Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Lạng Sơn là tỉnh miền núi biên giới thuộc vùng Đông bắc, cách thủ đô Hà Nội 154 km đường bộ và 165 km đường sắt. Tọa độ địa lý từ 21o20’ đến 22o27’ vĩ độ Bắc và từ 106o08’ đến 107o22’ kinh độ Đông.
- Phía Bắc giáp tỉnh Cao Bằng, phía Đông Bắc giáp tỉnh Quảng Tây (Trung Quốc) với đường biên giới dài 253 km
- Phía Đông Nam giáp tỉnh Quảng Ninh,
- Phía Nam giáp tỉnh Bắc Giang,
- Phía Tây giáp tỉnh Bắc Kạn và Thái Nguyên.
Tỉnh có 5 huyện giáp biên giới với 2 cửa khẩu quốc tế: cửa khẩu Ga đường sắt Đồng Đăng huyện Cao Lộc và cửa khẩu đường bộ Hữu Nghị; có một cửa khẩu quốc gia: Chi Ma (huyện Lộc Bình) và 10 lối mở biên giới với Trung Quốc.
Lạng Sơn có vị trí địa lý, kinh tế, quốc phòng quan trọng của cả nước; có đường Quốc lộ 1A, 1B, 4B và 279 đi qua, có đường sắt liên vận quốc tế, là điều kiện thuận cho việc giao lưu kinh tế, văn hoá, khoa học công nghệ với các tỉnh phía Tây như Cao Bằng, Thủ đô Hà nội, các tỉnh trong cả nước, với Trung quốc, và các nước trên thế giới.
Địa hình cao trung bình là 251 m, tuy nằm ở trong khu vực nhiệt đới gió mùa, nhưng khí hậu Lạng Sơn có nét đặc thù của khí hậu á nhiệt đới. Độ ẩm cao trên 83% và phân bố đều trong năm, cho phép Lạng Sơn có thể phát triển đa dạng, phong phú các loại cây trồng nhiệt đới, ôn đới và á nhiệt đới, đặc biệt là các loại cây ăn quả lâu năm, cây lấy gỗ, cây đặc sản hồi, trám.

 

BlogẢnh: Kênh thời tiết.

Những năm gần đây kinh tế của tỉnh đã có sự phát triển, đặc biệt là kinh tế thương mại với Trung Quốc, cơ cấu chuyển đổi theo hướng sản xuất hàng hóa gắn với thị trường, sản xuất; các loại sản phẩm nông nghiệp có lợi thế như: ngô, đỗ, rau, khoai tây, cây ăn quả, chè, chăn nuôi bò, lợn và gia cầm có điều kiện phát triển.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
745,280
749,743
753,697
760,640
768,671
Tp. Lạng Sơn
90,051
91,177
92,095
93,550
94,863
H. Tràng Định
60,208
60,610
60,944
61,370
61,878
H. Bình Gia
53,064
53,301
53,507
53,837
54,268
H. Văn Lãng
50,572
50,795
51,023
51,473
51,962
H. Cao Lộc
75,018
75,514
75,912
76,661
78,012
H. Văn Quan
54,614
54,806
54,995
55,370
55,806
H. Bắc Sơn
66,893
67,177
67,451
67,986
68,603
H. Hữu Lũng
114,073
114,649
115,203
116,210
117,299
H. Chi Lăng
75,084
75,424
75,748
76,383
77,175
H. Lộc Bình
79,058
79,516
79,914
80,660
81,402
H. Đình Lập
26,645
26,774
26,905
27,140
27,403

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2012
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
489,627
499,587
505,073
508,539
507,863
Nam
258,144
254,006
256,875
258,445
259,114
Nữ
231,483
245,581
248,198
250,094
248,749
Thành thị
87,999
87,893
88,822
85,670
84,212
Nông thôn
401,628
411,694
416,251
422,869
423,651
Lao động đang làm việc (người)
486,709
495,933
502,146
499,383
499,161
Nhà nước
40,172
55,028
50,747
53,461
47,490
Ngoài nhà nước
445,848
439,757
450,131
444,547
449,620
K/vực có vốn đt nước ngoài
689
1,148
1,268
1,375
2,051
Thành thị
86,392
85,312
85,993
82,208
80,733
Nông thôn
400,317
410,621
416,153
417,175
418,428
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
0.88
0.82
0.65
1.92
1.89
Nam (%)
1.01
0.82
0.57
2.41
2.62
Nữ (%)
0.74
0.81
0.75
1.36
1.04
Thành thị (%)
2.77
3.22
3.57
4.29
4.48
Nông thôn (%)
0.47
0.29
0.03
1.42
1.37

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2012
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
17,267
19,246
22,337
23,898
24,940
Nông lâm thủy sản
4,794
5,003
5,380
5,765
6,117
Công nghiệp và xây dựng
2,963
3,074
3,353
3,585
3,853
Dịch vụ
9,510
11,169
13,604
14,548
14,970
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
13,537
14,409
15,395
16,813
17,133
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
23,169
25,670
29,636
31,418
32,446
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
4,046
5,349
7,228
9,842
7,705
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
7,220
7,925
8,850
10,142
11,414
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
5,730
5,914
6,461
7,587
8,491


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
7,280,253
7,463,232
7,900,188
8,176,038
8,662,696
Trồng trọt
4,290,929
4,629,033
5,088,151
4,989,482
5,010,618
Chăn nuôi
2,863,952
2,728,452
2,695,218
3,066,755
3,530,211
Dịch vụ và hoạt động khác
125,372
105,747
116,819
119,801
121,867
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
5,380,899
5,394,575
5,550,821
5,672,051
5,806,612
Tp. Lạng Sơn
127,377
147,130
146,386
157,233
153,722
H. Tràng Định
559,342
584,333
606,767
636,178
586,558
H. Bình Gia
381,800
391,695
383,698
415,053
412,173
H. Văn Lãng
292,778
297,767
319,507
353,828
365,151
H. Cao Lộc
445,399
452,372
481,192
499,100
520,350
H. Văn Quan
435,243
438,500
429,278
456,193
485,607
H. Bắc Sơn
574,309
542,414
573,929
527,178
574,937
H. Hữu Lũng
983,942
1,035,566
1,075,230
1,070,730
1,118,240
H. Chi Lăng
780,059
765,234
782,162
805,644
827,811
H. Lộc Bình
672,318
618,910
618,210
601,911
610,774
H. Đình Lập
128,331
120,653
134,463
149,005
151,288

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
4,290,929
4,629,033
5,088,151
4,989,482
5,010,618
Cây hàng năm
3,280,483
3,569,744
3,822,945
3,567,378
3,361,047
Cây lâu năm
1,010,446
1,059,289
1,265,206
1,422,104
1,649,571

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
40.29
41.01
41.97
42.25
43.61
Tp. Lạng Sơn
45.34
44.66
44.44
47.94
48.16
H. Tràng Định
47.38
47.52
54.08
51.2
54.43
H. Bình Gia
41.15
39.74
40.59
41
42.43
H. Văn Lãng
38.43
41.6
37.94
39.44
40.72
H. Cao Lộc
39.09
37.63
37.69
38.54
40.38
H. Văn Quan
38.98
38.37
38.3
38.42
38.89
H. Bắc Sơn
37.93
39.13
42.13
43.96
44.38
H. Hữu Lũng
41.42
41.98
43.86
43.71
44.6
H. Chi Lăng
38.5
41.52
40.13
40.44
41.38
H. Lộc Bình
39.34
39.53
39.83
40.2
42.21
H. Đình Lập
38.64
41.98
42.92
43.92
44.53

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
50,344
50,742
50,732
49,827
50,064
Tp. Lạng Sơn
901
899
882
866
862
H. Tràng Định
5,659
5,551
5,444
5,418
5,413
H. Bình Gia
4,106
4,086
4,126
4,293
4,275
H. Văn Lãng
4,156
4,187
4,197
4,098
4,080
H. Cao Lộc
5,159
5,166
5,092
4,865
4,977
H. Văn Quan
4,757
4,785
4,858
4,725
4,785
H. Bắc Sơn
4,127
4,256
4,305
4,392
4,459
H. Hữu Lũng
8,019
8,175
8,314
8,190
8,241
H. Chi Lăng
4,880
4,973
4,972
4,841
4,754
H. Lộc Bình
6,990
7,056
6,966
6,604
6,727
H. Đình Lập
1,590
1,609
1,576
1,536
1,491

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
14,664
13,683
13,810
14,309
15,084
Tp. Lạng Sơn
162
160
154
130
147
H. Tràng Định
711
639
725
927
941
H. Bình Gia
744
590
631
587
603
H. Văn Lãng
1,016
952
920
970
1,012
H. Cao Lộc
1,474
1,030
1,012
1,115
1,170
H. Văn Quan
1,083
1,040
1,058
1,044
1,046
H. Bắc Sơn
1,397
1,286
1,298
1,442
1,582
H. Hữu Lũng
4,171
3,985
3,989
4,136
4,344
H. Chi Lăng
2,788
2,840
2,854
2,812
3,057
H. Lộc Bình
845
900
873
861
885
H. Đình Lập
274
261
296
285
297

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
831,009
111,354
574,511
28,755
8,124
Tp. Lạng Sơn
7,794
1,478
4,222
993
619
H. Tràng Định
101,671
9,842
84,732
1,714
635
H. Bình Gia
109,415
8,029
84,207
1,482
660
H. Văn Lãng
56,741
7,559
44,483
1,135
445
H. Cao Lộc
61,909
8,859
46,435
1,976
808
H. Văn Quan
54,756
8,705
36,761
1,277
638
H. Bắc Sơn
69,941
12,193
27,609
1,412
958
H. Hữu Lũng
80,763
22,960
35,937
3,992
1,404
H. Chi Lăng
70,419
13,822
39,897
1,725
763
H. Lộc Bình
98,644
12,839
76,111
4,412
892
H. Đình Lập
118,956
5,068
94,117
8,637
302

Chăn nuôi

Giá trị SX chăn nuôi (1000 triệu đồng)

 

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Chăn nuôi
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
2,863,952
2,728,452
2,695,218
3,066,755
3,530,211
Trâu, bò
308,252
137,628
200,070
219,657
226,841
Lợn
1,908,792
1,861,167
1,731,552
1,866,595
2,076,611
Gia cầm
577,483
678,858
704,091
918,616
912,231
Tổng số trâu (con)
122,699
119,773
120,679
123,476
121,421
Tổng số bò (con)
31,850
31,902
32,807
35,650
36,923
Tổng số lợn (con)
358,403
376,229
339,141
327,096
307,878
Tổng số gia cầm (nghìn con)
3,588
3,879
3,919
4,339
4,385

 

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
61,466
67,787
69,755
70,501
74,565
Khai thác
14,599
16,761
15,527
12,195
16,846
Nuôi trồng
43,580
47,919
50,987
54,630
55,137
Dịch vụ thủy sản
3,287
3,107
3,241
3,676
2,582
Tp. Lạng Sơn
2,034
1,873
1,986
1,799
1,925
H. Tràng Định
7,344
7,127
5,855
5,680
6,590
H. Bình Gia
3,270
3,807
4,053
4,478
4,616
H. Văn Lãng
2,890
2,928
3,816
3,297
3,594
H. Cao Lộc
8,373
8,451
7,954
9,599
9,038
H. Văn Quan
6,031
6,192
6,442
6,516
7,133
H. Bắc Sơn
5,712
5,878
6,589
7,753
7,970
H. Hữu Lũng
11,778
14,984
15,403
15,153
15,715
H. Chi Lăng
5,231
7,000
8,593
5,433
5,857
H. Lộc Bình
6,940
7,638
7,305
9,008
10,066
H. Đình Lập
1,865
1,908
1,760
1,787
2,060

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (triệu đồng)

 

 

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
1,181
1,354
1,402
1,478
1,538
Tp. Lạng Sơn
40
41
41
40
41
H. Tràng Định
134
140
114
119
132
H. Bình Gia
68
75
77
89
96
H. Văn Lãng
59
62
65
74
72
H. Cao Lộc
125
128
133
161
137
H. Văn Quan
123
130
120
123
124
H. Bắc Sơn
105
114
131
165
140
H. Hữu Lũng
237
320
324
329
342
H. Chi Lăng
108
140
192
124
188
H. Lộc Bình
144
165
168
215
226
H. Đình Lập
38
39
38
39
40

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
897,275
1,302,889
1,411,865
1,864,080
1,990,410
Tp. Lạng Sơn
2,510
3,587
4,270
7,063
12,154
H. Tràng Định
64,352
97,804
151,046
174,249
147,980
H. Bình Gia
85,275
102,294
216,795
227,355
206,423
H. Văn Lãng
53,610
75,509
105,790
117,580
143,352
H. Cao Lộc
45,682
65,151
92,400
120,537
135,360
H. Văn Quan
23,704
50,070
64,312
88,109
102,824
H. Bắc Sơn
40,892
62,882
85,771
102,259
100,821
H. Hữu Lũng
89,056
132,102
119,353
108,994
110,213
H. Chi Lăng
56,061
79,410
111,823
240,586
267,447
H. Lộc Bình
57,694
84,232
103,354
350,125
357,299
H. Đình Lập
378,438
549,847
356,952
327,223
406,537

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

 

 

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
435,117
442,986
467,211
469,411
470,749
Rừng tự nhiên
252,521
251,683
258,861
259,961
260,125
Rừng trồng
182,596
191,303
208,350
209,450
210,624
Tp. Lạng Sơn
4,140
4,176
4,364
4,464
4,584
H. Tràng Định
55,405
56,002
56,880
57,200
57,486
H. Bình Gia
65,839
65,679
67,160
67,260
67,468
H. Văn Lãng
29,828
30,080
30,202
30,602
30,625
H. Cao Lộc
36,745
37,915
40,175
40,250
40,358
H. Văn Quan
25,153
26,451
26,623
26,923
26,953
H. Bắc Sơn
36,425
35,768
40,264
40,364
40,417
H. Hữu Lũng
38,156
36,017
40,315
40,650
40,723
H. Chi Lăng
28,723
30,783
32,027
32,128
32,265
H. Lộc Bình
53,212
56,271
59,536
59,690
59,890
H. Đình Lập
61,492
63,845
69,665
69,880
69,980
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
574,511
448,525
117,687
8,299