Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Lào Cai là tỉnh vùng cao biên giới nằm phía Tây Bắc Việt Nam cách Hà Nội 296 km theo đường sắt và 345 km theo đường bộ. Phía đông giáp tỉnh Hà Giang; phía tây giáp tỉnh Sơn La và Lai Châu; phía nam giáp tỉnh Yên Bái, phía bắc giáp tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) với 203 km đường biên giới.
Địa hình Lào Cai rất phức tạp, phân tầng độ cao lớn, mức độ chia cắt mạnh. Hai dãy núi chính là dãy Hoàng Liên Sơn và dãy Con Voi cùng có hướng Tây Bắc - Đông Nam nằm về phía đông và phía tây tạo ra các vùng đất thấp, trung bình giữa hai dãy núi này và một vùng về phía tây dãy Hoàng Liên Sơn.

BlogẢnh: Chu Du.

Lào Cai có vị trí địa lý quan trọng trên tuyến hành lang kinh tế Côn Minh (Trung Quốc) - Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng, đây là lợi thế của tỉnh trong phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập kinh tế quốc tế. Hệ thống giao thông liên vùng nối Lào Cai với thủ đô Hà Nội và mở ra với cả nước tương đối thuận tiện:
- Tuyến đường sắt quốc tế Hà Nội - Côn Minh (Trung Quốc) nối liền Lào Cai với các vùng kinh tế trọng điểm của đất nước và quốc tế.
- Đường bộ gồm các quốc lộ 279, 4D, 32, 70, đường xuyên Á nối Lào Cai với các trung tâm kinh tế vùng, thủ đô Hà Nội và Trung Quốc.
- Đường thuỷ với Sông Hồng, sông Chảy, Nậm Mu… nối Lào Cai với chuỗi đô thị, công nghiệp, du lịch phía Bắc (Yên Bái, Việt Trì, Vĩnh Yên, Tuyên Quang, Hà Nội…).

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
626,798
655,896
665,152
674,530
684,295
Tp. Lào Cai
100,999
107,192
108,811
110,218
111,796
H. Bát Xát
71,100
74,283
75,145
75,757
76,822
H. Mường Khương
53,300
56,371
57,438
58,593
59,452
H. Si Ma Cai
32,060
33,792
34,714
35,766
36,162
H. Bắc Hà
55,300
57,998
59,231
60,529
61,491
H. Bảo Thắng
102,320
105,919
106,632
106,969
108,501
H. Bảo Yên
77,300
80,021
80,937
82,817
83,717
H. Sa Pa
54,580
57,330
58,214
59,172
60,276
H. Văn Bàn
79,839
82,990
84,030
84,709
86,078

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2010
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
367,501
405,326
412,623
422,460
432,751
Nam
186,502
204,052
208,145
217,932
223,614
Nữ
180,999
201,274
204,478
204,528
209,137
Thành thị
72,612
84,869
86,168
87,085
87,544
Nông thôn
294,889
320,457
326,455
335,375
345,207
Lao động đang làm việc (người)
353,232
402,926
411,066
417,533
426,874
Nhà nước
46,282
44,704
44,676
44,307
45,697
Ngoài nhà nước
306,502
357,726
365,400
370,990
379,743
K/vực có vốn đt nước ngoài
448
496
990
2,236
1,434
Thành thị
69,906
83,198
84,553
84,567
85,746
Nông thôn
283,326
319,728
326,513
332,966
341,128
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
1.24
0.63
0.41
1.24
1.44
Nam (%)
1.49
0.65
0.51
1.36
1.48
Nữ (%)
0.97
0.62
0.29
1.09
1.12
Thành thị (%)
2.3
2.01
1.66
3.87
3.91
Nông thôn (%)
0.94
0.25
0.08
0.57
0.62

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2010
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
12,359
21,236
24,604
27,069
30,046
Nông lâm thủy sản
2,347
3,521
4,058
4,374
4,814
Công nghiệp và xây dựng
3,764
6,905
8,763
10,397
11,779
Dịch vụ
5,276
8,437
9,128
10,017
11,199
Thuế SP trừ trợ giá
971
2,372
2,655
2,282
2,254
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
12,359
16,092
17,809
19,704
21,700
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
19,717
32,376
36,990
40,131
43,908
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
3,187
6,596
6,934
6,850
7,875
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
6,926
15,344
15,821
16,080
17,378
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
6,926
12,425
11,680
12,029
12,928


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
42.58
48.18
48.22
48.85
50.05
Tp. Lào Cai
46.4
50.9
51.37
51.51
51.33
H. Bát Xát
43.66
47.76
48
48.33
48.48
H. Mường Khương
38.38
42.74
43.07
43.57
45.41
H. Si Ma Cai
36.72
39.47
38.72
39.02
39.67
H. Bắc Hà
36.41
42.18
42
43.6
44.91
H. Bảo Thắng
48.83
51.19
51.28
51.43
53.81
H. Bảo Yên
43.72
50.42
50.63
51.34
52.53
H. Sa Pa
45.86
46.2
46.28
46.38
46.56
H. Văn Bàn
38.65
50.53
50.33
51.21
53.27

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
29,678
30,718
30,762
30,730
31,609
Tp. Lào Cai
1,170
1,002
967
902
883
H. Bát Xát
4,783
4,846
4,849
4,827
5,016
H. Mường Khương
1,936
2,117
2,153
1,920
2,218
H. Si Ma Cai
1,187
1,312
1,312
1,320
1,350
H. Bắc Hà
2,376
2,238
2,262
2,299
2,499
H. Bảo Thắng
4,355
4,314
4,282
4,185
4,236
H. Bảo Yên
5,445
5,700
5,720
5,730
5,730
H. Sa Pa
2,748
2,667
2,602
2,567
2,604
H. Văn Bàn
5,678
6,522
6,615
6,980
7,073

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
88,732
96,018
101,496
101,112
103,426
Tp. Lào Cai
3,255
2,768
2,723
2,668
2,523
H. Bát Xát
12,855
13,706
14,663
14,802
15,467
H. Mường Khương
11,239
11,186
12,355
11,433
11,618
H. Si Ma Cai
8,408
8,845
9,355
10,057
10,653
H. Bắc Hà
8,948
10,113
11,051
10,380
10,502
H. Bảo Thắng
13,945
14,158
14,030
14,203
14,221
H. Bảo Yên
12,244
14,052
14,313
14,533
14,710
H. Sa Pa
5,754
6,482
6,472
6,470
6,612
H. Văn Bàn
12,084
14,708
16,534
16,566
17,120

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
11,392
13,727
15,061
15,682
16,886
Tp. Lào Cai
644
564
568
569
551
H. Bát Xát
1,651
2,004
2,298
2,429
2,661
H. Mường Khương
2,066
3,202
3,624
3,830
4,428
H. Si Ma Cai
213
338
336
350
395
H. Bắc Hà
1,490
1,673
1,801
1,812
1,872
H. Bảo Thắng
3,478
3,870
4,304
4,395
4,402
H. Bảo Yên
742
800
847
984
1,151
H. Sa Pa
363
504
510
534
591
H. Văn Bàn
745
772
773
779
835

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
7,297
7,851
8,207
8,226
9,119
Tp. Lào Cai
470
382
371
367
350
H. Bát Xát
639
882
892
960
1,192
H. Mường Khương
1,103
1,384
1,512
1,484
1,732
H. Si Ma Cai
205
281
280
292
335
H. Bắc Hà
1,000
1,068
1,176
1,187
1,217
H. Bảo Thắng
2,358
2,192
2,323
2,232
2,465
H. Bảo Yên
512
522
501
524
546
H. Sa Pa
350
458
470
491
537
H. Văn Bàn
660
682
682
689
745

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
636,403
135,420
348,705
18,325
5,013
Tp. Lào Cai
22,793
2,667
12,123
3,756
792
H. Bát Xát
105,662
18,150
59,564
2,403
749
H. Mường Khương
55,434
19,381
23,394
1,258
428
H. Si Ma Cai
23,358
8,214
8,277
771
220
H. Bắc Hà
68,332
22,159
22,680
1,654
438
H. Bảo Thắng
68,507
22,696
38,884
3,162
820
H. Bảo Yên
81,834
18,099
48,757
1,383
544
H. Sa Pa
68,137
9,178
45,113
1,221
386
H. Văn Bàn
142,345
14,875
89,912
2,717
636

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng số trâu (con)
134,922
120,865
122,143
124,982
129,962
Tổng số bò (con)
23,434
14,569
14,687
16,410
16,964
Tổng số lợn (con)
459,303
469,312
483,794
506,056
524,004
Tổng số gia cầm (nghìn con)
2,907
3,184
3,392
3,493
3,766

 

Tổng đàn trâu (con)

Tổng đàn bò (con)

 

Tổng đàn lợn (con)

 

Tổng đàn gia cầm (1000 con)

Thủy sản

Diện tích nuôi trồng Thủy sản (ha)

Thủy sản
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
1,572
1,816
1,890
1,901
1,959
Tp. Lào Cai
211
193
188
184
182
H. Bát Xát
212
271
281
269
280
H. Mường Khương
68
85
86
86
86
H. Si Ma Cai
10
7
7
H. Bắc Hà
19
28
35
41
47
H. Bảo Thắng
589
652
670
693
720
H. Bảo Yên
270
380
380
388
388
H. Sa Pa
11
15
15
9
9
H. Văn Bàn
192
192
225
224
240

 

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
3,156
4,409
4,704
5,168
6,013
Tp. Lào Cai
759
1,025
1,063
1,129
1,163
H. Bát Xát
486
626
723
767
984
H. Mường Khương
59
76
85
87
136
H. Si Ma Cai
5
4
4
H. Bắc Hà
13
24
30
68
195
H. Bảo Thắng
1,151
1,616
1,697
1,851
1,982
H. Bảo Yên
449
679
700
817
1,013
H. Sa Pa
72
178
206
255
320
H. Văn Bàn
167
185
195
190
216

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
327,755
344,305
351,383
339,225
342,196
Rừng tự nhiên
258,450
259,541
260,676
267,100
267,433
Rừng trồng
69,305
84,764
90,707
72,125
74,763
Tp. Lào Cai
10,407
10,244
9,990
12,060
11,962
H. Bát Xát
51,984
58,857
59,964
58,039
58,612
H. Mường Khương
22,992
24,614
25,994
22,831
23,114
H. Si Ma Cai
6,867
8,545
9,002
8,176
8,282
H. Bắc Hà
21,298
23,534
24,486
22,253
22,525
H. Bảo Thắng
33,109
34,076
34,805
35,987
37,154
H. Bảo Yên
44,297
49,354
50,384
45,620
45,867
H. Sa Pa
45,316
43,235
44,273
44,902
45,158
H. Văn Bàn
91,485
91,846
92,485
89,357
89,522
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
348,705
180,288
112,356
56,061

 

 

Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)