Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Hậu Giang là đơn vị hành chính cấp tỉnh của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long thuộc tiểu vùng Tây sông Hậu, có diện tích tự nhiên 1.602 km2. Toàn tỉnh có 8 đơn vị hành chính, gồm 1 thành phố, 2 thị xã và 5 huyện. Với 76 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 12 phường, 10 thị trấn và 54 xã. Ví trí địa lý giới hạn trong 105019’39” - 105053’49” kinh độ Đông và 9034’59” - 9059’39” vĩ độ Bắc.
- Phía Bắc giáp với thành phố Cần Thơ,
- Phía Nam giáp với tỉnh Sóc Trăng,
- Phía Đông giáp với sông Hậu và tỉnh Vĩnh Long,
- Phía Tây giáp với tỉnh Kiên Giang và tỉnh Bạc Liêu.

Hậu Giang là một trong những trung tâm lúa gạo của miền Tây Nam Bộ. Tỉnh có thế mạnh về cây lúa và cây ăn quả các loại, có nguồn thủy sản phong phú, chủ yếu tôm cá nước ngọt và chăn nuôi gia súc. Sông Mái Dầm có đặc sản cá ngát nổi tiếng. Tỉnh nổi tiếng với chợ nổi Ngã Bảy và nhiều di tích lịch sử cấp quốc gia như di tích Khởi Nghĩa Nam Kỳ, di tích Liên Hiệp Đình Chiến Nam Bộ, Căn cứ Tỉnh Ủy Cần Thơ, di tích Tầm Vu, đền Bác Hồ...

BlogẢnh: Wiki.

 

Với vị trí ở trung tâm vùng ĐBSCL, nằm trung gian giữa châu thổ sông Hậu và vùng ven biển Đông, Hậu Giang là nhịp cầu nối giữa hệ thống sông Hậu (phía Đông) và sông Cái Lớn (phía Tây, Tây Nam). Với mức ngập lũ nông, có nhiều tuyến giao thông thủy bộ Quốc gia quan trọng đi qua và đặc biệt là tiếp giáp với TP. Cần Thơ, một trung tâm động lực về kinh tế, văn hóa và khoa học kỹ thuật lớn nhất ở ĐBSCL, nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hậu Giang có nhiều điều kiện thuận lợi và cơ hội để phát triển theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng số (người) 763,849 766,188 768,355 770,352 772,230
Tp. Vị Thanh 73,852 74,804 74,823 75,017 75,402
Tx. Ngã Bảy 59,490 60,203 60,236 60,393 60,599
H. Châu Thành A 103,525 103,688 103,923 104,193 104,517
H. Châu Thành 81,163 81,069 81,476 81,688 81,887
H. Phụng Hiệp 193,704 193,756 193,928 194,432 194,609
H. Vị Thủy 97,648 98,139 98,632 98,888 99,164
H. Long Mỹ 83,289 83,322 83,758 83,975 84,089
Tx. Long Mỹ 71,178 71,207 71,579 71,766 71,963

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động 2012 2013 2014 2015 2016
Lực lượng lao động (người) 574,830 585,427 591,281 592,464 593,868
Nam (%) 52 52 52 52 52
Nữ (%) 48 48 48 48 48
Thành thị (%) 25 25 25 25 25
Nông thôn (%) 75 75 75 75 75
Lao động đang làm việc (người) 432,185 431,339 432,633 433,498 434,525
Tỉ lệ thất nghiệp 2.91 2.82 2.79 2.68 2.69
Thành thị (%) 4.38 4.35 4.32 4.02 4.03
Nông thôn (%) 1.92 1.86 1.64 1.55 1.55

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (%)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách 2012 2013 2014 2015 2016
Tống SP theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 16,647,385 18,143,496 20,392,607 21,929,360 23,956,463
Nông lâm thủy sản (%) 39.74 36.96 34.84 35.12 32.47
Công nghiệp và xây dựng (%) 18.16 19.37 21.64 20.96 21.52
Dịch vụ (%) 42.1 43.67 43.52 43.92 46.01
Tống SP theo giá SS 2010 (ttriệu VNĐ) 14,008,569 14,760,327 15,679,764 16,649,070 17,748,110
Tổng SP BQ đầu người (triệu VNĐ) 21.794 23.68 26.541 28.467 31.022
Thu ngân sách (triệu VNĐ) 5,900,183 8,700,491 5,605,992 6,685,076
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 11,650,800 12,770,800 13,228,590 14,328,500 15,540,790
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 9,296,098 10,337,381 10,617,698 11,388,999 12,451,558


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (%)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 11,347,533 11,506,297 12,836,096 13,466,867 13,493,780
Trồng trọt (%) 81.97 83.19 82.33 81.34 78.98
Chăn nuôi (%) 13.92 13.33 14.42 12.12 14.32
Dịch vụ và hoạt động khác (%) 4.11 3.48 3.25 6.54 6.7
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 9,769,415 9,801,773 10,399,475 10,879,647 10,851,977
Tp. Vị Thanh 549,311 553,831 544,647 618,171 588,731
Tx. Ngã Bảy 471,133 510,574 566,369 597,935 612,062
H. Châu Thành A 1,102,035 1,077,011 1,154,176 1,189,409 1,192,467
H. Châu Thành 599,306 654,077 779,668 630,161 603,554
H. Phụng Hiệp 2,698,732 2,739,555 2,830,743 2,920,358 2,944,212
H. Vị Thủy 1,575,604 1,546,887 1,604,896 1,798,973 1,779,679
H. Long Mỹ 1,913,859 1,844,582 1,999,995 1,949,866 1,955,847
Tx. Long Mỹ 859,435 875,256 918,981 1,174,774 1,175,425

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 x triệu đồng)


Tỷ trọng các ngành


Trồng trọt

Trồng trọt 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 9,301,298 9,572,069 10,567,963 10,954,244 10,657,445
Cây hàng năm (%) 81.18 77.49 75.91 77.79 76.89
Cây lâu năm (%) 18.82 22.51 24.09 22.21 23.11

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 x triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (%)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích lúa cả năm (nghìn ha) 214.14 212.14 205.29 207.1 206.77
Tp. Vị Thanh 9.09 9.48 9.88 9.98 9.83
Tx. Ngã Bảy 4.82 3.79 3.32 3.02 2.64
H. Châu Thành A 27.44 26.97 25.91 25.6 24.85
H. Châu Thành 4.4 2.48 0.87 0.49 0.22
H. Phụng Hiệp 52.04 53.71 50.69 51.16 50.89
H. Vị Thủy 46.39 46.37 45.8 46.57 47.03
H. Long Mỹ 44.99 44.54 44.66 46.59 48.37
Tx. Long Mỹ 24.97 24.8 24.16 23.69 22.94

Diện tích lúa các năm (ha)

Năng suất lúa (tạ/ha)

 

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 55.1 56.16 58.67 62.43 60.76
Tp. Vị Thanh 53.91 55.36 56.12 63.44 59.69
Tx. Ngã Bảy 57.89 62.26 65.6 65.98 63.67
H. Châu Thành A 56.36 56.75 62.24 62.98 63.29
H. Châu Thành 47.28 47.96 53.58 54.97 55.75
H. Phụng Hiệp 56.8 58.16 60.43 63.03 61.88
H. Vị Thủy 55.8 56.94 57.17 63.82 61.67
H. Long Mỹ 52.54 52.93 55.34 59.45 58.69
Tx. Long Mỹ 54.76 55.74 59.13 61.76 58.22

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha) 244,502 243,243 238,061 233,461 235,338
Tp. Vị Thanh 12,568.60 13,031.44 12,822.15 13,214.00 12,992.14
Tx. Ngã Bảy 7,455.11 6,455.10 6,224.42 6,072.56 5,601.23
H. Châu Thành A 30,703.01 30,454.03 29,468.37 29,289.51 28,687.59
H. Châu Thành 5,054.30 3,163.21 1,733.85 1,610.20 1,269.35
H. Phụng Hiệp 65,459.74 67,565.76 65,459.32 65,191.70 65,189.98
H. Vị Thủy 48,723.90 48,745.04 48,251.01 43,972.20 49,286.27
H. Long Mỹ 73,277.90 72,602.95 72,250.50 47,828.56 47,033.63
Tx. Long Mỹ 1,259.80 1,225.88 1,851.80 26,282.30 25,278.07

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha) 30,330 31,443 33,228 34,506 37,082
Tp. Vị Thanh 2,503 2,428 2,368 2,267 2,577
Tx. Ngã Bảy 2,945 3,472 3,669 3,934 3,914
H. Châu Thành A 3,499 3,367 3,403 3,425 3,464
H. Châu Thành 7,003 7,803 8,941 9,853 10,975
H. Phụng Hiệp 6,325 6,349 6,703 6,810 7,296
H. Vị Thủy 2,694 2,651 2,544 2,581 2,665
H. Long Mỹ 3,275 3,240 3,377 3,308 3,921
Tx. Long Mỹ 2,086 2,133 2,223 2,328 2,270

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 26,109 27,490 29,554 30,743 34,395
Tp. Vị Thanh 2,126 2,123 2,095 1,992 2,356
Tx. Ngã Bảy 2,533 3,097 3,386 3,649 3,630
H. Châu Thành A 3,264 3,144 3,155 3,186 3,209
H. Châu Thành 6,777 7,636 8,815 9,727 10,849
H. Phụng Hiệp 4,850 4,889 5,252 5,299 6,968
H. Vị Thủy 2,040 1,989 1,918 1,938 1,864
H. Long Mỹ 4,343 4,433 4,757 2,881 3,481
Tx. Long Mỹ 176 179 176 2,071 2,038

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 162,171 141,193 4,312 11,189 4,437
Tp. Vị Thanh 11,886 9,182 1,689 378
Tx. Ngã Bảy 7,807 6,571 379 345
H. Châu Thành A 16,063 13,882 1,452 420
H. Châu Thành 14,090 11,242 1,337 374
H. Phụng Hiệp 48,451 43,796 4,167 1,937 984
H. Vị Thủy 22,937 20,538 145 1,664 489
H. Long Mỹ 26,008 22,861 1,775 792
Tx. Long Mỹ 14,929 13,121 956 655

 

Chăn nuôi (triệu đồng)

Chăn nuôi 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 1,579,565 1,534,036 1,850,353 1,631,658 1,931,995
Trâu, bò (%) 2.13 1.89 1.55 2.27 1.92
Lợn (%) 57.05 58.97 60.41 52.43 56.06
Gia cầm (%) 39.49 37.76 35.61 41.65 38.81
Tổng số trâu (con) 1,890 1,720 1,550 1,540 1,520
Tổng số bò (con) 1,490 1,320 1,720 2,240 2,900
Tổng số lợn (con) 119,290 119,460 124,590 126,910 144,100
Tổng số gia cầm (con) 3,690,910 3,816,390 3,739,200 3,694,140 3,926,350
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (tấn)

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (%)

 

Thủy sản (1000 x triệu đồng)

Thủy sản 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (tỉ VNĐ) 1,895 1,846 1,758 1,748 1,779
Khai thác (%) 4.36 5.78 6.29 7 6.78
Nuôi trồng (%) 95.64 94.22 93.71 93 93.22
Tp. Vị Thanh 92.17 93.56 89.1 87.77 103.33
Tx. Ngã Bảy 419.45 401.38 377.6 373.02 370.35
H. Châu Thành A 192.09 186.85 179.76 179.69 179.09
H. Châu Thành 221.32 216.6 205.44 204.79 204.66
H. Phụng Hiệp 561.79 543.16 517.3 513.79 529.29
H. Vị Thủy 140.21 136.74 130.64 129.62 129.81
H. Long Mỹ 101.8 101.64 98.1 149.4 153.44
Tx. Long Mỹ 166.5 165.91 160.45 109.55 109.52

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha) 6,597 6,548 7,095 6,778 7,075
Tp. Vị Thanh 151.9 156.47 145.54 141.81 154.33
Tx. Ngã Bảy 174.31 211.95 223.97 219.05 222.24
H. Châu Thành A 841.64 736.12 680.15 662.06 680.7
H. Châu Thành 232.59 237.85 264.44 258.61 268.44
H. Phụng Hiệp 3,642.11 3,482.47 3,367.65 3,276.24 3,390.41
H. Vị Thủy 476.58 464.27 499.55 486.57 500.56
H. Long Mỹ 668.6 780.9 1,319.72 926.91 1,040.07
Tx. Long Mỹ 408.81 478.36 593.58 806.9 818.37

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Sản lượng TS (nghìn tấn) 65.88 61.92 60.88 60.13 60.53
Tp. Vị Thanh 3.06 2.91 2.87 2.82 3.12
Tx. Ngã Bảy 15.82 14.82 14.56 14.4 14.3
H. Châu Thành A 6.42 6.04 5.93 5.86 5.84
H. Châu Thành 8.19 7.69 7.56 7.47 7.44
H. Phụng Hiệp 19.52 18.31 18 17.79 18.03
H. Vị Thủy 4.6 4.33 4.26 4.2 4.2
H. Long Mỹ 5.13 4.85 4.78 4.37 4.39
Tx. Long Mỹ 3.14 2.97 2.92 3.22 3.21

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (tỉ VNĐ) 76,068 100,602 126,266 130,169 131,928
Tp. Vị Thanh 3,553 5,682 6,941 6,781 6,799
Tx. Ngã Bảy 5,194 12,383 21,895 22,161 22,377
H. Châu Thành A 4,928 7,048 9,275 9,382 9,441
H. Châu Thành 4,722 2,136 992 1,953 907
H. Phụng Hiệp 17,287 30,760 34,488 36,298 37,625
H. Vị Thủy 17,897 15,283 19,894 19,880 19,264
H. Long Mỹ 15,713 19,083 22,906 22,476 27,992
Tx. Long Mỹ 6,774 8,227 9,875 11,238 7,523


Diện tích rừng (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích rừng (ha) 2,510 2,510 2,510 2,510 2,350
Rừng tự nhiên
Rừng trồng 2,510 2,510 2,510 2,510 2,350
Tp. Vị Thanh
Tx. Ngã Bảy
H. Châu Thành A
H. Châu Thành
H. Phụng Hiệp 2,350 2,350 2,350 2,350 2,350
H. Vị Thủy 160 160 160 160
H. Long Mỹ
Tx. Long Mỹ

Đất lâm nghiệp có rừng (ha)