Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Hà Nội là thủ đô của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, nằm chếch về phía tây bắc của trung tâm vùng đồng bằng Sông Hồng, có vị trí từ 20°53' đến 21°23' vĩ độ Bắc và 105°44' đến 106°02' kinh độ Đông. Phía Bắc giáp các tỉnh Thái Nguyên, Vĩnh Phúc; phía Nam giáp Hà Nam, Hòa Bình; phía Đông giáp Bắc Giang, Bắc Ninh, Hưng Yên; phía Tây giáp Hòa Bình, Phú Thọ.


Hà Nội là trung tâm chính trị - hành chính quốc gia, trung tâm lớn về văn hoá, khoa học, giáo dục, kinh tế và giao dịch quốc tế. hiện có 30 đơn vị hành chính cấp huyện – gồm 12 quận, 17 huyện, 1 thị xã – và 584 đơn vị hành chính cấp xã – gồm 386 xã, 177 phường và 21 thị trấn.

BlogẢnh: Sưu tầm.

 

Trong mối quan hệ khu vực và quốc tế, thủ đô Hà Nội có nhiều lợi thế về vị trí địa lý- chính trị, lịch sử phát triển lâu đời và là đô thị trung tâm quan trọng của Việt Nam, có sức hút và tác động rộng lớn đối với quốc gia trong khu vực và quốc tế.

 

Phát triển không gian Thủ đô Hà Nội được đặt trong mối quan hệ vùng Thủ đô Hà Nội với mối quan hệ tương hỗ hai chiều. Trong đó Thủ đô Hà Nội tác động đến vùngbằng việc thể hiện vai trò là đầu tàu, trung tâm tăng trưởng kinh tế, thúc đẩy toàn vùng phát triển thông qua sự mở rộng, lan toả các hoạt động kinh tế, đô thị hóa ra các tỉnh xung quanh. Vùng tác động đến Thủ đô Hà Nộibằng việc cung cấp cho Hà Nội nguồn thực phẩm, nguồn lao động, quĩ đất phát triển cho các khu chức năng mang tính chất liên kết và chia sẻ chức năng vùng.


Hà Nội là trung tâm đầu mối giao thông đối ngoại đường bộ, đường sắt, đường hàng không quốc gia, quốc tế, có điều kiện thuận lợi để phát triển hợp tác khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối mang tính liên vùng như: Vùng Hà Nội - Vĩnh Phúc - Hưng Yên khai thác sông Hồng. Vùng Hà Nội - Hà Nam giải quyết tiêu thoát nước mặt và các giải pháp bảo vệ môi trường sông Đáy. Vùng Hà Nội - Hòa Bình xây dựng Nghĩa trang liên Vùng và bảo vệ nguồn nước sông Đà. Vùng Hà Nội - Thái Nguyên - Vĩnh Phúc - Bắc Ninh - Hưng Yên khai thác và quản lý khu xử lý chất thải rắn liên vùng.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện 2010 2011 2014 2015 2016
Tổng số (nghìn người)
6,618 6,779 7,266 7,391 7,523
Q. Ba Đình 228 234 243 245 246
Q. Hoàn Kiếm 149 150 157 159 160
Q. Tây Hồ 136 141 155 159 162
Q. Long Biên 234 245 272 276 284
Q. Cầu Giấy 237 241 254 259 264
Q. Đống Đa 377 384 405 411 416
Q. Hai Bà Trưng 303 309 314 314 317
Q. Hoàng Mai 344 350 364 369 380
Q. Thanh Xuân 233 244 269 273 279
H. Sóc Sơn 291 296 320 327 332
H. Đông Anh 344 355 377 382 383
H. Gia Lâm 237 242 256 264 271
Q. Nam Từ Liêm 420 446 213 220 227
H. Thanh Trì 202 208 227 234 236
Q. Bắc Từ Liêm 316 321 326
H. Mê Linh 197 200 213 217 221
Q. Hà Đông 239 247 289 297 307
Tp. Sơn Tây 128 130 138 140 145
H. Ba Vì 250 254 269 274 277
H. Phúc Thọ 162 164 174 177 179
H. Đan Phượng 144 145 155 156 159
H. Hoài Đức 197 200 214 217 222
H. Quốc Oai 164 166 176 179 182
H. Thạch Thất 181 184 196 199 202
H. Chương Mỹ 294 298 313 318 324
H. Thanh Oai 170 174 187 190 194
H. Thường Tín 224 227 238 242 244
H. Phú Xuyên 183 184 188 189 197
H. Ứng Hòa 183 185 193 196 199
H. Mỹ Đức 173 176 185 189 190

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động 2010 2011 2014 2015 2016
Lao động đang làm việc (nghìn người) 3,546 3,544 3,702 3,747 3,749
Nhà nước 597 583 577 551 557
Ngoài nhà nước 2,774 2,751 2,897 2,967 2,961
K/vực có vốn đt nước ngoài 175 210 228 229 231

 

Lực lượng lao động các năm (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách 2010 2011 2014 2015 2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 310,703 365,239 502,967 545,241 599,178
Nông lâm thủy sản 12,387 17,029 17,940 18,492 19,280
Công nghiệp và xây dựng 90,144 106,726 148,675 161,234 177,919
Dịch vụ 176,424 206,933 288,801 312,080 343,193
Thuế SP trừ trợ giá 31,748 34,551 47,551 53,435 58,786
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 310,703 332,495 410,316 442,668 478,964
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
Thu ngân sách (tỷ VNĐ) 108,301 121,919 165,403 225,528 177,837
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 148,112 170,749 230,381 252,685 277,950
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 148,112 154,060 192,674 208,917 233,281


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp 2010 2011 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 25,900 36,421 35,944 37,596 39,632
Trồng trọt 12,118 15,793 15,684 16,028 16,473
Chăn nuôi 12,828 19,548 18,412 19,721 21,279
Dịch vụ và hoạt động khác 954 1,080 1,848 1,847 1,880
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 25,900 27,658 29,718 30,748 31,625

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


Trồng trọt

Trồng trọt 2010 2011 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 12,118 15,793 15,684 16,028 16,473
Cây hàng năm 10,743 14,079 13,644 13,934 14,313
Cây lâu năm 1,375 1,714 2,040 2,094 2,160

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm cây(triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm 2010 2011 2014 2015 2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 204,662 204,894 202,793 200,531 197,149
H. Sóc Sơn 18,563 18,305 19,029 19,300 19,401
H. Đông Anh 12,914 13,053 12,978 12,982 12,911
H. Gia Lâm 6,355 6,046 5,420 5,425 4,942
H. Thanh Trì 2,772 2,747 2,630 2,589 2,569
H. Mê Linh 9,616 10,063 9,866 9,905 9,730
Tp. Sơn Tây 3,636 3,693 3,578 3,563 3,529
H. Ba Vì 13,623 13,738 14,091 13,913 13,945
H. Phúc Thọ 8,495 8,466 8,435 8,255 8,150
H. Đan Phượng 3,500 3,334 2,929 2,742 2,517
H. Hoài Đức 4,719 4,616 4,475 4,312 4,251
H. Quốc Oai 10,024 10,168 10,474 9,811 10,031
H. Thạch Thất 9,403 9,403 9,583 9,480 9,496
H. Chương Mỹ 17,713 18,532 18,542 18,551 18,123
H. Thanh Oai 13,639 13,572 13,467 13,412 13,283
H. Thường Tín 11,686 11,586 11,112 11,053 10,564
H. Phú Xuyên 17,164 17,228 17,271 17,028 16,687
H. Ứng Hòa 21,727 21,710 20,534 20,022 19,326
H. Mỹ Đức 15,083 15,431 15,576 15,420 15,405
Các quận 4,030 3,203 2,803 2,768 2,289

Diện tích lúa các năm (ha)

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

Năm 2010 2011 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 55 59.6 58 58.3 56.3
H. Sóc Sơn 41.9 51 50.2 50.4 51.6
H. Đông Anh 41.8 49.1 49.4 50.3 51.5
H. Gia Lâm 47.8 56.8 53.4 55.5 56.2
H. Thanh Trì 44.1 53.1 51.4 51.8 55
H. Mê Linh 48.8 53.6 51.3 51.5 51.8
Tp. Sơn Tây 49.8 60.1 57.9 59.4 50.8
H. Ba Vì 55.9 59.8 59.3 57.9 46.9
H. Phúc Thọ 59.7 63.2 63.3 62.9 62.2
H. Đan Phượng 56.7 61.5 62.7 61.1 61.6
H. Hoài Đức 48.7 56.2 57.1 57.2 57.4
H. Quốc Oai 53.1 59.7 58.9 58.8 56
H. Thạch Thất 56.7 60.8 62.2 62.3 58.7
H. Chương Mỹ 61 65 64.7 63.8 62.6
H. Thanh Oai 60.9 61.9 60.3 60.9 58.2
H. Thường Tín 60.7 62.2 59.5 59.8 59.6
H. Phú Xuyên 61.4 64.4 59.2 61.8 60.9
H. Ứng Hòa 60.7 62.1 59.4 60.5 58.1
H. Mỹ Đức 60 63.4 59.9 60.4 55.6
Các quận 48.6 55 53.8 54.4 51.3

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm 2010 2011 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha) 317,680 313,134 290,633 294,325 281,953
H. Sóc Sơn 27,127 26,596 24,569 25,439 24,947
H. Đông Anh 18,585 18,590 18,081 18,230 18,123
H. Gia Lâm 10,969 10,682 10,035 10,272 10,012
H. Thanh Trì 4,755 4,921 4,760 4,595 4,654
H. Mê Linh 16,382 17,519 16,572 16,613 16,569
Tp. Sơn Tây 5,981 5,779 5,434 5,389 5,428
H. Ba Vì 26,358 26,472 23,333 24,083 23,837
H. Phúc Thọ 15,224 14,999 13,918 14,011 13,451
H. Đan Phượng 7,265 6,759 6,458 7,183 6,557
H. Hoài Đức 7,810 8,327 7,941 7,964 7,952
H. Quốc Oai 13,720 13,487 13,454 13,436 13,127
H. Thạch Thất 12,288 12,129 12,104 12,202 12,028
H. Chương Mỹ 26,289 25,804 24,554 26,168 24,580
H. Thanh Oai 17,612 16,297 15,106 15,300 14,900
H. Thường Tín 18,049 17,258 15,989 15,705 14,720
H. Phú Xuyên 27,613 27,560 23,631 23,846 21,977
H. Ứng Hòa 29,176 28,333 24,866 24,360 21,660
H. Mỹ Đức 22,218 22,578 22,044 21,674 20,142
Các quận 10,259 9,044 7,784 7,855 7,289

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm 2010 2011 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha) 17,705 17,867 19,031 19,139 20,664
H. Sóc Sơn 1,509 1,519 1,738 1,726 1,719
H. Đông Anh 786 721 700 712 684
H. Gia Lâm 722 726 858 915 1,022
H. Thanh Trì 110 106 131 135 152
H. Mê Linh 765 769 789 804 816
Tp. Sơn Tây 929 922 908 916 912
H. Ba Vì 3,855 3,825 4,206 3,822 4,766
H. Phúc Thọ 708 674 750 762 770
H. Đan Phượng 822 712 789 791 798
H. Hoài Đức 658 747 869 870 887
H. Quốc Oai 968 986 1,023 1,037 1,333
H. Thạch Thất 744 756 784 830 852
H. Chương Mỹ 1,479 1,421 1,478 1,807 1,851
H. Thanh Oai 701 673 741 738 729
H. Thường Tín 580 676 776 753 676
H. Phú Xuyên 418 415 372 420 471
H. Ứng Hòa 439 371 450 455 516
H. Mỹ Đức 698 969 601 616 666
Các quận 814 879 1,068 1,030 1,044

 

Diện tích cây ăn quả(ha)

Năm 2010 2011 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 13,935 13,892 15,161 15,726 16,748
H. Sóc Sơn 1,045 1,055 1,147 1,132 1,138
H. Đông Anh 744 695 620 664 640
H. Gia Lâm 682 706 853 911 1,020
H. Thanh Trì 109 112 131 135 152
H. Mê Linh 763 768 785 803 815
Tp. Sơn Tây 907 901 858 866 858
H. Ba Vì 2,004 1,958 2,221 2,269 2,648
H. Phúc Thọ 639 606 700 743 753
H. Đan Phượng 772 670 767 766 768
H. Hoài Đức 644 740 851 868 876
H. Quốc Oai 697 710 740 773 1,033
H. Thạch Thất 461 473 504 590 630
H. Chương Mỹ 1,080 1,033 1,131 1,345 1,483
H. Thanh Oai 688 657 678 677 676
H. Thường Tín 565 662 776 753 676
H. Phú Xuyên 398 397 363 409 450
H. Ứng Hòa 376 355 420 426 487
H. Mỹ Đức 547 527 551 566 612
Các quận 814 867 1,065 1,030 1,033

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 335,892 157,050 22,280 62,760 40,078
Q. Ba Đình 921 2 501 317
Q. Hoàn Kiếm 529 16 256 159
Q. Tây Hồ 2,439 178 440 577
Q. Long Biên 5,982 1,761 1,781 1,363
Q. Cầu Giấy 1,232 16 633 467
Q. Đống Đa 995 500 436
Q. Hai Bà Trưng 1,026 6 473 364
Q. Hoàng Mai 4,032 587 1,374 1,117
Q. Thanh Xuân 909 15 464 370
H. Sóc Sơn 30,476 14,368 3,985 4,490 5,277
H. Đông Anh 18,562 9,873 3,524 2,514
H. Gia Lâm 11,671 5,934 30 2,234 1,455
Q. Nam Từ Liêm 3,219 910 1,377 662
H. Thanh Trì 6,349 2,410 1,451 985
Q. Bắc Từ Liêm 4,532 1,420 1,245 812
H. Mê Linh 14,246 8,094 9 2,388 1,773
Q. Hà Đông 4,964 1,199 1,530 1,174
Tp. Sơn Tây 11,743 4,808 514 3,564 960
H. Ba Vì 42,301 17,838 10,207 4,726 1,733
H. Phúc Thọ 11,863 5,834 1,467 1,607
H. Đan Phượng 7,800 3,416 1,160 1,058
H. Hoài Đức 8,493 4,458 1,542 2,015
H. Quốc Oai 15,113 7,994 1,112 2,721 1,898
H. Thạch Thất 18,744 7,602 2,595 5,385 1,893
H. Chương Mỹ 23,738 14,122 301 3,991 1,634
H. Thanh Oai 12,387 7,850 2,159 1,007
H. Thường Tín 13,041 6,565 2,486 1,524
H. Phú Xuyên 17,143 8,983 3,055 1,469
H. Ứng Hòa 18,818 11,353 2,872 1,615
H. Mỹ Đức 22,625 9,440 3,528 2,973 1,845

 

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi 2010 2011 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 12,828 19,548 18,412 19,721 21,279
Trâu, bò 472 708 906 930 957
Lợn 8,645 12,905 10,491 11,611 12,693
Gia cầm 3,427 5,568 6,549 6,751 7,202
284 367 466 429 427
Tổng số trâu (con) 26,900 25,100 24,400 25,400 24,000
Tổng số bò (con) 184,600 173,300 140,500 141,900 135,700
Tổng số lợn (con) 1,625,200 1,533,100 1,410,500 1,548,300 1,809,900
Tổng số gia cầm (nghìn con) 17,300 20,800 25,400 25,400 28,900
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít) 15,565 15,902 31,188 34,990 39,393

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản (triệu đồng)

Thủy sản 2010 2011 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 1,950 2,487 2,988 3,062 3,388
Khai thác 94 128 207 78 100
Nuôi trồng 1,856 2,359 2,781 2,984 3,288

 

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (tỷ đồng)

Giá trị thủy sản phân theo hình thức nuôi trồng (tỷ đồng)

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm 2010 2011 2014 2015 2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha) 20,555 20,640 23,137 21,140 20,886
H. Sóc Sơn 468 470 458 454 452
H. Đông Anh 614 661 741 754 729
H. Gia Lâm 413 492 429 428 435
H. Thanh Trì 831 829 832 796 796
H. Mê Linh 326 319 332 341 354
Tp. Sơn Tây 540 814 803 825 826
H. Ba Vì 2,428 2,411 3,619 2,825 2,558
H. Phúc Thọ 730 696 723 697 601
H. Đan Phượng 212 168 189 162 156
H. Hoài Đức 106 81 115 112 172
H. Quốc Oai 639 704 773 594 610
H. Thạch Thất 604 600 475 489 468
H. Chương Mỹ 1,717 1,848 1,874 1,865 1,948
H. Thanh Oai 1,000 998 656 586 645
H. Thường Tín 1,048 1,023 1,007 1,017 1,011
H. Phú Xuyên 1,384 1,344 1,771 1,848 2,050
H. Ứng Hòa 2,426 2,677 3,677 4,168 3,500
H. Mỹ Đức 2,277 3,180 3,229 1,493 2,326
Các quận 2,792 1,325 1,434 1,686 1,249

 

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm 2010 2011 2014 2015 2016
Sản lượng TS (tấn) 59,281 64,845 86,575 88,001 94,402
Q. Ba Đình 944 1,200 1,266 1,197 1,150
Q. Hoàn Kiếm 1,608 1,907 2,444 2,620 2,713
Q. Tây Hồ 1,139 1,228 1,536 1,522 2,346
Q. Long Biên 3,495 3,595 3,663 3,937 2,736
Q. Cầu Giấy 502 415 474 577 562
Q. Đống Đa 710 765 1,359 1,277 1,140
Q. Hai Bà Trưng 6,056 6,588 8,194 8,033 8,151
Q. Hoàng Mai 2,792 2,184 4,000 3,961 3,717
Q. Thanh Xuân 1,290 1,371 1,483 1,222 1,197
H. Sóc Sơn 422 227 390 399 608
H. Đông Anh 1,750 1,745 2,370 2,315 2,314
H. Gia Lâm 1,508 1,505 1,548 1,456 1,791
Q. Nam Từ Liêm 3,845 4,516 7,648 7,955 8,365
H. Thanh Trì 4,782 3,762 5,151 4,543 5,099
Q. Bắc Từ Liêm 5,054 5,029 4,870 4,706 5,521
H. Mê Linh 5,386 6,097 7,393 7,599 8,475
Q. Hà Đông 10,203 12,289 21,090 22,509 26,761
Tp. Sơn Tây 3,930 5,993 7,082 7,057 7,954
H. Ba Vì 3,865 4,429 4,614 5,116 3,802

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp 2010 2011 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 62 81 88 88 89
Đất lâm nghiệp có rừng 2016 Tổng số Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng
Tổng số (ha) 22,280 7,285 4,707 10,289

 

Diện tích 3 loại rừng (ha)