Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Hà Tĩnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, trải dài từ 17°54’ đến 18°37’ vĩ Bắc và từ 106°30’ đến 105°07’ kinh Đông. Cách thủ đô Hà Nội 350 km theo quốc lộ 1A về phía Nam. Toàn tỉnh có 12 huyện, thị, thành phố trong đó: có 10 huyện, 1 Thị xã; 1 Thành phố với 262 xã, phường. Dân số sống ở nông  thôn là 1.123.824 người, chiếm 87,76%. Vị trí của tỉnh:
- Phía Bắc giáp tỉnh Nghệ An,
- Phía Nam giáp tỉnh Quảng Bình,
- Phía Tây giáp hai tỉnh Borikhamxay và Khammuane của Lào,
- Phía Đông giáp Biển Đông.
Tỉnh Hà Tĩnh được chia làm bốn loại địa hình cơ bản gồm:
- Vùng núi cao nằm ở phía Đông của dãy Trường Sơn, địa hình dốc bị chia cắt mạnh, tạo nên thành những thung lũng nhỏ hẹp chạy dọc theo các triền sông lớn của hệ thống sông Ngàn Phố, Ngàn Sâu và Rào Trổ.
- Vùng trung du và bán sơn địa là vùng chuyển từ vùng núi cao xuống vùng đồng bằng, chạy dọc phía tây nam đường Hồ Chí Minh, địa hình có dạng xen lẫn giữa các đồi trung bình và thấp với đất ruộng.
- Vùng đồng bằng chạy dọc hai bên Quốc lộ 1A theo chân núi Trà Sơn và dải ven biển với địa hình tương đối bằng phẳng do quá trình bồi tụ phù sa của các sông, phù sa biển trên các vỏ phong hoá Feralit hay trầm tích biển.
- Vùng ven biển nằm ở phía Đông đường Quốc lộ 1A, địa hình vùng này được tạo bởi những đụn cát, ở những vùng trũng được lấp đầy bởi những trầm tích, đầm phá hay phù sa. Ngoài ra, vùng này còn xuất hiện các dãy đồi núi sót chạy dọc ven biển và nhiều bãi ngập mặn được tạo ra từ nhiều cửa sông.

BlogẢnh: VOV Việt Nam.

Hà Tĩnh là một trong những điểm nút quan trọng trong hành lang Đông Tây nối các tỉnh Bắc Trung Bộ Việt Nam với nước bạn Lào, Thái Lan và các nước ASEAN qua quốc lộ 8A với khẩu quốc tế Cầu Treo. Ngoài ra có các đường quốc lộ 1A, 12, 15, đường Hồ Chí Minh, tuyến đường sắt Bắc Nam đi qua. Hà Tĩnh có bờ biển dài 137 km, thuận lợi cho việc đánh bắt hải sản, có cảng biển nước sâu Vũng áng thuận lợi cho giao thông hàng hải trong nước và quốc tế.
Hà Tĩnh có nguồn nước mặt phong phú nhờ hệ thống sông suối hồ đập khá dày, như sông Ngàn Sâu, Ngàn phố, sông La, sông Trà, sông Rác, sông Tiêm, hồ Kẻ Gỗ, hồ Linh Cảm…đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nước cho sản xuất, sinh hoạt, giao thông đường thuỷ.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
1,243,195
1,249,104
1,255,253
1,261,288
1,266,723
Tp. Hà Tĩnh
95,387
95,063
96,244
97,231
98,355
Tx. Hồng Lĩnh
37,231
37,720
37,424
37,767
38,578
H. Hương Sơn
115,947
115,905
115,225
115,791
116,679
H. Đức Thọ
104,828
104,752
104,364
104,900
105,098
H. Vũ Quang
30,166
29,758
30,145
29,301
29,548
H. Nghi Xuân
96,399
97,285
98,590
99,351
99,331
H. Can Lộc
129,173
130,030
130,850
130,350
130,011
H. Hương Khê
101,506
102,002
101,499
101,137
100,349
H. Thạch Hà
131,429
131,557
132,749
133,221
133,944
H. Cẩm Xuyên
141,718
142,299
142,690
143,101
144,021
H. Kỳ Anh
178,316
181,382
114,914
116,128
116,839
H. Lộc Hà
81,095
81,351
80,839
81,611
82,071
Tx. Kỳ Anh
69,720
71,399
71,899

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2012
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
710,113
715,986
727,810
745,270
718,439
Nam
346,019
347,853
351,740
359,850
347,890
Nữ
364,094
368,133
376,070
385,420
370,549
Thành thị
112,603
122,851
141,030
144,300
139,049
Nông thôn
597,510
593,135
586,780
600,970
579,390
Lao động đang làm việc (người)
700,595
705,680
715,580
728,100
699,000
Nhà nước
71,415
73,389
73,615
73,850
74,108
Ngoài nhà nước
627,690
627,531
635,835
646,950
617,366
K/vực có vốn đt nước ngoài
1,490
4,760
6,130
7,300
7,526
Thành thị
108,880
118,480
137,350
142,900
135,235
Nông thôn
591,715
587,200
578,230
585,200
563,765
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
1.34
1.44
1.68
2.3
2.71
Nam (%)
1.37
2.04
1.87
3.08
3.54
Nữ (%)
1.31
1.15
1.5
1.58
1.92
Thành thị (%)
2.43
2.66
2.61
3.05
2.74
Nông thôn (%)
2.9
1.17
1.46
2.12
2.7

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2012
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
27,267
34,501
44,481
53,327
45,581
Nông lâm thủy sản
6,770
7,322
8,593
9,814
10,861
Công nghiệp và xây dựng
7,338
11,508
16,481
20,356
14,803
Dịch vụ
11,311
12,711
14,387
15,851
15,924
Thuế SP trừ trợ giá
1,849
2,960
5,020
7,306
3,995
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
21,863
26,677
32,934
38,395
31,920
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
21,933
27,620
35,436
42,280
35,983
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
9,689
10,452
16,156
15,993
11,673
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
34,312
51,736
85,851
88,306
42,671
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
28,671
40,587
65,435
65,989
32,163


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
9,894,827
10,520,777
12,437,192
14,240,332
16,098,444
Trồng trọt
5,517,066
5,657,069
6,282,254
6,635,224
6,915,399
Chăn nuôi
3,970,870
4,391,044
5,560,725
6,946,998
8,505,345
Dịch vụ và hoạt động khác
406,892
472,663
594,213
658,110
677,700
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
7,622,339
7,999,076
8,617,600
9,498,550
10,270,455
Tp. Hà Tĩnh
181,410
164,337
183,951
182,168
190,860
Tx. Hồng Lĩnh
129,972
122,529
143,471
152,050
147,927
H. Hương Sơn
788,867
846,859
835,597
957,859
1,058,673
H. Đức Thọ
849,182
824,410
799,509
928,191
965,799
H. Vũ Quang
278,493
289,696
346,046
378,943
470,195
H. Nghi Xuân
354,099
369,012
431,619
468,313
472,213
H. Can Lộc
1,097,007
1,116,933
1,217,607
1,345,001
1,337,747
H. Hương Khê
721,912
767,163
832,066
930,864
1,088,407
H. Thạch Hà
857,489
1,047,096
1,142,055
1,207,709
1,254,185
H. Cẩm Xuyên
1,228,594
1,251,743
1,463,398
1,607,067
1,763,060
H. Kỳ Anh
819,931
865,689
864,215
805,013
873,223
H. Lộc Hà
315,383
333,611
358,065
387,374
425,456
Tx. Kỳ Anh
147,998
222,710

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
5,517,066
5,657,069
6,282,254
6,635,224
6,915,399
Cây hàng năm
4,508,629
4,604,042
5,159,918
5,371,561
5,459,831
Cây lâu năm
1,008,436
1,053,027
1,122,336
1,263,663
1,455,569

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
48.6
48.54
50.77
51.26
51.31
Tp. Hà Tĩnh
47.75
47.39
50.89
48.28
47.2
Tx. Hồng Lĩnh
49.31
45.78
51.94
49.13
51.74
H. Hương Sơn
45.56
43.02
46.44
47.93
48.71
H. Đức Thọ
55.46
53.9
56.14
54.22
57.71
H. Vũ Quang
51.14
54.01
54.28
55.57
55.99
H. Nghi Xuân
39.84
40.45
45.31
45.43
43.45
H. Can Lộc
51.89
51.54
52.08
53.31
51.46
H. Hương Khê
36.73
41.39
44.49
45.87
46.76
H. Thạch Hà
47.34
48.49
49.72
51.34
51.88
H. Cẩm Xuyên
52.25
51.62
54.51
55.04
53.68
H. Kỳ Anh
46.19
45.19
46.82
48.86
48.81
H. Lộc Hà
43.27
45.78
48.09
47.17
49.15
Tx. Kỳ Anh
43.39
45.41

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
99,237
98,674
101,111
101,748
103,384
Tp. Hà Tĩnh
2,797
2,670
2,752
2,707
2,668
Tx. Hồng Lĩnh
2,562
2,450
2,504
2,484
2,466
H. Hương Sơn
7,543
7,173
7,144
6,786
7,163
H. Đức Thọ
10,264
10,190
10,353
10,182
10,558
H. Vũ Quang
1,518
1,478
1,440
1,561
1,602
H. Nghi Xuân
3,984
3,920
3,861
3,962
3,948
H. Can Lộc
17,096
17,751
18,461
18,455
18,419
H. Hương Khê
5,352
5,301
4,993
5,541
5,827
H. Thạch Hà
15,077
14,888
15,223
15,382
15,491
H. Cẩm Xuyên
17,219
17,335
18,345
18,462
18,522
H. Kỳ Anh
10,869
10,699
11,024
9,324
9,822
H. Lộc Hà
4,956
4,819
5,011
5,161
5,404
Tx. Kỳ Anh
1,741
1,494

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
154,572
155,915
157,344
157,755
160,163
Tp. Hà Tĩnh
3,510
3,533
3,685
3,548
3,645
Tx. Hồng Lĩnh
2,779
2,713
2,823
2,793
2,806
H. Hương Sơn
16,501
16,031
15,758
15,502
16,610
H. Đức Thọ
15,350
15,751
15,741
15,291
15,875
H. Vũ Quang
4,342
4,766
4,441
4,676
4,749
H. Nghi Xuân
9,110
8,648
8,886
9,043
8,875
H. Can Lộc
19,804
21,294
22,128
22,193
22,107
H. Hương Khê
14,000
14,520
13,446
13,972
14,580
H. Thạch Hà
18,569
19,112
19,252
19,332
20,071
H. Cẩm Xuyên
22,101
22,221
23,218
23,542
23,880
H. Kỳ Anh
20,413
19,664
19,991
16,207
15,588
H. Lộc Hà
8,093
7,662
7,975
8,313
8,530
Tx. Kỳ Anh
3,343
2,847

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
23,539
24,165
23,734
25,137
27,577
Tp. Hà Tĩnh
159
154
151
167
157
Tx. Hồng Lĩnh
102
109
108
110
107
H. Hương Sơn
3,943
4,033
3,692
3,692
4,258
H. Đức Thọ
727
756
811
804
830
H. Vũ Quang
1,621
2,601
2,738
3,028
3,647
H. Nghi Xuân
196
207
216
238
259
H. Can Lộc
1,640
1,707
1,722
1,832
1,946
H. Hương Khê
9,064
9,580
9,814
10,483
11,464
H. Thạch Hà
809
846
851
884
857
H. Cẩm Xuyên
1,704
1,264
1,360
1,469
1,550
H. Kỳ Anh
3,256
2,582
1,934
1,955
2,034
H. Lộc Hà
318
326
337
348
349
Tx. Kỳ Anh
127
119

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
9,405
9,838
10,190
11,616
13,966
Tp. Hà Tĩnh
148
144
137
153
143
Tx. Hồng Lĩnh
84
92
92
92
92
H. Hương Sơn
2,360
2,363
2,203
2,324
2,753
H. Đức Thọ
370
372
428
442
448
H. Vũ Quang
979
1,332
1,459
1,754
2,387
H. Nghi Xuân
152
160
171
188
208
H. Can Lộc
731
754
797
877
1,006
H. Hương Khê
2,007
2,149
2,259
2,854
3,803
H. Thạch Hà
584
614
618
645
622
H. Cẩm Xuyên
1,245
1,045
1,182
1,271
1,343
H. Kỳ Anh
533
592
612
664
813
H. Lộc Hà
212
221
232
242
245
Tx. Kỳ Anh
-
-
-
110
103

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
599,067
152,219
321,957
41,688
11,804
Tp. Hà Tĩnh
5,655
2,468
72
1,302
818
Tx. Hồng Lĩnh
5,897
2,262
1,217
974
298
H. Hương Sơn
109,680
16,532
83,019
3,474
966
H. Đức Thọ
20,349
11,279
3,182
2,392
882
H. Vũ Quang
63,766
6,150
47,640
1,387
352
H. Nghi Xuân
22,246
8,323
4,713
2,093
722
H. Can Lộc
30,213
15,086
5,736
3,663
1,150
H. Hương Khê
126,294
25,992
87,399
3,233
901
H. Thạch Hà
35,391
15,041
7,423
5,066
1,681
H. Cẩm Xuyên
63,646
17,565
31,458
4,099
1,741
H. Kỳ Anh
75,965
18,655
39,888
5,977
948
H. Lộc Hà
11,743
5,581
1,691
1,429
534
Tx. Kỳ Anh
28,222
7,285
8,519
6,599
811

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
3,970,870
4,391,044
5,560,725
6,946,998
8,505,345
Trâu, bò
618,680
485,408
794,483
1,209,680
1,587,654
Lợn
1,959,346
2,286,154
2,990,221
3,574,027
4,095,341
Gia cầm
1,094,731
1,329,039
1,478,096
1,804,126
2,095,999
298,113
290,443
297,925
359,165
726,351
Tổng số trâu (con)
85,974
78,600
79,582
80,785
85,542
Tổng số bò (con)
157,859
161,888
175,305
192,732
223,205
Tổng số lợn (con)
368,036
400,030
434,167
473,831
483,057
Tổng số gia cầm (nghìn con)
5,213
6,065
6,462
7,225
8,167
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít)
3,546
5,052

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
1,435,121
1,639,431
1,819,535
2,031,813
1,802,932
Khai thác
800,424
920,649
986,475
1,037,031
790,307
Nuôi trồng
575,135
663,937
785,352
962,351
988,256
Dịch vụ thủy sản
59,563
54,845
47,708
32,431
24,370
Tp. Hà Tĩnh
29,741
54,383
54,077
60,892
55,534
Tx. Hồng Lĩnh
10,907
11,906
11,667
11,751
12,365
H. Hương Sơn
16,230
14,436
17,862
18,968
21,016
H. Đức Thọ
68,409
69,660
80,629
79,151
79,700
H. Vũ Quang
5,353
5,193
7,155
6,964
8,023
H. Nghi Xuân
242,224
266,629
322,635
406,686
396,473
H. Can Lộc
74,821
78,243
74,063
51,434
47,297
H. Hương Khê
14,745
14,625
17,482
18,703
15,520
H. Thạch Hà
223,579
251,460
297,176
383,560
305,168
H. Cẩm Xuyên
273,795
337,589
324,424
368,364
306,636
H. Kỳ Anh
330,666
358,543
405,326
113,369
113,739
H. Lộc Hà
144,650
176,764
207,039
219,249
244,510
Tx. Kỳ Anh
292,722
196,950

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
5,972
6,124
6,498
6,726
6,793
Tp. Hà Tĩnh
306
316
354
355
396
Tx. Hồng Lĩnh
69
77
73
69
70
H. Hương Sơn
368
350
372
402
456
H. Đức Thọ
585
617
607
568
490
H. Vũ Quang
90
96
140
139
150
H. Nghi Xuân
767
775
739
761
786
H. Can Lộc
667
697
678
607
565
H. Hương Khê
278
285
288
289
293
H. Thạch Hà
1,026
1,028
1,124
1,186
1,121
H. Cẩm Xuyên
555
511
700
694
688
H. Kỳ Anh
860
974
1,021
464
649
H. Lộc Hà
401
398
402
456
477
Tx. Kỳ Anh
736
652

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
40,627
42,724
44,338
48,967
38,659
Tp. Hà Tĩnh
420
532
540
546
481
Tx. Hồng Lĩnh
300
317
306
309
302
H. Hương Sơn
446
403
479
522
575
H. Đức Thọ
1,996
2,010
2,014
2,024
1,991
H. Vũ Quang
150
137
187
192
191
H. Nghi Xuân
8,831
9,242
10,004
11,275
9,548
H. Can Lộc
873
1,017
1,048
929
1,058
H. Hương Khê
395
394
452
473
390
H. Thạch Hà
6,540
6,184
6,333
7,053
4,782
H. Cẩm Xuyên
8,019
9,165
9,032
10,177
6,421
H. Kỳ Anh
7,494
7,711
8,207
2,554
2,120
H. Lộc Hà
5,163
5,612
5,736
6,374
6,643
Tx. Kỳ Anh
6,539
4,157

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
663,337
833,383
958,383
1,089,666
1,150,928
Tp. Hà Tĩnh
3,649
4,709
4,543
4,363
5,088
Tx. Hồng Lĩnh
3,072
2,121
2,278
2,966
3,579
H. Hương Sơn
126,465
148,447
218,720
231,560
282,995
H. Đức Thọ
9,426
10,207
20,746
23,009
26,645
H. Vũ Quang
81,213
69,098
83,546
79,325
87,625
H. Nghi Xuân
6,081
6,708
6,475
8,534
9,837
H. Can Lộc
20,612
26,080
28,454
35,998
38,924
H. Hương Khê
114,051
133,371
145,663
159,131
161,565
H. Thạch Hà
23,936
26,743
43,707
74,260
82,053
H. Cẩm Xuyên
67,357
72,767
80,616
108,566
121,545
H. Kỳ Anh
203,431
329,749
320,247
317,373
293,492
H. Lộc Hà
4,044
3,384
3,388
4,633
4,802
Tx. Kỳ Anh
39,948
32,777

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
295,708
327,143
314,754
313,556
313,556
Rừng tự nhiên
220,568
220,909
220,642
218,848
218,848
Rừng trồng
75,140
106,234
94,112
94,708
94,708
Tp. Hà Tĩnh
35
35
35
77
77
Tx. Hồng Lĩnh
1,146
1,239
1,143
1,230
1,230
H. Hương Sơn
75,265
80,415
78,517
77,521
77,521
H. Đức Thọ
1,742
2,714
2,680
2,677
2,677
H. Vũ Quang
43,899
47,629
47,110
46,787
46,787
H. Nghi Xuân
3,592
4,191
4,008
4,288
4,288
H. Can Lộc
4,947
6,484
6,055
5,990
5,990
H. Hương Khê
87,388
94,466
92,338
90,717
90,717
H. Thạch Hà
5,919
6,721
5,963
5,523
5,523
H. Cẩm Xuyên
27,881
30,631
29,544
29,054
29,054
H. Kỳ Anh
42,445
51,015
45,900
39,622
39,622
H. Lộc Hà
1,449
1,603
1,461
1,587
1,587
Tx. Kỳ Anh
8,483
8,483
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
321,957
141,502
105,986
74,469