Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Hưng Yên là một tỉnh thuộc đồng bằng sông Hồng có toạ độ  từ 20036' - 21000' độ vĩ Bắc tới 105053' - 106015' kinh độ Đông. Tỉnh nằm ở trung tâm đồng bằng Bắc Bộ và trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ (Hà Nội - Hưng Yên - Hải Dương - Hải Phòng - Quảng Ninh).
- Phía Bắc giáp tỉnh Bắc Ninh.
- Phía tây bắc giáp Thủ đô Hà Nội.
- Phía Đông và Đông bắc giáp tỉnh Hải Dương.
- Phía Tây giáp Hà Nội và Hà Nam có sông Hồng làm giới hạn.
- Phía Nam giáp tỉnh Thái Bình có sông Luộc làm giới hạn.
Trên địa bàn tỉnh có hệ thống các tuyến đường giao thông đường bộ quan trọng như : Quốc lộ 5A, 39A, 38, 38B, đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng; tỉnh lộ 200, 207, 208, 199 ... và đường sắt Hà Nội - Hải Dương - Hải Phòng, nối Hưng Yên với các tỉnh phía bắc, đặc biệt là với Hà Nội, Hải Phòng và Quảng Ninh; Có hệ thống sông Hồng, sông Luộc tạo thành mạng lưới giao thông khá thuận lợi cho giao lưu hàng hoá và đi lại.
Ngoài vị trí thuận lợi nằm kề sát thủ đô Hà Nội, Hưng Yên còn có các tuyến đường giao thông quan trọng như quốc lộ 5 (dài 23 km), quốc lộ 38, quốc lộ 39 (dài 43 km) nối quốc lộ 5 với quốc lộ 1 tại Hà Nam, đường sắt Hà Nội - Hải Phòng và các tuyến đường sông: sông Hồng, sông Luộc chạy qua. Những lợi thế về vị trí địa lý và kết cấu hạ tầng là cơ hội lớn để tỉnh phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ. Đặc biệt, quốc lộ 5 đoạn chạy qua lãnh thổ Hưng Yên mở ra cơ hội cho việc hình thành các khu công nghiệp tập trung, tạo động lực lớn thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển, góp phần thực hiện thành công công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

BlogẢnh: Kênh Thời tiết.

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Hưng Yên có cơ hội đón nhận và tận dụng những cơ hội phát triển của vùng. Nhất là trong tương lai gần, khi kết cấu hạ tầng như hệ thống đường bộ, đường cao tốc, đường sắt, sân bay, cảng sông được đầu tư xây dựng.
Bên cạnh đó, là tỉnh có lợi thế phát triển nông nghiệp, lại có vị trí gần các trung tâm công nghiệp, Hưng Yên có cơ hội chuyển đổi nhanh cơ cấu kinh tế, đặc biệt là cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng phát triển mạnh nông nghiệp hàng hoá phục vụ cho nhu cầu thực phẩm tươi sống và chế biến của các thành phố và khu công nghiệp.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
1,145,588
1,151,640
1,158,053
1,164,103
1,170,185
Tx. Hưng Yên
85,452
86,443
110,459
111,402
112,361
H. Văn Lâm
116,372
117,277
118,246
119,185
120,137
H. Văn Giang
100,595
101,240
102,061
102,735
103,397
H. Yên Mỹ
136,417
137,397
138,039
138,753
139,474
H. Mỹ Hào
95,881
96,666
97,712
98,626
99,602
H. Ân Thi
128,584
128,844
129,285
129,689
130,135
H. Khoái Châu
183,152
183,647
184,295
184,972
185,651
H. Kim Động
122,935
123,500
113,498
113,832
114,187
H. Phù Cừ
77,709
77,910
78,230
78,442
78,644
H. Tiên Lữ
98,491
98,716
86,228
86,467
86,597

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2012
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
726,921
736,583
742,682
748,667
750,591
Nam
354,467
357,254
359,878
362,878
364,032
Nữ
372,454
379,329
382,804
385,789
386,559
Thành thị
83,046
85,974
87,075
87,941
88,819
Nông thôn
643,875
650,609
655,607
660,726
661,772
Lao động đang làm việc (người)
712,643
721,282
728,254
736,184
740,336
Nhà nước
39,820
40,430
40,935
41,492
41,791
Ngoài nhà nước
629,436
633,051
631,809
635,553
635,721
K/vực có vốn đt nước ngoài
43,387
47,801
55,510
59,139
62,824
Thành thị
81,574
82,812
82,975
83,897
85,262
Nông thôn
631,069
638,470
645,279
652,287
655,074
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
1.62
1.97
1.73
2.35
2.31
Nam (%)
1.67
2.36
2.23
3.02
2.65
Nữ (%)
1.56
1.55
1.3
1.66
1.92
Thành thị (%)
3.38
4.23
3.38
2.81
2.5
Nông thôn (%)
1.35
1.62
1.51
2.28
2.28

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2012
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
36,079
39,304
42,983
47,096
51,464
Nông lâm thủy sản
5,928
5,684
5,934
6,275
6,610
Công nghiệp và xây dựng
18,540
20,053
21,836
24,059
26,324
Dịch vụ
11,611
13,567
15,213
16,762
18,530
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
31,208
33,347
35,780
38,584
41,700
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
4,612
6,068
7,241
8,276
9,476
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
17,525
19,665
22,459
25,329
28,184


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
11,798,913
11,262,214
11,765,587
12,464,059
13,117,223
Trồng trọt
5,739,126
5,666,018
5,954,632
5,742,039
5,862,202
Chăn nuôi
5,844,454
5,342,385
5,549,970
6,446,017
6,963,632
Dịch vụ và hoạt động khác
215,333
253,811
260,985
276,003
291,389
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
10,231,697
9,871,124
10,025,115
10,240,655
10,497,737

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt


Diện tích lúa cả năm (ha)


Trồng trọt
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
81,782
80,761
78,962
77,476
74,158
Tx. Hưng Yên
1,746
1,744
2,158
2,143
2,072
H. Văn Lâm
6,901
6,746
6,647
6,618
6,427
H. Văn Giang
3,254
3,135
2,958
2,764
2,585
H. Yên Mỹ
8,730
8,517
8,287
8,051
7,384
H. Mỹ Hào
8,084
7,919
7,919
7,925
7,911
H. Ân Thi
15,991
15,999
15,952
15,916
15,536
H. Khoái Châu
7,716
7,490
6,737
6,108
5,425
H. Kim Động
9,630
9,660
9,567
9,378
9,042
H. Phù Cừ
10,257
10,241
10,212
10,013
9,433
H. Tiên Lữ
9,235
9,072
8,295
8,370
8,245
Trạm trại quốc doanh
238
240
229
190
98

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
64.63
62.18
62.01
62.02
61.68
Tx. Hưng Yên
62.38
59.84
60.79
61.09
61.67
H. Văn Lâm
62.92
60.88
59.63
59.47
60.71
H. Văn Giang
62.01
60.51
59.97
59.65
60.36
H. Yên Mỹ
62.88
61.42
62.37
61.55
60.44
H. Mỹ Hào
61.81
59.76
60
60.54
60.51
H. Ân Thi
65.82
63.14
63.02
62.6
61.55
H. Khoái Châu
67.16
64.35
64.04
64.05
64.19
H. Kim Động
64.59
62.12
60.4
61.5
61.94
H. Phù Cừ
64.73
62.39
62.66
63.04
61.97
H. Tiên Lữ
67.11
63.25
63.86
63.64
63.01
Trạm trại quốc doanh
67.14
66.42
65.28
64.4
63.85

 

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
108,145
108,809
107,176
106,240
102,009
Tx. Hưng Yên
3,251
3,272
5,413
6,330
6,453
H. Văn Lâm
7,868
7,824
7,750
7,690
7,396
H. Văn Giang
6,656
6,900
6,840
6,779
6,684
H. Yên Mỹ
10,601
10,577
10,283
10,301
9,784
H. Mỹ Hào
8,297
8,174
8,146
8,165
8,148
H. Ân Thi
17,648
17,870
18,077
17,986
17,568
H. Khoái Châu
14,858
14,841
14,203
13,797
12,139
H. Kim Động
13,757
14,038
13,196
12,403
12,006
H. Phù Cừ
12,250
12,404
12,231
12,183
11,348
H. Tiên Lữ
12,705
12,663
10,803
10,410
10,385
Trạm trại quốc doanh
254
246
234
196
98

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
8,328
8,357
8,510
8,717
9,452
Tx. Hưng Yên
918
934
1,354
1,365
1,348
H. Văn Lâm
170
193
233
217
297
H. Văn Giang
1,096
923
891
926
966
H. Yên Mỹ
669
675
634
631
699
H. Mỹ Hào
107
121
105
103
105
H. Ân Thi
1,059
1,084
1,037
1,001
1,000
H. Khoái Châu
1,978
2,020
2,173
2,219
2,565
H. Kim Động
855
883
864
999
1,042
H. Phù Cừ
736
762
692
714
868
H. Tiên Lữ
740
763
526
542
562

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
7,899
8,118
8,262
8,466
9,202
Tx. Hưng Yên
770
787
1,138
1,184
1,177
H. Văn Lâm
154
174
216
197
268
H. Văn Giang
894
923
889
918
958
H. Yên Mỹ
669
675
634
626
699
H. Mỹ Hào
106
116
104
100
103
H. Ân Thi
1,059
1,084
1,034
994
995
H. Khoái Châu
1,978
2,020
2,173
2,209
2,549
H. Kim Động
855
880
859
993
1,034
H. Phù Cừ
736
759
692
710
864
H. Tiên Lữ
678
701
525
535
555

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
93,022
53,972
17,295
9,601
Tx. Hưng Yên
7,386
3,555
1,198
1,049
H. Văn Lâm
7,524
3,610
2,274
844
H. Văn Giang
7,184
3,056
1,600
848
H. Yên Mỹ
9,241
5,557
1,986
927
H. Mỹ Hào
7,936
4,645
1,902
662
H. Ân Thi
12,998
8,402
2,068
1,366
H. Khoái Châu
13,098
7,823
2,036
1,319
H. Kim Động
10,332
6,517
1,499
915
H. Phù Cừ
9,464
5,852
1,459
872
H. Tiên Lữ
7,859
4,954
1,272
799

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
5,844,454
5,342,385
5,549,970
6,446,017
6,963,632
Trâu, bò
Lợn
Gia cầm
Tổng số trâu (con)
2,394
2,730
2,781
2,733
2,656
Tổng số bò (con)
44,056
37,930
37,956
37,967
37,002
Tổng số lợn (con)
660,285
619,271
589,191
594,426
625,425
Tổng số gia cầm (nghìn con)
8,359
8,442
8,559
8,714
8,148

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
1,241,184
1,241,762
1,289,936
1,338,339
1,424,474
Khai thác
34,097
34,723
33,563
40,672
41,967
Nuôi trồng
1,207,087
1,207,039
1,256,373
1,297,667
1,382,507

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
4,392
4,385
4,352
5,537
5,633
Tx. Hưng Yên
140
144
174
227
235
H. Văn Lâm
166
169
164
236
232
H. Văn Giang
475
469
456
545
506
H. Yên Mỹ
340
327
311
324
334
H. Mỹ Hào
281
280
273
315
336
H. Ân Thi
467
452
467
740
790
H. Khoái Châu
850
852
854
1,169
1,273
H. Kim Động
359
372
351
386
322
H. Phù Cừ
771
785
796
1,014
1,068
H. Tiên Lữ
543
533
507
581
537

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
29,072
30,417
31,704
34,523
36,795
Tx. Hưng Yên
1,070
1,028
1,431
1,377
1,538
H. Văn Lâm
1,210
1,172
1,255
1,442
1,492
H. Văn Giang
3,050
3,315
3,526
3,352
3,313
H. Yên Mỹ
2,450
2,367
2,574
1,739
1,964
H. Mỹ Hào
2,140
1,975
1,884
1,886
2,269
H. Ân Thi
2,950
3,348
3,814
5,426
6,134
H. Khoái Châu
5,080
5,373
5,670
7,142
7,662
H. Kim Động
2,170
2,697
2,607
1,872
2,033
H. Phù Cừ
5,202
5,161
5,582
6,328
7,166
H. Tiên Lữ
3,750
3,981
3,361
3,960
3,224

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá so sánh 2010 (triệu VNĐ)
13,144
12,508
12,223
11,182
10,729

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)