Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Kiên Giang nằm ở phía Tây-Bắc vùng ĐBSCL và về phía Tây Nam của tổ quốc, có tổng diện tích tự nhiên là 634.878,3 ha, bờ biển hơn 200 km với hơn 137 hòn, đảo lớn nhỏ, trong đó lớn nhất là Phú Quốc diện tích 589 km² và cũng là đảo lớn nhất Việt Nam. Tỉnh có 15 đơn vị hành chính cấp huyện; trong đó có 01 thành phố thuộc tỉnh (Thành phố Rạch Giá), 01 thị xã (Thị xã Hà Tiên) và 13 huyện (trong có 02 huyện đảo là Phú Quốc và Kiên Hải) với tổng số 118 xã, phường, thị trấn. Tọa độ địa lý: từ 103030' (tính từ đảo Thổ Chu) đến 105032' kinh độ Đông và từ 9023' đến 10032' vĩ độ Bắc. Ranh giới hành chính được xác định như sau:


+ Phía Đông Bắc giáp các tỉnh An Giang, Cần Thơ, Hậu Giang;
+ Phía Nam giáp các tỉnh Cà Mau, Bạc Liêu;
+ Phía Tây Nam là biển, giáp với vùng biển của các nước Campuchia, Thái Lan và Malaysia.
+ Phía Bắc giáp Campuchia.


Kiên Giang được coi là vùng đất có “rừng vàng biển bạc” với nhiều danh lam thắng cảnh như đảo Phú Quốc, Hà Tiên, quần đảo Nam Du, quần đảo Bà Lụa, rừng U Minh Thượng, Hòn Đất…rất thuận lợi để phát triển du lịch, đặc biệt là đảo Phú Quốc.

BlogẢnh: Hữu Nghĩa.

 

Tỉnh có bờ biển dài trên 200 km, có nhiều sông núi và hải đảo rất thuận lợi để phát triển nghề nuôi trồng và đánh bắt thuỷ, hải sản.
Tỉnh nằm trong vùng vịnh Thái Lan, gần với các nước Đông Nam Á như Campuchia, Thái Lan, Malaixia, Singapo, Kiên Giang có nhiều điều kiện thuận lợi trong việc mở rộng giao lưu kinh tế với các nước trong khu vực, đồng thời đóng vai trò cầu nối các tỉnh miền Tây Nam Bộ với bên ngoài.


Cà Mau có sân bay Cà Mau, với chuyến bay từ Cà Mau đến Thành phố Hồ Chí Minh đã được mở rộng và nâng cấp, rút ngắn thời gian đi lại. Các sân bay cũ ở Năm Căn, Hòn Khoai khi có nhu cầu và điều kiện có thể khôi phục và đưa vào sử dụng. Cảng Năm Căn là cảng quan trọng trong hệ thống cảng ở đồng bằng sông Cửu Long. Cảng được đầu tư xây dựng ở vị trí vòng cung đường biển của vùng Đông Nam Á. Cảng Năm Căn có nhiều điều kiện thuận lợi trong việc mở rộng giao thương với các nước trong vùng như: Singapore, Indonesia, Malaysia...

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng số (người) 1,726,830 1,738,833 1,751,005 1,761,041 1,776,725
Tp. Rạch Giá 233,773 235,303 236,068 239,057 242,362
Tx. Hà Tiên 46,110 46,915 47,906 48,610 49,496
H. Kiên Lương 81,266 81,831 82,754 83,056 82,761
H. Hòn Đất 170,970 172,683 174,094 174,198 161,575
H. Tân Hiệp 144,391 145,394 146,034 146,269 147,146
H. Châu Thành 152,093 153,150 154,170 154,328 155,254
H. Giồng Riềng 214,931 215,970 216,185 216,328 217,815
H. Gò Quao 137,421 138,376 139,205 139,749 140,587
H. An Biên 123,844 124,705 125,196 125,674 126,430
H. An Minh 116,157 116,964 117,883 118,568 119,279
H. Vĩnh Thuận 90,644 91,270 92,453 92,620 93,176
H. Phú Quốc 96,414 97,682 98,681 101,832 119,369
H. Kiên Hải 21,250 20,346 20,125 20,255 20,377
H. U Minh Thượng 69,258 69,739 71,091 71,549 71,978
H. Giang Thành 28,308 28,505 29,160 28,948 29,120

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động 2012 2013 2014 2015 2016
Lực lượng lao động (người) 1,069,407 1,085,270 1,093,820 1,101,380 1,116,662
Nam 592,507 601,295 605,933 641,777 648,446
Nữ 476,900 483,975 487,887 459,603 468,216
Thành thị 271,108 275,129 282,096 284,937 308,534
Nông thôn 798,299 810,141 811,724 816,443 808,128
Lao động đang làm việc (người) 1,043,884 1,057,596 1,066,475 1,064,484 1,079,143
Nhà nước 67,950 79,996 84,262 74,034 91,103
Ngoài nhà nước 975,041 976,979 979,728 988,233 986,174
K/vực có vốn đt nước ngoài 893 621 2,485 2,217 1,866
Thành thị 267,136 269,627 272,996 275,172 297,824
Nông thôn 776,748 787,969 793,479 789,312 781,319
Tỉ lệ thất nghiệp (%) 2.38 2.55 2.5 3.35 3.36
Nam (%) 0.8 1 0.95 2.32 2.84
Nữ (%) 4.09 4.47 4.45 4.87 4.14
Thành thị (%) 1.79 2 1.89 3.43 3.72
Nông thôn (%) 2.32 2.73 2.57 3.32 3.22

 

Lực lượng lao động các năm (người)

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách 2012 2013 2014 2015 2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 69,564 77,536 86,039 90,149 99,819
Nông lâm thủy sản 28,331 29,990 33,013 33,729 34,538
Công nghiệp và xây dựng 16,215 18,743 20,554 23,493 26,604
Dịch vụ 25,013 28,800 32,468 32,916 38,665
Thuế SP trừ trợ giá 5 2 4 11 11
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 55,183 60,370 65,819 72,110 76,851
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ) 40,284 44,591 49,137 53,377
Thu ngân sách (tỷ VNĐ) 4,499 5,301 4,998 6,958 7,560
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 24,408 28,290 33,439 35,402 38,652
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 20,997 24,267 26,839 28,139 30,976


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 31,983,164 33,617,382 35,976,027 37,452,398 36,300,413
Trồng trọt 25,885,775 27,084,908 28,085,782 29,301,500 27,851,074
Chăn nuôi 2,871,453 3,185,741 3,896,808 3,867,757 3,858,572
Dịch vụ và hoạt động khác 3,225,936 3,346,733 3,993,437 4,283,141 4,590,767
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 27,216,149 22,595,076 23,450,065 24,323,412 23,571,411
Tp. Rạch Giá 392,667 425,000 459,000 495,013 490,000
Tx. Hà Tiên 61,953 78,637 88,885 93,256 87,347
H. Kiên Lương 1,301,040 1,453,420 1,507,473 1,671,751 1,617,363
H. Hòn Đất 5,273,235 5,525,688 5,695,003 5,843,452 5,120,160
H. Tân Hiệp 3,409,979 3,577,450 3,639,335 3,983,630 4,162,679
H. Châu Thành 1,502,920 1,547,640 1,572,550 1,676,000 1,776,000
H. Giồng Riềng 5,378,921 5,521,175 5,691,398 6,093,214 6,331,431
H. Gò Quao 2,775,488 2,842,172 3,207,069 3,050,958 3,050,283
H. An Biên 1,553,302 1,623,894 1,589,352 1,416,138 936,148
H. An Minh 965,254 1,050,519 939,370 880,607 411,879
H. Vĩnh Thuận 1,183,233 1,284,027 1,220,430 1,220,500 948,971
H. Phú Quốc 256,068 257,325 257,371 258,327 267,370
H. Kiên Hải 18,951 20,010 21,656 22,752 21,140
H. U Minh Thượng 1,044,188 1,153,990 1,348,182 1,487,007 1,054,090
H. Giang Thành 2,098,950 2,177,725 2,215,246 2,291,063 2,300,220

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)


 

Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


Trồng trọt

Trồng trọt 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 25,885,775 27,084,908 28,085,782 29,301,500 27,851,074
Cây hàng năm 23,337,632 24,336,710 24,983,692 27,901,945 26,146,138
Cây lâu năm 2,548,143 2,748,198 3,102,090 1,399,555 1,704,936

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm cây(triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 725,127 596,883 588,191 604,759 605,584
Tp. Rạch Giá 12,396 13,311 12,393 13,052 12,068
Tx. Hà Tiên 446 457 451 508 508
H. Kiên Lương 30,140 34,552 36,940 40,969 42,438
H. Hòn Đất 151,942 166,281 165,994 168,951 168,017
H. Tân Hiệp 93,717 103,261 97,648 104,503 107,009
H. Châu Thành 49,352 51,745 48,720 49,787 46,887
H. Giồng Riềng 120,758 123,347 122,445 126,015 133,324
H. Gò Quao 58,688 57,904 57,573 57,344 56,818
H. An Biên 46,277 46,025 46,027 43,630 38,515
H. An Minh 35,188 33,624 32,163 30,754 26,978
H. Vĩnh Thuận 32,779 33,307 33,346 32,531 31,517
H. Phú Quốc
H. Kiên Hải
H. U Minh Thượng 36,627 39,762 35,682 34,526 27,349
H. Giang Thành 56,817 66,803 64,179 66,894 74,605

Diện tích lúa các năm (ha)

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 59.12 58.05 60.14 60.34 54.33
Tp. Rạch Giá 63.04 62.8 62.98 64.95 59.77
Tx. Hà Tiên 31.19 31.79 29.89 34.86 38.05
H. Kiên Lương 59.99 57.62 60.47 60.66 54.3
H. Hòn Đất 61.55 61.82 63.06 63.4 54.88
H. Tân Hiệp 64.34 63.47 65.61 63.25 62.46
H. Châu Thành 61.94 61.97 61.8 61.86 62.5
H. Giồng Riềng 60.89 59.03 62.3 63.04 62.58
H. Gò Quao 58.91 56.36 61.52 61.42 59.53
H. An Biên 55.8 55.72 59.01 54.25 35.16
H. An Minh 39.94 40.63 41.31 40.04 13.92
H. Vĩnh Thuận 50.8 49.32 50.15 51.09 31.48
H. Phú Quốc
H. Kiên Hải
H. U Minh Thượng 49.28 49.98 51.37 55.85 49.34
H. Giang Thành 62.71 55.86 57.46 60.14 52.8

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha) 12,995 18,467 18,872 18,746 19,757
Tp. Rạch Giá 233 332 320 368 421
Tx. Hà Tiên 117 166 79 147 266
H. Kiên Lương 298 423 619 659 684
H. Hòn Đất 1,409 2,002 2,208 1,932 2,266
H. Tân Hiệp 632 898 310 262 265
H. Châu Thành 474 673 535 580 591
H. Giồng Riềng 1,995 2,835 2,848 4,653 4,675
H. Gò Quao 1,621 2,303 2,624 2,698 2,715
H. An Biên 681 967 724 504 603
H. An Minh 275 394 319 136 268
H. Vĩnh Thuận 1,196 1,699 2,353 898 1,090
H. Phú Quốc 195 277 330 55 490
H. Kiên Hải 22 32 27 30 30
H. U Minh Thượng 2,395 3,403 4,046 3,799 3,932
H. Giang Thành 1,452 2,063 1,530 2,025 1,461

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha) 21,749 20,041 21,972 20,838 21,373
Tp. Rạch Giá 245 275 105 101 94
Tx. Hà Tiên 202 282 233 218 360
H. Kiên Lương 631 379 369 306 292
H. Hòn Đất 1,544 1,133 1,033 1,100 1,111
H. Tân Hiệp 261 177 329 598 259
H. Châu Thành 4,480 3,530 3,550 4,124 4,231
H. Giồng Riềng 1,857 1,030 1,358 1,309 1,152
H. Gò Quao 5,578 4,760 5,035 4,924 5,776
H. An Biên 1,357 1,281 1,210 1,248 1,118
H. An Minh 363 183 438 382 225
H. Vĩnh Thuận 1,871 763 2,442 1,645 1,680
H. Phú Quốc 928 4,241 3,800 2,431 2,513
H. Kiên Hải 172 360 306 341 254
H. U Minh Thượng 2,150 1,480 1,580 2,049 2,201
H. Giang Thành 110 167 184 62 107

 

 

Diện tích cây ăn quả(ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 13,587 13,605 14,894 12,082 14,379
Tp. Rạch Giá 46 84 70 101 102
Tx. Hà Tiên 189 228 155 112 253
H. Kiên Lương 445 238 222 138 225
H. Hòn Đất 1,219 978 962 799 960
H. Tân Hiệp 45 161 300 318 358
H. Châu Thành 1,614 1,704 1,770 1,549 1,538
H. Giồng Riềng 1,067 607 901 748 827
H. Gò Quao 5,141 4,184 4,093 3,882 4,682
H. An Biên 815 462 471 448 453
H. An Minh 109 85 259 151 125
H. Vĩnh Thuận 632 610 2,208 1,547 1,587
H. Phú Quốc 972 2,624 1,760 485 1,308
H. Kiên Hải 246 282 171 162 160
H. U Minh Thượng 967 1,274 1,372 1,586 1,716
H. Giang Thành 80 84 180 56 85

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất năm 2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 634,878 463,025 71,106 29,721 13,755
Tp. Rạch Giá 10,361.44 7,143.28 1,237.72 1,479.16
Tx. Hà Tiên 10,048.86 2,244.27 1,015.34 1,026.59 351.09
H. Kiên Lương 47,329.12 24,978.38 2,997.61 4,871.23 728.81
H. Hòn Đất 103,956.82 85,055.78 8,382.22 3,751.77 1,717.39
H. Tân Hiệp 42,288.03 38,928.71 954.38 1,147.72
H. Châu Thành 28,544.19 24,600.68 1,658.33 1,087.92
H. Giồng Riềng 63,936.27 57,673.50 871.75 1,170.90 1,133.75
H. Gò Quao 43,950.73 38,065.64 2,305.96 1,643.98
H. An Biên 40,029.02 33,629.27 1,719.34 1,202.88 1,040.55
H. An Minh 59,048.27 41,736.41 5,603.65 2,130.32 1,143.56
H. Vĩnh Thuận 39,443.91 31,588.88 24.45 825.17 695.03
H. Phú Quốc 58,927.48 13,805.94 37,268.76 5,137.84 832.59
H. Kiên Hải 2,459.79 609.66 1,286.64 80.61 49.32
H. U Minh Thượng 43,270.13 31,077.98 9,631.29 1,145.06 490.14
H. Giang Thành 41,284.34 31,886.65 2,304.95 2,222.30 214.23

 

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 2,871,453 3,185,741 3,896,808 3,867,757 3,858,572
Trâu, bò 36,991 37,886 49,540 127,420 135,634
Lợn 1,652,534 1,821,479 2,362,344 1,892,172 1,815,418
Gia cầm 1,180,445 1,323,536 1,409,894 1,765,753 1,742,368
Tổng số trâu (con) 7,864 7,085 6,287 5,955 5,257
Tổng số bò (con) 10,723 9,681 10,775 11,455 11,339
Tổng số lợn (con) 338,769 328,540 334,580 339,744 340,050
Tổng số gia cầm (nghìn con) 6,011 5,320 5,420 5,483 5,486

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản (triệu đồng)

Thủy sản 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 25,617,233 27,186,093 31,407,405 31,062,174 34,787,279
Khai thác 16,009,913 16,687,680 17,239,351 17,940,502 20,553,317
Nuôi trồng 9,496,912 10,377,470 13,947,545 12,899,540 14,027,405
Tp. Rạch Giá 5,704,883 5,881,423 5,600,730 5,245,000 5,642,374
Tx. Hà Tiên 1,164,015 1,213,006 1,349,739 1,567,226 1,176,902
H. Kiên Lương 2,556,308 2,735,728 3,299,848 3,314,844 3,560,120
H. Hòn Đất 1,705,609 1,721,057 1,670,988 1,688,526 1,796,302
H. Tân Hiệp 436,699 445,289 311,178 150,676 60,161
H. Châu Thành 2,057,408 2,109,731 2,381,074 1,403,368 1,498,680
H. Giồng Riềng 846,434 916,067 1,105,209 1,059,620 1,010,783
H. Gò Quao 212,304 304,241 534,185 552,334 708,488
H. An Biên 808,587 1,151,744 1,578,711 1,821,683 2,047,181
H. An Minh 1,317,624 1,696,455 2,813,922 3,576,926 5,356,880
H. Vĩnh Thuận 575,475 661,611 1,323,973 2,018,496 2,910,953
H. Phú Quốc 5,825,515 5,807,668 5,820,451 4,664,228 4,808,811
H. Kiên Hải 2,064,387 2,162,404 2,554,156 3,210,217 3,258,458
H. U Minh Thượng 90,092 108,479 178,984 378,245 579,301
H. Giang Thành 251,893 271,190 884,257 410,786 371,885

 

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (tỷ đồng)

Giá trị thủy sản phân theo hình thức nuôi trồng (tỷ đồng)

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha) 114,777 126,920 132,900 136,230 142,602
Tp. Rạch Giá 186 218 194 186 169
Tx. Hà Tiên 1,587 3,136 3,444 2,923 3,749
H. Kiên Lương 5,958 6,890 8,928 8,571 10,652
H. Hòn Đất 1,223 3,540 3,880 4,256 6,554
H. Tân Hiệp 224 634 628 160 103
H. Châu Thành 394 249 386 468 421
H. Giồng Riềng 4,201 5,290 6,400 5,367 3,402
H. Gò Quao 3,943 4,043 4,184 4,979 4,390
H. An Biên 13,906 13,549 15,325 16,281 20,008
H. An Minh 43,739 44,434 44,165 49,738 53,765
H. Vĩnh Thuận 28,296 32,066 32,795 28,418 24,887
H. Phú Quốc 6 1 51 64 97
H. Kiên Hải
H. U Minh Thượng 8,526 9,370 9,645 11,173 11,143
H. Giang Thành 2,588 3,500 2,875 3,646 3,262

 

Sản lượng thủy sản (nghìn tấn)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Sản lượng TS (nghìn tấn) 548 581.356 636.17 677.3 716.368
Tp. Rạch Giá 130,466 134.278 142.683 160.891 167.765
Tx. Hà Tiên 28,800 29.291 34.254 35.826 37.807
H. Kiên Lương 43,644 52.665 61.435 69.392 70.173
H. Hòn Đất 34,276 44.05 55.604 56.75 59.936
H. Tân Hiệp 9,374 8.896 10.556 5.167 2.13
H. Châu Thành 43,864 43.226 45.85 49.673 58.25
H. Giồng Riềng 20,002 22.056 27.622 25.934 26.135
H. Gò Quao 6,198 8.708 10.756 11.575 13.98
H. An Biên 17,109 23.527 24.778 29.318 34.003
H. An Minh 36,466 36.666 39.313 48.267 61.338
H. Vĩnh Thuận 14,800 14.844 16.985 19.367 17.824
H. Phú Quốc 91,375 91.247 92.326 92.873 93.293
H. Kiên Hải 61,874 62.535 62.737 63.635 65.299
H. U Minh Thượng 2,634 2.441 3.23 4.695 5.035
H. Giang Thành 7,352 6.926 8.041 3.937 3.4

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 337,987 453,410 516,480 530,807 561,659
Tp. Rạch Giá
Tx. Hà Tiên 3,286
H. Kiên Lương 15,443 25,035 27,433 27,269 29,600
H. Hòn Đất 18,156 43,315 43,520 40,804 41,811
H. Tân Hiệp
H. Châu Thành 10,490 11,480 9,718 8,090 10,712
H. Giồng Riềng 86,789 101,214 147,621 149,788 146,507
H. Gò Quao 19,710 29,353 32,164 33,142 35,781
H. An Biên 20,799 24,950 26,588 27,397 39,712
H. An Minh 15,826 28,920 31,386 46,797 50,034
H. Vĩnh Thuận 43,460 31,868 33,640 30,633 28,697
H. Phú Quốc 96,757 144,609 150,661 152,876 160,171
H. Kiên Hải 3,582 3,516 3,852 3,969 3,243
H. U Minh Thượng 5,817 6,731 7,247 7,312 9,712
H. Giang Thành 1,158 2,419 2,650 2,731 2,393

 

Diện tích rừng các năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích rừng (ha) 86,334 85,635 54,461 71,119 71,106
Rừng tự nhiên 39,548 39,348 42,748 58,808 58,048
Rừng trồng 46,786 46,287 11,713 12,311 13,058
Tp. Rạch Giá 21 21
Tx. Hà Tiên 1,033 1,031.00 746 1,015 1,015
H. Kiên Lương 6,176 6,088.00 1,499 2,998 2,998
H. Hòn Đất 16,146 16,140.00 5,697 8,383 8,382
H. Tân Hiệp
H. Châu Thành
H. Giồng Riềng 2,077 2,077.00 285 872 872
H. Gò Quao
H. An Biên 990 990 638 1,719 1,719
H. An Minh 8,637 8,633.00 3,106 5,604 5,604
H. Vĩnh Thuận 23 23 24 24
H. Phú Quốc 38,380 37,807.00 36,136 37,269 37,269
H. Kiên Hải 1,350 1,350.00 507 1,287 1,287
H. U Minh Thượng 10,305 10,305.00 3,597 9,631 9,631
H. Giang Thành 1,196 1,170.00 2,250 2,316 2,305

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

 

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Đất lâm nghiệp 2016 Tổng số Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng
Tổng số (ha) 71,106.00 6,067.00 26,653.00 38,386.00