Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Hải Phòng là thành phố trực thuộc trung ương trong duyên hải nằm ở hạ lưu của hệ thống sông Thái Bình thuộc đồng bằng sông Hồng có vị trí nằm trong khoảng từ 20035’ đến 21001’ vĩ độ Bắc, và từ 106029’ đến 107005’ kinh độ Đông.
- Phía Bắc và Đông Bắc giáp tỉnh Quảng Ninh.
- Phía Tây Bắc giáp tỉnh Hải Dương.
- Phía Tây Nam giáp tỉnh Thái Bình.
- Phía Đông là biển Đông.
Hải phòng có đường bờ biển dài 125 km với 5 cửa sông lớn là Bạch Đằng, Cửa Cấm, Lạch Tray, Văn Úc và sông Thái Bình. Hải Phòng nằm trong vành đai nhiệt đới gió mùa châu á cộng với việc sát biển Đông nên Hải Phòng chịu ảnh hưởng của gió mùa. Mùa gió bấc (mùa đông) lạnh và khô kéo dài từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau. Gió mùa nồm (mùa hè) mát mẻ, nhiều mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 10. Lượng mưa trung bình hàng năm từ 1.600 - 1.800 mm. Bão thường xảy ra từ tháng 6 đến tháng 9.

BlogẢnh: Báo Lao Động.

 

Hải Phòng từ lâu đã nổi tiếng là một cảng biển lớn nhất ở miền Bắc, một đầu mối giao thông quan trọng với hệ thống giao thông thuỷ, bộ, đường sắt, hàng không trong nước và quốc tế, là cửa chính ra biển của thủ đô Hà Nội và các tỉnh phía Bắc; là đầu mối giao thông quan trọng của Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, trên hai hành lang - một vành đai hợp tác kinh tế Việt Nam - Trung Quốc. Chính vì vậy, trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội vùng châu thổ sông Hồng, Hải Phòng được xác định là một cực tăng trưởng của vùng kinh tế động lực phía Bắc (Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh); là Trung tâm kinh tế - khoa học - kĩ thuật tổng hợp của Vùng duyên hải Bắc Bộ và là một trong những trung tâm phát triển của Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và cả nước.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2011
2013
2014
2015
2016
Tổng số (nghìn người)
1,880
1,925
1,946
1,963
1,981
Q. Hồng Bàng
102
104
105
106
107
Q. Ngô Quyền
168
170
171
172
174
Q. Lê Chân
215
217
219
221
223
Q. Hải An
106
109
112
113
114
Q. Kiến An
102
103
108
110
111
Q. Đồ Sơn
47
48
48
48
49
Q. Dương Kinh
50
53
54
55
55
H. Thủy Nguyên
312
318
318
321
323
H. An Dương
165
169
173
174
176
H. An Lão
136
141
143
144
145
H. Kiến Thụy
128
135
136
137
139
H. Tiên Lãng
143
149
150
151
152
H. Vĩnh Bảo
174
178
177
177
179
H. Cát Hải
31
31
32
32
33
H Bạch Long Vĩ
1
1
1
1
1

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lao động

Lao động
2011
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (nghìn người)
1,089
1,133
1,139
1,128
1,132
Nam
553
559
564
570
567
Nữ
536
574
575
558
565
Thành thị
471
489
492
475
484
Nông thôn
618
644
647
653
648
Lao động đang làm việc (nghìn người)
1,054
1,082
1,086
1,090
1,098
Nhà nước
126
137
120
132
129
Ngoài nhà nước
878
883
907
884
875
K/vực có vốn đt nước ngoài
50
62
59
74
94
Thành thị
460
466
456
465
Nông thôn
622
620
634
633
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
3.19
4.46
3.73
3.86
3.44
Nam (%)
2.51
4.7
4.49
4.76
4.17
Nữ (%)
3.89
4.23
2.99
2.81
2.6
Thành thị (%)
4.25
5.88
4.62
4.34
4.29
Nông thôn (%)
2.38
3.39
3.05
3.48
2.77

 

Lực lượng lao động (1000 người)

 

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (1000 người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (1000 người)

Lực lượng lao động phân theo giới (1000 người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (1000 người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2011
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
76,817
94,902
105,618
118,482
132,088
Nông lâm thủy sản
7,362
7,561
8,145
8,431
8,727
Công nghiệp và xây dựng
26,488
31,671
37,144
42,841
49,006
Dịch vụ
37,602
49,065
53,098
59,203
65,136
Thuế SP trừ trợ giá
5,364
6,606
7,231
8,007
9,220
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
67,411
78,095
85,035
93,744
104,059
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
40,864
49,295
54,274
60,348
66,685
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
49,345
46,785
50,395
58,836
61,731
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
35,501
40,855
44,128
48,814
56,383
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
29,028
32,440
35,450
38,792
46,116


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

 

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2011
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
11,049
11,819
12,024
12,782
12,781
Trồng trọt
5,799
5,519
5,875
5,814
5,985
Chăn nuôi
4,958
5,773
5,531
6,261
6,064
Dịch vụ và hoạt động khác
293
526
618
707
733
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
9,543
10,076
9,944
10,034
10,053

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)


 

Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2011
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
5,799,889
5,519,094
5,875,020
5,814,040
5,985,304
Cây hàng năm
5,140,146
4,852,730
5,170,040
5,104,748
5,278,226
Cây lâu năm
659,743
666,364
704,980
709,292
707,078

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
79,600
78,300
77,100
75,800
74,100
Q. Hồng Bàng
Q. Ngô Quyền
Q. Lê Chân
Q. Hải An
Q. Kiến An
1,200
1,100
1,100
1,100
1,000
Q. Đồ Sơn
1,100
1,100
1,000
1,000
1,000
Q. Dương Kinh
2,300
2,200
2,200
2,200
2,000
H. Thủy Nguyên
13,800
13,400
13,100
13,000
12,900
H. An Dương
7,300
6,900
6,700
6,300
6,200
H. An Lão
10,000
9,900
9,800
9,800
9,600
H. Kiến Thụy
9,600
9,500
9,300
9,200
8,700
H. Tiên Lãng
14,900
14,900
14,700
14,400
14,000
H. Vĩnh Bảo
19,100
19,000
18,800
18,500
18,300
Các nơi khác
500
300
300
300
300

 

Diện tích lúa các năm (ha)


Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
60.9
62.6
62.9
63.1
62.8
Q. Hồng Bàng
Q. Ngô Quyền
Q. Lê Chân
Q. Hải An
Q. Kiến An
49.6
52.2
53
53.1
52.9
Q. Đồ Sơn
55.7
59.5
58.1
58.6
57.5
Q. Dương Kinh
57.6
56.2
58.1
57.9
58
H. Thủy Nguyên
62.5
62.4
63.3
63.7
63.9
H. An Dương
58.7
61.8
62.6
62.8
62.8
H. An Lão
60
62.4
62.1
62.3
61.6
H. Kiến Thụy
59.7
61.9
62.6
62.5
62.6
H. Tiên Lãng
61.1
62.9
63.1
63.2
61.9
H. Vĩnh Bảo
62.9
65.2
64.5
65
65
Các nơi khác
54.2
56
53.1
50.5
50.4

 

 

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
101,955
99,480
98,199
97,060
94,978
Q. Hồng Bàng
212
231
219
214
Q. Ngô Quyền
Q. Lê Chân
Q. Hải An
348
188
177
163
145
Q. Kiến An
1,200
1,154
1,128
1,127
1,069
Q. Đồ Sơn
1,211
1,281
1,288
1,285
1,232
Q. Dương Kinh
2,461
2,393
2,376
2,344
2,200
H. Thủy Nguyên
15,888
15,382
15,068
15,080
14,953
H. An Dương
10,246
9,609
8,726
8,374
8,336
H. An Lão
10,934
10,953
10,851
10,826
10,592
H. Kiến Thụy
11,755
11,430
11,190
11,018
10,460
H. Tiên Lãng
21,271
20,960
21,292
20,745
20,056
H. Vĩnh Bảo
26,040
25,652
25,583
25,585
25,463
H. Cát Hải
162
142
181
183
172
H. Bạch Long Vĩ
Quốc doanh
440
125
107
112
85

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
7,042
7,098
7,066
6,980
6,964
Q. Hồng Bàng
5
3
3
3
3
Q. Ngô Quyền
Q. Lê Chân
Q. Hải An
11
9
9
9
9
Q. Kiến An
55
38
37
20
20
Q. Đồ Sơn
64
54
73
109
115
Q. Dương Kinh
136
121
121
122
123
H. Thủy Nguyên
2,325
2,295
2,291
2,170
2,158
H. An Dương
882
878
874
874
861
H. An Lão
1,190
1,182
1,183
1,183
1,182
H. Kiến Thụy
319
288
282
284
283
H. Tiên Lãng
612
814
815
825
828
H. Vĩnh Bảo
1,149
1,096
1,093
1,096
1,097
H. Cát Hải
214
225
190
190
190
Bạch Long Vĩ
Quốc doanh
82
59
59
59
59
Vườn Cát Bà
36
36
36
36

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

Năm
2011
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
5,894
5,990
5,961
5,906
5,891
Q. Hồng Bàng
5
3
3
3
3
Q. Ngô Quyền
Q. Lê Chân
Q. Hải An
10
8
8
7
7
Q. Kiến An
49
33
33
17
17
Q. Đồ Sơn
45
40
59
95
101
Q. Dương Kinh
86
99
99
101
102
H. Thủy Nguyên
1,775
1,737
1,731
1,635
1,627
H. An Dương
833
822
817
819
803
H. An Lão
1,115
1,117
1,115
1,115
1,117
H. Kiến Thụy
304
274
269
271
270
H. Tiên Lãng
525
684
688
700
700
H. Vĩnh Bảo
875
857
859
862
864
H. Cát Hải
192
221
186
187
187
Bạch Long Vĩ
Quốc doanh
46
59
59
59
59
Vườn Cát Bà
36
36
36
36
36

 

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 1/10/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
156,176
50,733
19,278
28,373
14,515
Q. Hồng Bàng
1,448
122
710
341
Q. Ngô Quyền
1,135
9
565
399
Q. Lê Chân
1,191
49
413
573
Q. Hải An
10,372
491
64
3,722
851
Q. Kiến An
2,963
783
164
978
597
Q. Đồ Sơn
4,593
863
489
1,081
489
Q. Dương Kinh
4,679
1,345
147
1,047
642
H. Thủy Nguyên
26,187
9,694
1,472
5,367
3,178
H. An Dương
10,419
4,969
2,986
1,266
H. An Lão
11,771
5,555
144
1,820
2,166
H. Kiến Thụy
10,887
5,275
522
2,050
1,241
H. Tiên Lãng
19,337
9,389
962
3,341
1,532
H. Vĩnh Bảo
18,334
11,547
3,455
1,007
H. Cát Hải
32,555
644
15,236
757
230
H Bạch Long Vĩ
307
1
79
83
3

 

 

Chăn nuôi (triệu đồng)

Chăn nuôi
2011
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
4,957,619
5,773,391
5,531,395
6,261,354
6,063,594
Trâu, bò
78,755
99,313
101,604
166,739
106,612
Lợn
2,733,184
2,778,127
2,683,510
2,845,113
2,647,662
Gia cầm
2,120,949
2,630,689
2,499,227
3,020,870
3,094,250
Tổng số trâu (con)
8,300
7,600
7,000
6,800
5,600
Tổng số bò (con)
16,700
14,000
13,700
13,700
13,300
Tổng số lợn (con)
541,400
515,200
487,300
475,300
466,400
Tổng số gia cầm (nghìn con)
6,800
7,700
7,500
7,600
7,700

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2011
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
3,519
5,126
6,123
6,621
6,811
Khai thác
1,556
2,010
2,204
3,436
3,642
Nuôi trồng
1,955
2,953
3,721
3,185
3,169
Dịch vụ thủy sản
9
162
198
2011
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
13,847
12,265
12,648
12,047
11,748
2011
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (nghìn tấn)
93
101
107
116
124

Giá trị sản xuất thủy sản (1000 triệu đồng)

Giá trị SX Thủy sản phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

 

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (1000 tấn)

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp
2011
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
47,700
46,000
49,100
44,700
45,400
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
19,278
4,500
6,625
8,153


Diện tích 3 loại rừng (ha)