,698

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
2,379,322
2,469,219
2,853,044
2,940,195
3,002,592
Cây hàng năm
2,126,437
2,205,318
2,632,639
2,598,731
2,751,191
Cây lâu năm
252,885
263,901
220,405
341,464
251,401

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
33.56
32.97
34.53
35.36
35.02
Tp. Điện Biên Phủ
57.3
55.37
58.84
56.35
57.12
Tx. Mường Lay
43.84
44.61
47.56
52.04
47.99
H. Mường Nhé
21.09
21.37
22.21
23.97
23.73
H. Mường Chà
26.78
29.89
29.65
30.16
30.68
H. Tủa Chùa
27.75
27.39
27.66
29.72
29.4
H. Tuần Giáo
29.01
28.16
29.65
29.74
29.88
H. Điện Biên
50.54
49.29
52.21
53.16
52.16
H. Điện Biên Đông
21.24
21.53
22.32
22.57
22.9
H. Mường Ảng
38.92
39.34
41.75
42.37
42.46
H. Nậm Pồ
20.68
21.78
22.5
23.2

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
48,231
48,998
49,401
49,445
50,098
Tp. Điện Biên Phủ
1,203
1,192
1,192
1,193
1,131
Tx. Mường Lay
431
448
434
440
457
H. Mường Nhé
9,028
5,095
5,383
5,014
5,342
H. Mường Chà
4,310
2,907
2,924
2,892
2,928
H. Tủa Chùa
4,072
4,086
4,013
4,102
4,269
H. Tuần Giáo
6,158
6,260
6,151
6,201
6,121
H. Điện Biên
13,100
13,205
13,446
13,378
13,378
H. Điện Biên Đông
6,507
6,523
6,618
6,625
6,743
H. Mường Ảng
3,422
3,342
3,215
3,403
3,361
H. Nậm Pồ
5,940
6,026
6,198
6,368

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
98,935
98,780
100,421
99,806
100,551
Tp. Điện Biên Phủ
1,583
1,590
1,583
1,585
1,559
Tx. Mường Lay
859
830
928
908
952
H. Mường Nhé
13,442
7,417
8,140
7,886
8,402
H. Mường Chà
9,806
7,202
7,222
7,210
7,360
H. Tủa Chùa
11,594
11,553
11,335
11,380
11,674
H. Tuần Giáo
16,746
16,207
15,825
15,706
15,644
H. Điện Biên
23,072
23,245
23,904
24,009
24,017
H. Điện Biên Đông
14,788
14,896
15,068
14,939
15,061
H. Mường Ảng
7,046
6,757
6,974
6,497
6,098
H. Nậm Pồ
9,082
9,444
9,687
9,783

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
9,785
10,934
12,383
12,914
12,874
Tp. Điện Biên Phủ
293
298
296
293
298
Tx. Mường Lay
11
11
12
13
13
H. Mường Nhé
886
1,017
1,381
1,489
1,490
H. Mường Chà
1,013
1,237
1,403
1,406
1,404
H. Tủa Chùa
561
601
689
713
714
H. Tuần Giáo
1,534
1,856
2,199
2,208
2,108
H. Điện Biên
1,821
1,857
1,915
1,840
1,883
H. Điện Biên Đông
252
257
260
261
325
H. Mường Ảng
3,414
3,680
4,099
4,559
4,508
H. Nậm Pồ
120
129
133
134

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
1,753
1,908
2,104
2,168
2,236
Tp. Điện Biên Phủ
161
158
157
159
166
Tx. Mường Lay
10
10
12
12
12
H. Mường Nhé
186
123
140
144
145
H. Mường Chà
97
86
98
100
101
H. Tủa Chùa
81
81
128
132
132
H. Tuần Giáo
152
187
223
223
223
H. Điện Biên
709
735
737
735
738
H. Điện Biên Đông
250
254
257
258
322
H. Mường Ảng
107
160
234
285
275
H. Nậm Pồ
115
119
121
123

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
954,125
368,553
358,105
10,140
4,941
Tp. Điện Biên Phủ
6,444
2,769
2,149
693
436
Tx. Mường Lay
11,267
2,700
5,978
230
86
H. Mường Nhé
156,908
41,898
86,339
681
709
H. Mường Chà
118,990
14,742
41,151
1,128
323
H. Tủa Chùa
68,415
40,653
21,193
716
381
H. Tuần Giáo
113,542
60,298
38,511
933
691
H. Điện Biên
163,973
74,185
70,597
2,826
1,138
H. Điện Biên Đông
120,686
79,236
22,135
1,516
482
H. Mường Ảng
44,341
28,244
11,150
594
356
H. Nậm Pồ
149,559
23,827
58,902
824
348

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
922,363
978,706
1,113,346
1,237,823
1,388,328
Trâu, bò
158,541
178,882
238,959
278,620
310,330
Lợn
427,955
383,202
402,750
432,312
487,629
Gia cầm
268,897
288,573
398,609
439,716
467,522
Tổng số trâu (con)
116,194
119,522
121,538
125,159
128,226
Tổng số bò (con)
42,031
44,447
47,422
50,063
52,844
Tổng số lợn (con)
298,573
315,612
334,196
351,685
369,529
Tổng số gia cầm (nghìn con)
2,593
2,804
3,068
3,325
3,569

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
98,124
100,032
106,665
118,196
128,853
Khai thác
9,157
10,305
11,878
14,268
15,791
Nuôi trồng
88,967
89,727
94,787
103,928
113,062
Tp. Điện Biên Phủ
16,169
14,850
19,398
19,873
18,899
Tx. Mường Lay
4,234
5,347
7,305
8,548
9,600
H. Mường Nhé
5,413
4,659
5,075
5,546
5,950
H. Mường Chà
3,040
1,699
1,566
1,568
1,865
H. Tủa Chùa
1,283
1,885
1,966
2,466
2,932
H. Tuần Giáo
10,527
8,734
9,554
7,841
10,049
H. Điện Biên
47,925
49,106
47,329
56,232
60,784
H. Điện Biên Đông
3,446
4,202
4,599
5,214
6,043
H. Mường Ảng
6,087
5,585
5,356
5,609
6,633
H. Nậm Pồ
3,965
4,517
5,300
6,100

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
879
1,927
1,966
2,072
2,170
Tp. Điện Biên Phủ
92
92
87
87
88
Tx. Mường Lay
14
9
9
9
24
H. Mường Nhé
106
87
100
102
114
H. Mường Chà
50
29
32
30
33
H. Tủa Chùa
34
35
35
39
40
H. Tuần Giáo
211
215
216
216
220
H. Điện Biên
183
1,183
1,195
1,269
1,269
H. Điện Biên Đông
76
86
97
110
130
H. Mường Ảng
113
113
113
113
143
H. Nậm Pồ
79
81
97
110

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
1,603
1,752
1,957
2,235
2,534
Tp. Điện Biên Phủ
173
163
244
226
223
Tx. Mường Lay
70
98
134
150
166
H. Mường Nhé
110
102
113
126
133
H. Mường Chà
68
40
38
38
43
H. Tủa Chùa
26
36
38
44
50
H. Tuần Giáo
222
194
214
178
232
H. Điện Biên
713
794
830
1,088
1,245
H. Điện Biên Đông
75
94
107
124
141
H. Mường Ảng
147
142
138
141
163
H. Nậm Pồ
88
102
122
138

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
305,923
348,730
330,679
328,663
333,982
Tp. Điện Biên Phủ
4,259
5,524
4,185
4,609
7,145
Tx. Mường Lay
3,850
6,872
6,360
5,644
4,208
H. Mường Nhé
59,011
52,073
45,139
44,099
45,082
H. Mường Chà
40,724
36,085
34,710
34,426
34,629
H. Tủa Chùa
36,958
36,421
34,958
35,536
35,963
H. Tuần Giáo
46,666
54,191
52,797
54,546
53,567
H. Điện Biên
58,606
65,464
63,284
62,151
60,050
H. Điện Biên Đông
34,524
31,214
30,161
29,998
31,185
H. Mường Ảng
21,325
17,478
16,637
15,823
17,847
H. Nậm Pồ
43,408
42,448
41,831
44,306

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
384,691
391,539
400,766
367,470
367,451
Rừng tự nhiên
377,120
382,599
383,145
362,243
362,219
Rừng trồng
7,571
8,940
17,621
5,227
5,227
Tp. Điện Biên Phủ
2,174
2,174
2,487
1,677
1,676
Tx. Mường Lay
5,179
5,179
5,269
7,013
6,946
H. Mường Nhé
143,072
90,950
93,085
71,123
70,834
H. Mường Chà
55,347
51,201
52,719
41,525
42,311
H. Tủa Chùa
27,406
28,074
28,608
23,513
23,520
H. Tuần Giáo
43,184
43,336
44,470
38,637
38,572
H. Điện Biên
66,085
67,922
68,267
81,521
81,145
H. Điện Biên Đông
32,599
32,616
32,815
30,261
30,192
H. Mường Ảng
9,645
9,757
11,259
13,294
13,286
H. Nậm Pồ
60,330
61,787
58,906
58,966
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
358,105
107,177
202,706
48,222