Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Gia Lai là tỉnh có diện tích lớn thứ 2 Việt Nam, nằm ở khu vực phía bắc cao nguyên Trung Bộ thuộc vùng Tây Nguyên Việt Nam trên độ cao trung bình 700 - 800 mét so với mực nước biển. Toàn tỉnh có 1 thành phố trực thuộc, 2 thị xã và 14 huyện, trong đó có 22 đơn vị cấp xã (gồm 24 phường, 14 thị trấn và 184 xã). Tọa độ địa lý của tỉnh trải dài từ 12°58'20" đến 14°36'30" vĩ bắc, từ 107°27'23" đến 108°54'40"kinh đông.
- Phía đông giáp với các tỉnh Quảng Ngãi, Bình Định và Phú Yên.
- Phía tây giáp tỉnh Ratanakiri thuộc Campuchia.
- Phía nam giáp tỉnh Đắk Lắk
- Phía bắc giáp tỉnh Kon Tum.
Địa hình Gia Lai có thể chia thành 3 dạng chính là địa hình đồi núi, cao nguyên và thung lũng. Cùng với đó là khí hậu cao nguyên nhiệt đới gió mùa, dồi dào về độ ẩm, có lượng mưa lớn, không có bão và sương muối.
Khí hậu, thổ nhưỡng và tiềm năng đất đai của tỉnh Gia Lai rất phù hợp để phát triển cây công nghiệp ngắn ngày, dài ngày và phát triển chăn nuôi gắn với công nghiệp chế biến nông, lâm, súc sản phục vụ cho tiêu dùng nội địa và xuất khẩu.

BlogẢnh: Doãn Vinh.

 

Gia Lai là tỉnh có nhiều tiềm năng, lợi thế và hội tụ nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển. Nằm ở phía Bắc của Tây Nguyên, có chung 90 km đường biên giới với tỉnh Ratanakiri - Campuchia. Cảng Hàng không Pleiku với các chuyến bay hằng ngày đi TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hà Nội, Hải Phòng, Nghệ An, cùng các Quốc lộ 14, 19, 25, đường Hồ Chí Minh, đường Đông Trường Sơn đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại, kết nối Gia Lai với các tỉnh duyên hải miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam bộ và nhiều địa phương trong nước và quốc tế.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng số (người) 1,340,454 1,359,149 1,377,819 1,397,400 1,417,259
Tp. Plei Ku 219,135 221,975 224,664 227,740 231,387
Tx. An Khê 65,068 65,646 65,896 66,418 66,840
Tx. A Yun Pa 36,198 36,591 37,010 37,478 37,752
H. K Bang 64,276 64,825 65,292 65,540 65,932
H. Đắk Đoa 104,096 105,345 106,869 108,373 110,345
H. Chư Păh 69,792 70,473 71,027 71,768 72,434
H. Ia Grai 91,361 92,875 94,310 95,289 96,382
H. Mang Yang 57,880 59,009 60,852 62,772 64,607
H. Kông Chro 44,620 45,450 46,237 47,861 48,438
H. Đức Cơ 64,156 65,582 66,591 68,663 70,651
H. Chư Prông 104,053 105,287 106,648 107,727 109,134
H. Chư Sê 111,104 112,580 114,012 115,240 117,021
H. Đắk Pơ 40,407 40,960 41,465 41,685 41,953
H. Ia Pa 51,614 52,448 53,303 54,172 54,624
H. Krông Pa 76,513 77,536 78,637 79,640 81,014
H. Phú Thiện 73,970 74,962 75,971 76,989 77,667
H. Chư Pưh 66,211 67,605 69,035 70,045 71,078

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động 2012 2013 2014 2015 2016
Lực lượng lao động (người) 797,340 827,824 833,305 842,380 856,630
Nam 412,157 431,938 426,803 419,856 437,573
Nữ 385,183 395,886 406,502 422,524 419,057
Thành thị 240,970 235,848 238,529 237,344 246,442
Nông thôn 556,370 591,976 594,776 605,036 610,188
Lao động đang làm việc (người) 791,979 823,254 828,881 835,479 847,883
Nhà nước 75,521 72,111 75,881 70,371 69,999
Ngoài nhà nước 715,457 750,844 752,390 763,665 781,363
K/vực có vốn đt nước ngoài 1,001 299 610 1,443 521
Thành thị 238,196 233,063 235,857 232,773 242,698
Nông thôn 553,783 590,191 593,024 602,706 605,185
Tỉ lệ thất nghiệp (%) 0.71 0.55 0.53 0.87 1.07
Nam (%) 0.53 0.48 0.44 0.84 0.95
Nữ (%) 0.82 0.62 0.63 0.9 1.19
Thành thị (%) 1.15 1.18 1.12 2.06 1.64
Nông thôn (%) 0.46 0.3 0.29 0.4 0.84

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách 2012 2013 2014 2015 2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 37,869 40,751 44,208 48,960 51,854
Nông lâm thủy sản 14,564 15,672 17,172 18,968 19,502
Công nghiệp và xây dựng 9,997 10,581 11,157 12,681 14,111
Dịch vụ 11,546 12,999 14,429 15,727 16,509
Thuế SP trừ trợ giá 1,763 1,500 1,450 1,584 1,732
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 27,658 29,277 31,404 33,739 36,263
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ) 27,841 29,685 32,570 35,037 36,587
Thu ngân sách (tỷ VNĐ) 5,891 5,712 5,316 5,051 6,300
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 10,305 11,295 13,146 15,619 17,051
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 8,152 8,460 9,421 10,618 11,592


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 28,367,979 31,339,382 34,265,859 38,529,980 37,797,102
Trồng trọt 25,978,401 28,043,486 30,674,665 34,198,024 32,392,968
Chăn nuôi 2,323,044 3,177,505 3,467,765 4,168,387 5,272,478
Dịch vụ và hoạt động khác 66,534 118,391 123,429 163,568 131,656
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 18,450,681 19,838,896 21,228,856 22,735,587 23,499,797
Tp. Plei Ku 605,432 650,984 721,671 868,845 982,087
Tx. An Khê 424,702 456,656 552,508 601,936 577,263
Tx. A Yun Pa 197,412 212,266 311,590 338,635 361,114
H. K Bang 868,499 933,844 1,033,844 1,201,484 1,201,840
H. Đắk Đoa 1,791,052 1,925,809 2,021,434 2,146,038 2,332,400
H. Chư Păh 1,314,743 1,413,663 1,513,663 1,149,983 1,150,233
H. Ia Grai 2,222,561 2,389,784 2,446,968 2,437,008 2,462,245
H. Mang Yang 530,524 570,440 638,275 1,124,538 1,497,063
H. Kông Chro 987,905 1,062,235 1,063,639 1,097,224 1,080,298
H. Đức Cơ 1,354,302 1,456,198 1,556,198 1,598,182 1,507,355
H. Chư Prông 3,097,981 3,331,071 3,441,037 3,270,266 3,309,874
H. Chư Sê 1,596,917 1,717,067 1,827,942 1,849,784 1,780,286
H. Đắk Pơ 659,229 708,829 808,829 942,797 1,142,035
H. Ia Pa 586,641 630,779 732,132 952,899 954,464
H. Krông Pa 698,449 750,999 829,864 1,096,866 1,131,829
H. Phú Thiện 524,612 564,083 634,084 859,886 829,536
H. Chư Pưh 989,721 1,064,187 1,095,178 1,199,216 1,199,876

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


Trồng trọt

Trồng trọt 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 25,978,401 28,043,486 30,674,665 34,198,024 32,392,968
Cây hàng năm 9,609,136 10,738,760 11,581,840 11,386,526 11,570,955
Cây lâu năm 16,369,265 17,304,726 19,092,826 22,811,499 20,822,013

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 73,415 73,981 75,196 75,225 72,740
Tp. Plei Ku 2,712 2,616 2,640 2,642 2,375
Tx. An Khê 1,295 1,236 1,314 1,375 1,322
Tx. A Yun Pa 2,391 2,476 2,514 2,490 2,500
H. K Bang 2,964 3,158 3,509 3,724 3,513
H. Đắk Đoa 7,705 7,536 8,050 7,597 7,038
H. Chư Păh 4,268 4,293 4,291 4,310 3,845
H. Ia Grai 4,698 4,568 4,565 4,630 4,366
H. Mang Yang 3,999 3,884 3,958 4,050 3,978
H. Kông Chro 3,370 3,199 3,590 3,661 3,524
H. Đức Cơ 889 994 1,281 1,079 954
H. Chư Prông 5,027 4,701 4,707 4,674 4,189
H. Chư Sê 4,182 4,330 3,992 4,169 3,949
H. Đắk Pơ 1,518 1,602 1,600 1,589 2,500
H. Ia Pa 9,238 9,348 9,185 9,324 9,000
H. Krông Pa 4,695 5,414 5,253 5,120 5,169
H. Phú Thiện 12,635 12,711 12,716 12,716 12,720
H. Chư Pưh 1,830 1,918 2,032 2,074 1,798

Diện tích lúa các năm (ha)

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 45.32 44.68 46.56 44.28 43.85
Tp. Plei Ku 55.96 49.48 56.29 48.74 42.65
Tx. An Khê 51.18 43 41.73 43.02 41.46
Tx. A Yun Pa 61.33 60.97 60.67 60.39 59.94
H. K Bang 42.97 29.98 34.59 33.12 30.91
H. Đắk Đoa 46.35 43.64 45.48 41.64 41.82
H. Chư Păh 49.35 45.98 47.94 45.9 38.05
H. Ia Grai 46.87 40.48 43.35 39.83 40.25
H. Mang Yang 39.43 39.95 37.85 36.86 37.04
H. Kông Chro 30.11 17.26 17.59 16.83 17.61
H. Đức Cơ 41.59 24.48 27.85 28.01 25.3
H. Chư Prông 39.22 30.01 32.44 30.57 30.85
H. Chư Sê 43.29 41.05 43.33 36.13 34.34
H. Đắk Pơ 55.93 47.58 51.96 51.66 52.89
H. Ia Pa 54.26 51.82 51.79 52.14 51.36
H. Krông Pa 41.5 32.67 36.34 33.31 33.95
H. Phú Thiện 64.37 62.08 65.81 65.47 65.18
H. Chư Pưh 44.2 44.73 45.81 31.32 34.11

 

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha) 42,573 43,830 47,052 47,540 46,618
Tp. Plei Ku 51 49 81 52 70
Tx. An Khê 3,500 3,258 3,352 3,335 3,025
Tx. A Yun Pa 1,205 1,252 1,252 1,294 1,173
H. K Bang 8,277 8,307 8,520 10,663 10,263
H. Đắk Đoa 124 130 111 97 0
H. Chư Păh 350 350 360 390 400
H. Ia Grai 114 67 90 109 364
H. Mang Yang 20 23 32 40 30
H. Kông Chro 4,507 3,990 4,286 5,595 5,428
H. Đức Cơ 46 46 32 22 30
H. Chư Prông 580 475 690 700 664
H. Chư Sê 492 325 381 415 450
H. Đắk Pơ 8,022 7,893 9,906 7,644 7,915
H. Ia Pa 4,715 6,070 6,456 6,711 6,493
H. Krông Pa 6,035 6,026 5,809 5,693 5,569
H. Phú Thiện 3,971 4,976 5,274 4,380 4,362
H. Chư Pưh 562 592 421 401 382

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha) 209,483 212,173 213,143 219,854 223,425
Tp. Plei Ku 4,315 4,369 4,468 4,628 4,713
Tx. An Khê 128 127
Tx. A Yun Pa 481 481 300 371 379
H. K Bang 3,101 3,254 3,586 4,528 4,458
H. Đắk Đoa 24,328 23,652 24,653 26,617 27,832
H. Chư Păh 13,744 13,857 13,541 13,876 13,573
H. Ia Grai 35,814 36,010 37,223 37,992 41,651
H. Mang Yang 5,632 6,264 7,146 7,757 7,685
H. Kông Chro 789 619 573 544 406
H. Đức Cơ 32,984 32,302 29,371 29,579 29,916
H. Chư Prông 52,028 52,014 52,238 51,943 51,945
H. Chư Sê 19,664 20,646 21,276 21,494 20,698
H. Đắk Pơ 5 5 2 107 132
H. Ia Pa 1,307 1,115 882 1,426 1,427
H. Krông Pa 3,970 3,970 3,850 4,407 4,448
H. Phú Thiện 356 362 362 607 611
H. Chư Pưh 10,965 13,253 13,672 13,850 13,424

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 3,686 4,189 4,234 4,333 6,020
Tp. Plei Ku 170 140 141 143 195
Tx. An Khê 109 107 100 94 93
Tx. A Yun Pa 116 130 140 161 168
H. K Bang 422 474 455 463 650
H. Đắk Đoa 156 163 185 183 345
H. Chư Păh 227 153 156 144 225
H. Ia Grai 186 269 241 237 451
H. Mang Yang 164 260 269 314 1,007
H. Kông Chro 237 224 235 226 117
H. Đức Cơ 138 229 232 312 330
H. Chư Prông 251 308 317 324 345
H. Chư Sê 333 372 384 400 638
H. Đắk Pơ 72 71 74 83 105
H. Ia Pa 444 494 518 520 523
H. Krông Pa 273 374 365 352 379
H. Phú Thiện 236 245 245 251 244
H. Chư Pưh 152 176 177 127 205

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 1,551,099 801,676 586,147 52,260 18,025
Tp. Plei Ku 26,077 16,612 2,269 3,162 2,748
Tx. An Khê 20,007 12,345 3,955 1,742 632
Tx. A Yun Pa 28,718 12,168 12,602 871 184
H. K Bang 184,092 50,194 124,313 4,248 833
H. Đắk Đoa 98,530 65,086 20,889 3,823 1,319
H. Chư Păh 97,458 55,539 29,389 4,355 787
H. Ia Grai 111,960 74,838 21,394 5,612 1,041
H. Mang Yang 112,718 49,418 51,855 5,892 2,011
H. Kông Chro 143,971 54,794 76,404 3,857 1,356
H. Đức Cơ 72,186 60,462 6,479 2,540 451
H. Chư Prông 169,391 105,453 43,543 3,497 1,030
H. Chư Sê 64,104 45,618 9,061 2,051 1,339
H. Đắk Pơ 50,253 24,067 18,017 3,799 380
H. Ia Pa 86,859 31,327 48,263 753 804
H. Krông Pa 162,366 61,286 86,190 3,629 696
H. Phú Thiện 50,517 30,738 15,144 1,696 1,533
H. Chư Pưh 71,892 51,730 16,379 733 881

Chăn nuôi

Chăn nuôi 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 2,323,044 3,177,505 3,467,765 4,168,387 5,272,478
Trâu, bò 711,174 801,311 1,292,606 1,711,235 2,720,446
Lợn 1,220,642 1,405,867 1,814,765 2,071,325 2,088,340
Gia cầm 269,213 227,201 265,746 290,071 305,296
Tổng số trâu (con) 13,939 14,229 14,520 14,482 15,127
Tổng số bò (con) 347,557 351,080 362,150 431,875 445,695
Tổng số lợn (con) 409,983 430,154 456,900 455,089 457,489
Tổng số gia cầm (nghìn con) 1,895 2,289 2,436 2,430 2,662
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít)

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản (triệu đồng)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 147,300 191,703 260,555 281,317 287,107
Khai thác 55,410 63,733 146,775 167,627 171,947
Nuôi trồng 91,890 127,969 113,780 113,691 115,160

Giá trị thủy sản phân theo hình thức nuôi trồng (triệu đồng)

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 550,087 371,817 460,410 520,077 450,749
Diện tích rừng (ha) 720,587 719,894 623,281 625,432 624,023
Rừng tự nhiên 658,958 658,566 555,807 555,717 553,860
Rừng trồng 61,630 61,328 67,474 69,715 70,164
Đất lâm nghiệp có rừng 2016 Tổng số Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng
Tổng số (ha) 586,149 412,980 118,888 54,281

Diện tích rừng các năm (ha)

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)