Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Hải Dương là một tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng, nằm trong phạm vi từ 20°36′ đến 21°33’ vĩ độ Bắc và từ 106°30’ đến 106°36 kinh độ Đông. Hải Dương tiếp giáp với 6 tỉnh, đó là:
- Phía Đông giáp Hải Phòng.
- Phía Tây giáp Hưng Yên.
- Phía nam giáp Thái Bình.
- Phía Bắc giáp Bắc Ninh, Bắc Giang, Quảng Ninh.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng và ẩm ướt với 4 mùa; nhiệt độ trung bình là 23oC; độ ẩm trung bình hàng năm từ 78 đến 87%; lượng mưa trung bình hàng năm từ 1.500 mm đến 1.700 mm. Theo số liệu thống kê, từ năm 1972 đến nay, Hải Dương không bị ảnh hưởng nặng nề bởi mưa và bão.
Là một tỉnh có tiềm năng lớn về sản xuất vật liệu xây dựng, như đá vôi với trữ lượng khoảng 200 triệu tấn, đất sét để sản xuất vật liệu chịu lửa với trữ lượng khoảng 8 triệu tấn, cao lanh - nguyên liệu chính để sản xuất gốm sứ với trữ lượng khoảng 400.000 tấn, quặng bô - xít dùng để sản xuất đá mài và bột mài công nghiệp với trữ lượng khoảng 200.000 tấn. Những nguồn tài nguyên này chủ yếu tập trung trên địa bàn huyện Chí Linh và Kinh Môn.

BlogẢnh: Foody.vn

 

Tỉnh Hải Dương nằm trong địa bàn kinh tế trọng điểm phía Bắc (Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh), có các tuyến đường bộ, đường sắt quan trọng của quốc gia chạy qua như các quốc lộ 5, 18, 183, 37. Là điểm trung chuyển giữa thủ đô Hà Nội và thành phố cảng Hải Phòng theo trục quốc lộ 5 (cách Hải Phòng 45 km về phía đông, cách Hà Nội 57 km về phía tây). Phía bắc của tỉnh có hơn 20 km quốc lộ 18 chạy qua, nối sân bay quốc tế Nội Bài với biển qua cảng Cái Lân. Quốc lộ 18 tạo điều kiện giao lưu hàng hóa từ nội địa (vùng Bắc Bộ) và từ tam giác tăng trưởng kinh tế phía Bắc ra biển, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới, đồng thời tạo cơ sở hạ tầng cho việc phát triển hành lang công.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng số (người) 1.716.411 1.751.819 1.763.214 1.774.480 1.785.818
Tp. Hải Dương 215.255 223.890 228.528 230.191 231.662
H. Chí Linh 160.117 163.148 164.600 165.652 166.711
H. Nam Sách 112.396 116.274 116.496 117.240 117.989
H. Kinh Môn 159.303 163.658 163.783 164.830 165.882
H. Kim Thành 122.605 125.998 126.496 127.429 128.243
H. Thanh Hà 154.191 156.225 156.364 157.313 158.318
H. Cẩm Giàng 128.653 132.331 133.159 134.009 134.865
H. Bình Giang 105.382 107.497 108.100 108.791 109.487
H. Gia Lộc 135.191 137.192 139.055 139.994 140.889
H. Tứ Kỳ 158.540 156.490 156.618 157.468 158.474
H. Ninh Giang 141.472 143.093 143.590 144.382 145.305
H. Thanh Miện 123.306 126.023 126.425 127.181 127.993

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lao động

Lao động 2010 2013 2014 2015 2016
Lực lượng lao động (người) 1.041.016 1.058.228 1.049.527 1.037.504 1.035.234
Nam 506.814 511.613 505.700 503.340 508.343
Nữ 534.202 546.615 543.827 534.164 526.891
Thành thị 196.341 214.983 220.674 223.579 240.959
Nông thôn 844.675 843.245 828.853 813.925 794.275
Lao động đang làm việc (người) 1.029.571 1.045.125 1.036.411 1.020.237 1.014.736
Nhà nước 71.956 70.828 70.465 70.058 69.277
Ngoài nhà nước 879.954 861.881 838.474 809.156 795.025
K/vực có vốn đt nước ngoài 77.661 112.416 127.472 141.023 150.434
Thành thị 177.149 194.067 203.997 213.693 223.825
Nông thôn 852.422 851.058 832.414 806.544 790.911

 

Lực lượng lao động (người)

 

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách 2010 2013 2014 2015 2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 41.873 62.858 70.716 76.430 82.374
Nông lâm thủy sản 8.393 11.055 11.906 12.334 13.076
Công nghiệp và xây dựng 19.980 31.589 36.477 40.349 43.708
Dịch vụ 13.499 20.215 22.333 23.747 25.589
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 41.873 51.798 56.774 61.868 66.748
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ) 24.395 35.882 40.106 43.072 46.123
Thu ngân sách (tỷ VNĐ) 10.055 16.141 18.406 22.497 23.238
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 20.088 23.333 24.605 26.979 31.774
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 20.088 19.837 20.887 22.844 25.624


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

 

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp 2010 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 12.663.688 16.267.828 17.330.341 18.257.434 19.461.742
Trồng trọt 8.738.636 10.292.657 11.115.701 11.046.706 11.441.696
Chăn nuôi 3.399.396 4.968.214 5.160.668 5.943.596 6.722.942
Dịch vụ và hoạt động khác 525.656 1.006.957 1.053.972 1.267.132 1.297.104
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 12.663.688 13.985.469 14.507.022 15.319.001 15.674.109
Tp. Hải Dương 340.225 444.409 440.410 451.891 477.331
H. Chí Linh 1.172.422 1.379.031 1.419.855 1.622.102 1.737.336
H. Nam Sách 1.119.594 1.284.217 1.281.910 1.354.972 1.359.443
H. Kinh Môn 1.219.326 1.536.227 1.749.559 1.763.301 1.799.069
H. Kim Thành 1.054.303 1.232.619 1.293.316 1.360.403 1.473.762
H. Thanh Hà 1.186.354 1.440.923 1.456.722 1.621.344 1.595.852
H. Cẩm Giàng 931.364 903.797 915.467 978.852 983.760
H. Bình Giang 873.740 849.213 937.375 941.988 1.007.657
H. Gia Lộc 1.401.875 1.361.117 1.387.111 1.456.939 1.439.895
H. Tứ Kỳ 1.376.544 1.483.797 1.495.093 1.544.779 1.564.724
H. Ninh Giang 987.471 1.110.250 1.119.368 1.182.446 1.179.117
H. Thanh Miện 1.000.470 959.869 1.010.836 1.039.984 1.056.163

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)


 

Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 8.738.636 10.292.657 11.115.701 11.046.706 11.441.696
Cây hàng năm 7.993.601 8.746.738 9.521.714 9.364.284 9.797.221
Cây lâu năm 745.035 1.545.919 1.593.987 1.682.422 1.644.475

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Diện tích lúa các năm (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 127.483 125.907 124.910 122.653 120.346
Tp. Hải Dương 2.692 2.801 2.666 2.669 2.668
H. Chí Linh 9.333 9.312 9.394 9.391 9.409
H. Nam Sách 9.510 9.562 9.515 9.353 9.166
H. Kinh Môn 12.830 12.437 12.354 12.343 12.210
H. Kim Thành 9.112 9.075 9.055 9.018 8.971
H. Thanh Hà 7.794 7.535 7.080 6.899 6.536
H. Cẩm Giàng 9.042 8.716 8.698 8.689 8.491
H. Bình Giang 12.605 12.710 12.690 11.936 12.177
H. Gia Lộc 10.206 9.717 9.509 9.541 9.226
H. Tứ Kỳ 15.672 15.450 15.468 15.257 14.777
H. Ninh Giang 14.188 14.174 14.073 13.565 13.187
H. Thanh Miện 14.499 14.418 14.408 13.992 13.528

 


Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 59 59 59 60 60
Tp. Hải Dương 59,57 59,87 60,74 60,81 60,41
H. Chí Linh 51,77 53,86 54,62 55,48 56,35
H. Nam Sách 63,24 60,81 60,76 61,51 62,15
H. Kinh Môn 57,8 58,72 59,49 59,99 60,8
H. Kim Thành 58,14 60,44 62 62,09 62,34
H. Thanh Hà 60,21 59,09 60,06 60,06 60,7
H. Cẩm Giàng 62,55 61,37 61,09 61,95 62,95
H. Bình Giang 62,77 60,93 61,22 62,45 63,2
H. Gia Lộc 63,61 60,57 61,03 62,15 62,43
H. Tứ Kỳ 58,33 59,59 60,46 60,58 59,7
H. Ninh Giang 57,47 56,56 57,19 59,58 58,1
H. Thanh Miện 59,16 55,7 57,08 58,41 57,33

 

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha) 166.108 164.801 163.996 162.003 160.376
Tp. Hải Dương 3.439 3.579 3.432 3.445 3.469
H. Chí Linh 13.343 12.714 12.710 12.798 12.982
H. Nam Sách 13.403 13.725 13.682 13.579 13.224
H. Kinh Môn 17.452 17.384 17.451 17.442 17.473
H. Kim Thành 13.490 14.114 14.191 14.325 14.281
H. Thanh Hà 10.612 10.236 9.823 9.906 9.552
H. Cẩm Giàng 11.196 11.709 11.621 11.528 11.386
H. Bình Giang 13.725 14.175 14.124 13.396 13.624
H. Gia Lộc 17.282 15.852 15.661 15.693 15.539
H. Tứ Kỳ 19.318 19.051 19.134 18.841 18.589
H. Ninh Giang 16.437 16.074 15.948 15.347 14.946
H. Thanh Miện 16.411 16.188 16.219 15.703 15.311

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha) 22.471 21.723 21.647 21.669 21.708
Tp. Hải Dương 279 197 181 171 160
H. Chí Linh 7.465 7.066 7.056 6.965 6.953
H. Nam Sách 654 632 628 622 627
H. Kinh Môn 1.307 1.175 1.188 1.139 1.150
H. Kim Thành 962 1.120 1.126 1.131 1.131
H. Thanh Hà 6.819 6.614 6.588 6.758 6.794
H. Cẩm Giàng 597 598 596 593 590
H. Bình Giang 480 410 390 388 407
H. Gia Lộc 936 980 978 976 974
H. Tứ Kỳ 1.358 1.379 1.383 1.387 1.388
H. Ninh Giang 996 925 905 911 899
H. Thanh Miện 618 627 628 628 635

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 21.615 20.906 20.846 20.991 21.114
Tp. Hải Dương 279 197 178 169 159
H. Chí Linh 7.295 6.930 6.900 6.844 6.837
H. Nam Sách 613 587 573 572 575
H. Kinh Môn 902 936 994 1.000 1.051
H. Kim Thành 852 1.000 992 1.003 1.003
H. Thanh Hà 6.812 6.459 6.437 6.626 6.702
H. Cẩm Giàng 597 590 586 583 582
H. Bình Giang 480 410 390 388 405
H. Gia Lộc 931 965 963 960 960
H. Tứ Kỳ 1.320 1.318 1.329 1.335 1.336
H. Ninh Giang 921 899 888 895 882
H. Thanh Miện 613 615 616 616 622

 

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 166.824 86.179 9.377 31.217 16.677
Tp. Hải Dương 7.266 1.903 2.722 1.468
H. Chí Linh 28.292 11.541 8.110 4.600 1.290
H. Nam Sách 11.101 6.216 1.970 972
H. Kinh Môn 16.534 8.305 1.267 3.524 1.302
H. Kim Thành 11.508 6.008 2.235 1.834
H. Thanh Hà 16.050 9.495 2.072 2.789
H. Cẩm Giàng 11.012 4.788 2.717 1.339
H. Bình Giang 10.615 6.643 1.822 805
H. Gia Lộc 11.403 6.115 2.019 1.208
H. Tứ Kỳ 17.019 9.902 2.771 1.433
H. Ninh Giang 13.681 7.647 2.577 1.248
H. Thanh Miện 12.345 7.617 2.188 988

 

 

Chăn nuôi (triệu đồng)

Chăn nuôi 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 3.399.396 4.968.214 5.160.668 5.943.596 6.722.942
Trâu. bò 53.152 103.724 116.403 119.293 102.205
Lợn 2.297.259 3.021.399 3.210.279 3.517.701 4.042.914
Gia cầm 919.690 1.680.402 1.646.648 2.167.994 2.380.931
Tổng số trâu (con) 7.189 5.094 5.054 4.964 4.374
Tổng số bò (con) 33.447 20.717 20.825 21.320 20.314
Tổng số lợn (con) 586.235 564.420 577.195 586.135 657.789
Tổng số gia cầm (nghìn con) 9.073 10.821 10.814 10.781 11.751

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản 2010 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 1.435.719 2.164.495 2.323.958 2.402.169 2.511.445
Khai thác 68.834 92.537 84.696 62.076 65.381
Nuôi trồng 1.366.885 2.071.958 2.239.262 2.340.093 2.446.064
Tp. Hải Dương 52.929 57.790 61.374 70.832 68.348
H. Chí Linh 94.339 206.575 246.766 261.937 270.595
H. Nam Sách 107.266 243.360 289.848 318.432 312.562
H. Kinh Môn 77.187 128.620 146.332 136.122 155.274
H. Kim Thành 56.756 112.454 123.362 104.260 130.296
H. Thanh Hà 83.700 108.817 109.869 91.619 95.148
H. Cẩm Giàng 168.030 263.012 253.427 288.016 271.020
H. Bình Giang 117.101 163.155 167.141 171.035 179.571
H. Gia Lộc 188.744 205.689 219.177 245.346 243.775
H. Tứ Kỳ 215.873 286.045 301.995 327.489 336.641
H. Ninh Giang 147.455 202.811 222.741 226.913 252.806
H. Thanh Miện 126.339 186.167 181.926 160.168 195.409

Giá trị sản xuất thủy sản (Tỷ đồng)

Giá trị SX Thủy sản phân theo nhóm (Tỷ đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha) 9.901 10.044 10.064 10.847 10.965
Tp. Hải Dương 325 282 274 284 273
H. Chí Linh 702 932 939 983 961
H. Nam Sách 752 776 775 799 788
H. Kinh Môn 563 589 594 632 609
H. Kim Thành 430 457 458 473 472
H. Thanh Hà 715 519 504 386 390
H. Cẩm Giàng 1.179 1.234 1.214 1.369 1.311
H. Bình Giang 795 781 775 789 806
H. Gia Lộc 1.226 1.215 1.227 1.236 1.254
H. Tứ Kỳ 1.467 1.458 1.469 1.803 1.813
H. Ninh Giang 972 1.011 1.014 1.233 1.428
H. Thanh Miện 775 790 821 860 860

 

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Sản lượng TS (tấn) 53.659 63.269 64.887 66.672 69.073
Tp. Hải Dương 1.912 1.756 1.679 1.751 1.859
H. Chí Linh 3.659 6.110 6.778 6.966 6.986
H. Nam Sách 4.009 7.063 7.670 7.740 7.969
H. Kinh Môn 3.026 3.652 3.821 3.942 3.985
H. Kim Thành 2.337 2.740 2.819 2.861 3.024
H. Thanh Hà 3.129 3.161 3.021 2.423 2.473
H. Cẩm Giàng 6.280 7.248 6.911 7.473 7.603
H. Bình Giang 4.577 4.772 4.726 4.731 4.912
H. Gia Lộc 6.851 7.076 7.419 7.435 7.971
H. Tứ Kỳ 7.915 8.828 8.883 9.456 9.824
H. Ninh Giang 5.511 6.189 6.402 7.064 7.504
H. Thanh Miện 4.453 4.674 4.758 4.830 4.963

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 40.324 34.643 38.730 40.677 45.064
Tp. Hải Dương 107 52 57 60 65
H. Chí Linh 26.581 26.884 30.421 31.949 35.378
H. Nam Sách 189 99 106 112 124
H. Kinh Môn 8.297 4.745 5.086 5.359 5.955
H. Kim Thành 385 204 222 261 289
H. Thanh Hà 478 269 286 305 338
H. Cẩm Giàng 420 225 243 257 285
H. Bình Giang 568 321 343 342 379
H. Gia Lộc 341 166 175 189 209
H. Tứ Kỳ 1.139 644 687 733 812
H. Ninh Giang 954 535 578 599 663
H. Thanh Miện 865 499 525 512 567


Diện tích rừng

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Diện tích rừng (ha) 10.212 10.630 10.630 11.264 11.215
Rừng tự nhiên 2.335 2.335 2.335 2.554 2.241
Rừng trồng 7.877 8.295 8.295 8.710 8.974
Tp. Hải Dương
H. Chí Linh 8.986 9.233 9.233 10.006 9.942
H. Nam Sách
H. Kinh Môn 1.226 1.397 1.397 1.258 1.273
H. Kim Thành
H. Thanh Hà
H. Cẩm Giàng
H. Bình Giang
H. Gia Lộc
H. Tứ Kỳ
H. Ninh Giang
H. Thanh Miện

 

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)