Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Lai Châu là tỉnh được tách ra thành lập tỉnh mới từ tỉnh Lai Châu cũ từ tháng 11 năm 2003. Tỉnh Lai Châu thuộc vùng trung du miền núi Bắc Bộ , có đường ranh giới : phía Đông giáp tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Sơn La ; phía Tây và phía Nam giáp tỉnh Điện Biên; phía Bắc giáp tỉnh Vân Nam - Trung Quốc. Tỉnh Lai Châu nối với vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ bằng các tuyến quốc lộ 4D, 70, 32 và đường thuỷ sông Đà. Là tỉnh có chung 261,2km đường biên giới Việt - Trung, có cửa khẩu quốc gia Ma Lù Thàng, thông thương với cửa khẩu Lào Cai Lai Châu có điều kiện trực tiếp giao lưu với vùng lục địa rộng lớn phía Tây Nam của Trung Quốc. Đây là điều kiện rất thuận lợi để Lai Châu phát triển kinh tế, dịch vụ giao thông vận tải, thương mại và xuất nhập khẩu...

Lai Châu có mật độ dân số thưa nhất toàn quốc (37 người/km2). Năm 2007 tỉnh có 5 huyện, và 1 thị xã với 90 xã, phường, thị trấn, số xã thuộc chương trình 135 là 74 xã (chiếm 82,2 % tổng số xã). Dân số sống ở nông thôn là 273.243 người, chiếm 84,42%. Tỷ lệ hộ nghèo theo tiêu chí mới năm 2005 là 63,57%, cao nhất là huyện Mường Tè là 77,43%, Phong Thổ là 74,59%, huyện Sìn Hồ là 74,1%.

 

BlogẢnh: Báo du lịch.

Tuy mới được chia tách từ tỉnh Lai Châu cũ từ năm 2003 nhưng Kinh tế tỉnh Lai Châu mới trong những năm qua tăng trưởng ổn định với tốc độ tăng GDP giai đoạn 2004 - 2007 đạt 13,03%/năm.  Đặc biệt năm 2007 kinh tế Lai Châu có bước tăng nhảy vọt đáng kể và đạt tăng trưởng trên 11%. Trong đó giá trị khu vực nông – lâm - thuỷ sản tăng 6,2%; khu vực công nghiệp- xây dựng tăng 21,4%, khu vực dịch vụ tăng 12,58%. Mạng lưới thương mại, dịch vụ phát triển nhanh đáp ứng được yêu cầu phát triển sản xuất và đời sống nhân dân. Giá trị hàng xuất khẩu trên địa bàn năm 2007 đạt trên 16 triệu USD. Các sản phẩm nông nghiệp hàng hoá chủ lực của tỉnh gồm ngô, đậu tương, chè, sắn, gỗ, trâu, bò, lợn.
Cơ cấu kinh tế của tỉnh có bước chuyển dịch đúng hướng, phù hợp với đường lối phát triển kinh tế của đất nước theo xu hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng  tăng từ 22,73% năm 2003 lên 27,54% (năm 2007);  Tỉ trọng dịch vụ tăng từ 27,59 (năm 2003) lên 29,46% (năm 2007), đồng thời tỉ trọng nông nghiệp trong GDP giảm từ 49,7 (năm 2003) xuống còn 43% (năm 2007). Tuy tốc độ chuyển dịch khá song đến nay tỉ trọng nông nghiệp trong GDP vẫn còn ở mức cao và Lai Châu vẫn là tỉnh có nền kinh tế nông nghiệp là chính.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
403,200
414,800
423,303
430,960
439,230
Tp. Lai Châu
31,040
33,500
34,689
36,150
37,530
H. Tam Đường
49,360
51,000
52,032
53,270
54,320
H. Mường Tè
57,360
41,500
42,265
43,060
43,730
H. Sìn Hồ
83,280
77,300
78,926
79,720
80,750
H. Phong Thổ
71,320
72,200
73,130
75,130
76,440
H. Than Uyên
59,780
60,600
62,158
63,280
64,630
H. Tân Uyên
51,060
52,000
52,880
54,080
55,250
H. Nậm Nhùn
26,700
27,223
26,270
26,580

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2012
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
236,900
242,390
247,728
255,930
260,840
Nam
119,650
122,420
124,863
126,850
128,650
Nữ
117,250
119,970
122,865
129,080
132,190
Thành thị
35,810
36,640
39,068
40,790
41,750
Nông thôn
201,090
205,750
208,660
215,140
219,090
Lao động đang làm việc (người)
236,120
241,590
246,665
254,630
259,310
Nhà nước
24,830
26,220
27,363
27,960
28,420
Ngoài nhà nước
211,260
215,350
219,282
226,640
230,850
K/vực có vốn đt nước ngoài
30
20
20
30
40
Thành thị
35,320
36,020
37,280
39,080
39,820
Nông thôn
200,800
205,570
209,385
215,550
219,490
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
0.25
0.33
0.44
0.54
0.63
Nam (%)
0.28
0.3
0.47
0.63
0.58
Nữ (%)
0.22
0.18
0.25
0.45
0.67
Thành thị (%)
1.24
0.71
0.98
0.75
0.71
Nông thôn (%)
0.08
0.14
0.15
0.5
0.26

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2012
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
5,139
6,253
7,189
7,859
9,883
Nông lâm thủy sản
1,465
1,588
1,760
1,857
2,012
Công nghiệp và xây dựng
1,036
1,435
1,856
2,112
3,521
Dịch vụ
2,410
2,867
3,176
3,462
3,861
Thuế SP trừ trợ giá
228
362
397
428
489
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
4,148
4,712
5,085
5,494
6,861
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
12,745
15,074
16,984
18,236
22,501
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
7,899
7,618
7,770
8,227
7,912
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
5,951
5,048
4,910
4,862
4,335
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
4,438
3,858
3,524
3,739
3,270


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
2,071,707
2,239,971
2,480,219
2,620,046
2,844,028
Trồng trọt
1,513,462
1,636,310
1,850,409
1,893,767
2,031,405
Chăn nuôi
540,159
584,123
606,935
700,458
782,922
Dịch vụ và hoạt động khác
18,086
19,538
22,875
25,821
29,701
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
1,571,407
1,685,624
1,765,611
1,858,282
1,972,588
Tp. Lai Châu
90,441
93,599
98,041
101,167
107,706
H. Tam Đường
273,743
287,529
292,406
309,085
320,087
H. Mường Tè
205,381
150,638
155,075
160,289
163,052
H. Sìn Hồ
277,458
283,296
285,581
293,469
313,440
H. Phong Thổ
263,716
290,236
330,022
373,504
430,799
H. Than Uyên
220,281
237,672
248,001
255,128
260,215
H. Tân Uyên
240,387
256,752
265,505
270,023
280,930
H. Nậm Nhùn
-
85,902
90,980
95,617
96,359

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
1,513,462
1,636,310
1,850,409
1,893,767
2,031,405
Cây hàng năm
1,376,036
1,481,753
1,606,478
1,624,943
1,667,858
Cây lâu năm
137,426
154,557
243,931
268,823
363,547

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
41.43
41.54
41.75
42.94
43.42
Tp. Lai Châu
46.4
46.24
45.29
47.84
49.82
H. Tam Đường
54.22
51.37
51.01
53.54
53.7
H. Mường Tè
35.82
37.47
37.23
37.85
38.05
H. Sìn Hồ
32.36
35.54
34.95
35.65
36.59
H. Phong Thổ
41.86
41.25
42.82
44.04
44.39
H. Than Uyên
47.64
48.11
48.75
49.48
48.89
H. Tân Uyên
43.36
44
44.43
45.09
45.95
H. Nậm Nhùn
27.02
27.56
30.06
30.36

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
28,790
30,252
30,444
30,934
31,419
Tp. Lai Châu
480
495
481
492
489
H. Tam Đường
4,000
4,180
4,160
4,199
4,159
H. Mường Tè
3,670
3,266
3,296
3,244
3,157
H. Sìn Hồ
7,720
6,835
6,812
7,071
7,070
H. Phong Thổ
3,910
3,906
3,830
4,083
4,162
H. Than Uyên
4,150
4,346
4,485
4,577
4,708
H. Tân Uyên
4,860
5,201
5,340
5,350
5,707
H. Nậm Nhùn
2,023
2,040
1,918
1,967

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
63,062
65,495
65,676
66,800
67,727
Tp. Lai Châu
1,361
1,482
1,552
1,517
1,692
H. Tam Đường
9,840
9,715
10,936
10,437
10,412
H. Mường Tè
9,883
7,233
7,124
7,519
7,424
H. Sìn Hồ
17,127
16,189
15,448
15,812
16,103
H. Phong Thổ
10,550
10,624
10,554
10,882
10,896
H. Than Uyên
7,162
7,714
7,922
8,243
8,641
H. Tân Uyên
7,139
7,588
7,405
7,516
7,942
H. Nậm Nhùn
4,950
4,735
4,874
4,617

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
14,422
15,926
18,313
21,039
22,467
Tp. Lai Châu
528
533
563
610
696
H. Tam Đường
1,249
1,419
1,530
1,575
1,687
H. Mường Tè
819
57
167
173
403
H. Sìn Hồ
8,196
8,584
8,674
8,666
8,755
H. Phong Thổ
2,063
1,928
2,690
4,331
4,923
H. Than Uyên
151
643
1,160
1,322
1,336
H. Tân Uyên
1,416
1,475
1,547
1,878
2,168
H. Nậm Nhùn
1,287
1,982
2,484
2,499

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
1,586
1,729
2,500
4,209
4,991
Tp. Lai Châu
46
44
49
51
81
H. Tam Đường
281
378
437
476
477
H. Mường Tè
98
57
55
55
62
H. Sìn Hồ
456
420
461
455
453
H. Phong Thổ
475
523
1,170
2,838
3,523
H. Than Uyên
85
90
110
111
116
H. Tân Uyên
145
146
146
148
193
H. Nậm Nhùn
71
72
75
86

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 906,879 109,712 411,810 14,700 2,980
Tp. Lai Châu 7,078 2,697 1,738 788 205
H. Tam Đường 68,452 13,521 29,378 859 387
H. Mường Tè 267,934 8,666 167,717 783 272
H. Sìn Hồ 152,700 30,958 43,299 1,390 488
H. Phong Thổ 102,925 22,804 41,906 1,177 606
H. Than Uyên 79,253 7,517 23,597 6,138 446
H. Tân Uyên 89,733 10,666 32,948 2,687 391
H. Nậm Nhùn 138,804 12,882 71,227 877 185

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
540,159
584,123
606,935
700,458
782,922
Trâu, bò
58,003
80,775
155,597
175,789
147,011
Lợn
328,530
311,208
309,241
340,794
398,347
Gia cầm
96,947
129,539
140,786
163,114
191,314
Tổng số trâu (con)
89,270
92,870
95,610
97,400
97,770
Tổng số bò (con)
14,950
15,280
15,860
17,100
16,990
Tổng số lợn (con)
170,430
180,260
189,480
201,070
217,060
Tổng số gia cầm (nghìn con)
929
980
883
1,028
1,107

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
98,720
110,510
116,400
123,850
129,980
Khai thác
20,950
13,470
12,510
11,710
13,570
Nuôi trồng
77,770
97,040
103,890
112,140
116,410
Tp. Lai Châu
11,380
12,360
13,160
14,430
15,290
H. Tam Đường
45,840
53,390
54,830
60,380
63,420
H. Mường Tè
4,680
2,690
2,380
2,460
2,570
H. Sìn Hồ
19,180
15,530
14,730
15,270
16,120
H. Phong Thổ
4,680
4,910
5,800
5,790
5,920
H. Than Uyên
9,220
14,660
16,750
16,200
17,120
H. Tân Uyên
3,740
4,120
4,840
4,780
4,880
H. Nậm Nhùn
2,850
3,920
4,540
4,660

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
676
763
823
827
850
Tp. Lai Châu
91
98
99
104
113
H. Tam Đường
114
126
179
179
180
H. Mường Tè
103
36
33
33
35
H. Sìn Hồ
167
161
168
168
168
H. Phong Thổ
39
39
39
40
40
H. Than Uyên
57
157
156
155
164
H. Tân Uyên
106
107
108
108
108
H. Nậm Nhùn
40
41
41
42

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
1,510
1,590
1,710
1,940
2,060
Tp. Lai Châu
270
290
310
350
400
H. Tam Đường
370
430
450
600
640
H. Mường Tè
110
60
50
50
60
H. Sìn Hồ
480
330
310
320
320
H. Phong Thổ
50
50
60
60
60
H. Than Uyên
140
270
330
350
370
H. Tân Uyên
90
100
120
120
120
H. Nậm Nhùn
60
80
90
90

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
472,120
498,700
640,940
689,550
715,350
Tp. Lai Châu
12,930
11,760
16,150
16,950
14,620
H. Tam Đường
83,510
85,230
103,640
116,250
117,020
H. Mường Tè
119,800
53,640
103,750
108,590
117,340
H. Sìn Hồ
111,620
116,870
136,960
143,170
148,800
H. Phong Thổ
53,340
58,120
70,640
84,350
83,030
H. Than Uyên
40,580
43,980
53,580
54,750
59,220
H. Tân Uyên
50,340
58,930
72,520
77,240
80,500
H. Nậm Nhùn
70,170
83,700
88,250
94,820

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

 

 

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
393,570
398,735
406,377
413,079
420,842
Rừng tự nhiên
371,825
377,700
388,221
393,157
408,774
Rừng trồng
21,745
21,035
18,156
19,922
12,068
Tp. Lai Châu
1,540
1,534
1,589
1,582
1,944
H. Tam Đường
32,628
33,071
33,744
34,257
30,032
H. Mường Tè
207,800
164,878
163,166
165,327
168,449
H. Sìn Hồ
48,594
41,670
43,890
43,925
43,896
H. Phong Thổ
54,147
53,231
49,706
49,449
42,304
H. Than Uyên
23,036
23,221
25,050
26,017
25,685
H. Tân Uyên
25,826
27,176
27,331
29,178
36,295
H. Nậm Nhùn
53,954
61,901
63,344
72,239
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
411,810
144,339
236,338
31,133