Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Kon Tum nằm ở phía bắc Tây Nguyên, có vị trí địa lý từ 13o55’10” đến 15o27’15” Vĩ độ Bắc, từ 107o22’15” đến 108o32’30” Kinh độ Đông
- Phía Bắc giáp tỉnh Quảng Nam.
- Phía Nam giáp tỉnh Gia Lai.
- Phía Đông giáp tỉnh Quảng Ngãi.
- Phía Tây giáp nước CHDCND Lào và vương quốc Campuchia.
Với vị thế địa- chính trị, địa - kinh tế quan trọng, tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng, kết cấu hạ tầng từng bước được nâng cấp đồng bộ, Kon Tum có khá nhiều lợi thế để vươn lên thoát nghèo, phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Kon Tum có 3 dạng địa hình chính là địa hình đồi nối, địa hình thung lũng, địa hình cao nguyên. Cùng với đó là khí hậu nhiệt đới gió mùa cao nguyên.
Kon Tum được đánh giá sẽ trở thành khu vực khởi đầu hội nhập, một địa điểm trung chuyển quan trọng trên tuyến hành lang thương mại quốc tế nối từ Myanma - Đông bắc Thái Lan - Nam Lào với khu vực Tây Nguyên, Duyên hải miền Trung và Đông Nam bộ. Đây là tuyến hành lang thương mại đông - tây ngắn nhất thông qua cửa khẩu quốc tế Bờ Y. Cách không xa các khu vực kinh tế phát triển năng động của miền Trung như Đà Nẵng, Khu kinh tế Dung Quất - Quảng Ngãi, Khu Kinh tế mở Chu Lai - Quảng Nam, TP Quy Nhơn…, Kon Tum có nhiều điều kiện thuận lợi cuốn hút vào sự phát triển và chịu ảnh hưởng lớn của những khu vực phát triển này trong quá trình giao lưu kinh tế. Việc hoàn thành các tuyến Quốc lộ 40, 24, 14, Đường Hồ Chí Minh và khai thông cửa khẩu quốc tế Bờ Y đã phá thế ngõ cụt của tỉnh, mở ra nhiều cơ hội để giao thương kinh tế - thương mại - du lịch với cả nước và các nước trong khu vực.

BlogẢnh: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kon Tum.

 

Tỉnh còn có tiềm năng du lịch đa dạng, phong phú, trong tương lai không xa, khu du lịch Măng Đen sẽ là điểm nhấn của con đường xanh Tây Nguyên, giữa các tỉnh duyên hải miền Trung và Tây Nguyên với vùng tam giác phát triển Việt Nam-Lào-Campuchia qua cửa khẩu quốc tế Bờ Y, huyện Ngọc Hồi và khu kinh tế lớn Dung Quất của Quảng Ngãi, khu kinh tế mở Chu Lai của Quảng Nam.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng số (người) 442,113 473,251 484,215 495,876 507,818
Tp. Kon Tum 145,963 155,040 157,420 161,048 164,794
H. Đắk Glei 39,899 42,254 42,842 43,643 44,502
H. Ngọc Hồi 43,721 47,364 49,006 50,842 53,005
H. Đắk Tô 38,532 41,420 42,358 43,510 44,648
H. Kon Plông 21,499 23,455 24,134 24,428 24,966
H. Kon Rẫy 23,281 24,218 24,606 24,786 25,216
H. Đắk Hà 63,047 66,390 67,326 68,395 69,740
H. Sa Thầy 43,017 48,859 51,868 47,520 48,717
H. Tu Mơ Rông 23,154 24,251 24,655 24,854 25,241
H. Ia H'Drai 6,850 6,989

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động 2010 2013 2014 2015 2016
Lực lượng lao động (người) 244,672 275,114 285,458 293,238 300,890
Nam 127,339 148,135 153,737 159,112 155,905
Nữ 117,333 126,979 131,721 134,126 144,985
Thành thị 83,635 100,913 104,681 103,340 105,434
Nông thôn 161,037 174,201 180,777 189,898 195,455
Lao động đang làm việc (người) 242,014 272,348 281,080 290,749 297,008
Nhà nước 29,625 38,325 40,125 40,360 41,680
Ngoài nhà nước 212,127 234,015 240,950 250,384 259,163
K/vực có vốn đt nước ngoài 262 8 5 5 47
Thành thị 81,794 99,372 102,690 104,898 102,290
Nông thôn 160,220 172,976 178,390 185,851 194,718
Nam 126,477 147,560 152,396 157,609 154,232
Nữ 115,537 124,788 128,684 133,140 142,776
Tỉ lệ thất nghiệp (%) 1.16 0.23 0.56 0.85 1.29
Nam (%) 0.69 0.19 0.27 94 1.59
Nữ (%) 1.68 0.45 0.84 0.74 1.13
Thành thị (%) 2.32 0.59 1.13 1.36 2.98
Nông thôn (%) 0.53 0.08 0.26 0.56 0.38

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách 2010 2013 2014 2015 2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 7,013 12,176 13,314 14,717 16,232
Nông lâm thủy sản 2,057 3,800 4,069 4,462 4,658
Công nghiệp và xây dựng 1,318 2,733 3,003 3,421 3,946
Dịch vụ 3,158 4,699 5,214 5,739 6,426
Thuế SP trừ trợ giá 480 944 1,028 1,094 1,202
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 7,013 8,987 9,640 10,443 11,285
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ) 15,863 25,728 27,496 29,679 31,963
Thu ngân sách (tỷ VNĐ) 2,644 3,419 3,312 3,378 3,336
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 5,579 6,928 7,717 8,560 8,613
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 5,579 5,262 5,700 6,306 6,284


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp 2010 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 3,733,833 6,998,299 7,491,736 8,202,282 8,567,471
Trồng trọt 2,927,107 5,882,873 6,309,451 6,849,906 6,992,156
Chăn nuôi 670,806 1,019,126 1,082,632 1,253,581 1,472,104
Dịch vụ và hoạt động khác 135,920 96,300 99,653 98,795 103,211
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 3,733,833 4,575,480 4,763,989 5,011,717 5,236,711

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


Trồng trọt

Trồng trọt 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 2,927,107 5,882,873 6,309,451 6,849,906 6,992,156
Cây hàng năm 1,194,314 2,192,939 2,219,720 2,344,666 2,171,125
Cây lâu năm 1,732,793 3,689,934 4,089,730 4,505,240 4,821,031

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 34.68 35.77 36.34 37.52 36.01
Tp. Kon Tum 46.76 45.27 47.42 48.76 45.16
H. Đắk Glei 30.59 31.72 31.37 33.11 32.05
H. Ngọc Hồi 30.77 35.11 34.74 35.63 34.36
H. Đắk Tô 38.81 41.19 39.7 41.3 41.36
H. Kon Plông 24.85 28.02 28.14 28.3 28.56
H. Kon Rẫy 31.17 35.8 35.04 35.72 32.92
H. Đắk Hà 47.04 46.19 48.66 50.51 46.91
H. Sa Thầy 36.5 36.96 36.29 38.71 37.2
H. Tu Mơ Rông 21.82 22.79 23.61 24.09 24.68
H. Ia H'Drai 15.99 22.31

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 22,405 23,411 23,569 24,399 24,191
Tp. Kon Tum 2,748 2,785 2,787 2,959 2,971
H. Đắk Glei 3,064 3,180 3,261 3,384 3,283
H. Ngọc Hồi 2,652 2,450 2,441 2,455 2,436
H. Đắk Tô 1,548 1,635 1,705 1,587 1,558
H. Kon Plông 3,383 3,632 3,439 3,685 3,631
H. Kon Rẫy 1,556 1,733 1,632 1,651 1,621
H. Đắk Hà 3,308 3,365 3,425 3,760 3,765
H. Sa Thầy 2,346 2,282 2,663 2,486 2,301
H. Tu Mơ Rông 1,800 2,348 2,217 2,220 2,378
H. Ia H'Drai 212 247

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha) 72,037 74,621 73,303 75,233 75,145
Tp. Kon Tum 11,875 11,939 11,903 11,816 12,044
H. Đắk Glei 6,950 7,352 6,709 8,303 8,266
H. Ngọc Hồi 9,709 8,049 7,602 7,354 7,336
H. Đắk Tô 7,750 8,770 8,880 8,199 8,105
H. Kon Plông 6,919 7,537 7,041 7,468 7,280
H. Kon Rẫy 5,797 6,909 6,457 6,207 6,218
H. Đắk Hà 7,861 8,399 8,100 8,655 8,531
H. Sa Thầy 10,835 10,636 11,947 10,476 10,363
H. Tu Mơ Rông 4,341 5,031 4,666 4,612 5,057
H. Ia H'Drai 2,144 1,945

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha) 58,840 89,450 92,239 93,516 94,966
Tp. Kon Tum 8,983 10,915 11,085 11,159 11,242
H. Đắk Glei 2,149 2,729 2,843 2,992 3,149
H. Ngọc Hồi 8,135 9,021 9,216 9,309 9,354
H. Đắk Tô 7,032 8,995 9,544 9,687 9,841
H. Kon Plông 800 947 984 995 1,067
H. Kon Rẫy 2,317 4,135 4,256 4,298 4,126
H. Đắk Hà 12,905 15,058 15,066 15,971 16,367
H. Sa Thầy 16,033 36,868 38,439 13,348 13,619
H. Tu Mơ Rông 486 783 805 1,028 1,155
H. Ia H'Drai 24,729 25,046

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 2,659 2,457 2,460 2,516 2,512
Tp. Kon Tum 534 562 604 593 595
H. Đắk Glei 376 254 244 211 208
H. Ngọc Hồi 253 255 256 261 249
H. Đắk Tô 220 184 196 179 181
H. Kon Plông 141 152 147 155 170
H. Kon Rẫy 282 276 244 225 229
H. Đắk Hà 439 351 372 419 433
H. Sa Thầy 306 303 278 337 283
H. Tu Mơ Rông 108 120 118 111 124
H. Ia H'Drai 25 40

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 967,418 264,647 611,209 31,091 8,224
Tp. Kon Tum 43,290 31,088 1,134 6,306 3,038
H. Đắk Glei 149,365 32,648 106,602 2,110 425
H. Ngọc Hồi 83,936 38,913 38,081 2,008 758
H. Đắk Tô 50,870 29,122 15,622 3,584 532
H. Kon Plông 137,125 11,260 113,604 2,359 771
H. Kon Rẫy 91,390 19,855 58,741 1,423 242
H. Đắk Hà 84,504 34,819 38,314 4,365 791
H. Sa Thầy 143,173 39,733 92,100 5,452 722
H. Tu Mơ Rông 85,744 26,453 56,059 545 450
H. Ia H'Drai 98,022 756 90,953 2,940 496

 

Chăn nuôi (triệu đồng)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 670,806 1,019,126 1,082,632 1,253,581 1,472,104
Trâu, bò 150,780 251,137 249,957 367,885 413,165
Lợn 408,109 605,157 668,240 715,198 829,773
Gia cầm 98,122 139,802 142,790 145,250 198,937
Tổng số trâu (con) 21,080 20,960 21,510 22,590 22,980
Tổng số bò (con) 74,060 62,220 60,010 62,340 68,180
Tổng số lợn (con) 129,780 124,990 130,160 131,750 135,760
Tổng số gia cầm (nghìn con) 700 810 790 850 1,090
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít)

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản (triệu đồng)

Thủy sản 2010 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 65,359 96,684 106,387 119,653 153,574
Khai thác 23,681 48,278 49,817 55,088 75,713
Nuôi trồng 41,678 48,406 56,570 64,565 77,861

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha) 515 541 569 614 617
Tp. Kon Tum 47 44 44 59 60
H. Đắk Glei 24 25 27 29 29
H. Ngọc Hồi 195 206 207 211 215
H. Đắk Tô 60 69 76 77 73
H. Kon Plông 7 9 10 10 10
H. Kon Rẫy 19 26 29 29 29
H. Đắk Hà 97 95 102 115 109
H. Sa Thầy 61 61 68 65 71
H. Tu Mơ Rông 5 6 6 7 8
H. Ia H'Drai 12 13

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Sản lượng TS (tấn) 2,210 2,480 2,840 3,310 3,830
Tp. Kon Tum 650 650 730 800 830
H. Đắk Glei 50 30 30 40 40
H. Ngọc Hồi 400 390 420 440 440
H. Đắk Tô 200 270 300 400 430
H. Kon Plông 20 20 30 40 40
H. Kon Rẫy 50 60 70 80 90
H. Đắk Hà 350 630 730 820 1,230
H. Sa Thầy 470 420 520 570 590
H. Tu Mơ Rông 20 20 20 30 20
H. Ia H'Drai 90 120

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 129,521 175,091 186,116 190,143 188,133
Diện tích rừng (ha) 640,741 631,021 604,258 603,814 603,048
Rừng tự nhiên 598,999 589,430 547,265 546,914 546,389
Rừng trồng 41,742 41,591 56,993 56,901 56,659
Tp. Kon Tum 2,146 673 2,066 2,066 2,066
H. Đắk Glei 111,810 111,748 106,410 106,359 106,361
H. Ngọc Hồi 56,183 56,235 38,605 38,552 38,558
H. Đắk Tô 26,206 26,152 15,933 15,917 15,886
H. Kon Plông 114,577 114,447 113,604 113,287 112,962
H. Kon Rẫy 58,315 58,214 58,741 58,741 58,743
H. Đắk Hà 42,943 43,421 38,314 38,309 38,321
H. Sa Thầy 156,590 148,168 173,125 88,901 88,777
H. Tu Mơ Rông 71,971 71,964 57,461 57,460 57,385
H. Ia H'Drai 84,221 83,989
Đất lâm nghiệp có rừng 2016 Tổng số Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng
Tổng số (ha) 611,209 365,768 156,730 88,711


Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)