Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Nam Định là tỉnh ven biển phía đông nam đồng bằng châu thổ Sông Hồng, tọa độ địa lý từ 19 độ 55 phút đến 20 độ 16 phút vĩ độ bắc và 106 độ đến 106 độ 33 phút kinh độ đông. Giáp các tỉnh:
- Phía Đông giáp tỉnh Thái Bình.
- Phía tây giáp tỉnh Ninh Bình.
- Phía nam và đông nam giáp biển Đông.
- Phía bắc giáp tỉnh Hà Nam.
Nam Định có nhiều điều kiện thuận lợi cho sự phát triển kinh tế, xã hội. Đường sắt xuyên Việt đi qua tỉnh dài 42 km với 5 ga, rất thuật lợi cho việc vận chuyển hành khách và hàng hóa. Đường bộ có: Quốc lộ 10, quốc lộ 21 dài 108 km đã được nâng cấp, mở rộng. Hệ thống sông Hồng, sông Đào, sông Đáy, sông Ninh Cơ chảy qua địa bàn tỉnh với tổng chiều dài 251km cùng hệ thống cảng sông Nam Định, cảng biển Thịnh Long rất thuận cho việc phát triển vận tải hàng hóa, giao lưu KT-XH.

BlogẢnh: VOV Vietnam Journey.

Nằm trong vùng ảnh hưởng của khu vực tăng trưởng kinh tế Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh, cách thủ đô Hà Nội 90km, cách cảng Hải Phòng 100km, đó là các trọng điểm kinh tế lớn trong giao lưu, tiêu thụ hàng hóa, trao đổi kỹ thuật, công nghệ, thông tin và kinh nghiệm quản lý kinh doanh. Cơ sở hạ tầng tương đối phát triển, có các cửa biển và đường giao thông thuận tiện, gần các khu công nghiệp và khu du lịch là những điều kiện tốt để phát triển kinh tế. Những năm gần đây, tỉnh đang từng bước Phát triển nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hoá với mục tiêu vừa đảm bảo an ninh lương thực, vừa có nông sản xuất khẩu. Tuy vậy Nam Định còn chịu ảnh hưởng không ít của các yếu tố bất lợi như bão, mưa, úng ngập. Mức độ phát triển nông nghiệp chưa tương xứng với tiềm năng và thế mạnh của tỉnh, đặc biệt là việc sử dụng các nguồn lực về đất đai, lao động và tài nguyên biển.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
1,830,023
1,839,946
1,845,568
1,850,610
1,852,580
Tp. Nam Định
244,300
247,709
249,865
251,628
252,008
H. Mỹ Lộc
69,265
69,672
69,933
70,152
70,237
H. Vụ Bản
129,733
130,327
130,568
130,763
130,954
H. Ý Yên
227,200
228,100
228,745
229,238
229,627
H. Nghĩa Hưng
178,600
179,226
179,473
179,715
179,898
H. Nam Trực
192,405
193,180
193,691
193,919
194,082
H. Trực Ninh
176,704
177,350
177,702
178,103
178,219
H. Xuân Trường
165,809
166,480
166,727
167,015
167,102
H. Giao Thủy
189,006
189,709
189,936
190,291
190,428
H. Hải Hậu
257,001
258,193
258,928
259,786
260,025

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2010
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
1,065,714
1,076,958
1,083,487
1,092,318
1,102,285
Nam
514,470
521,018
524,533
529,842
534,626
Nữ
551,244
555,940
558,954
562,476
567,659
Thành thị
181,116
183,943
185,997
189,523
193,582
Nông thôn
884,598
893,015
897,490
902,795
908,703
Lao động đang làm việc (người)
1,040,693
1,056,489
1,060,455
1,066,752
1,079,138
Nhà nước
58,128
58,584
58,720
58,651
58,505
Ngoài nhà nước
967,522
981,607
985,333
991,597
1,004,021
K/vực có vốn đt nước ngoài
15,043
16,298
16,402
16,504
16,612
Thành thị
174,864
181,959
182,915
184,510
187,108
Nông thôn
865,829
874,530
877,540
882,242
892,030
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
2.35
1.9
2.13
2.34
2.1
Nam (%)
1.85
1.6
1.72
1.82
2.86
Nữ (%)
2.81
2.16
2.2
2.4
1.25
Thành thị (%)
3.45
2.5
2.68
2.97
3.24
Nông thôn (%)
2.12
1.78
1.81
1.98
1.8

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2010
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
26,220
44,858
53,366
64,658
76,808
Nông lâm thủy sản
7,415
11,425
13,348
15,505
17,655
Công nghiệp và xây dựng
9,562
17,821
21,346
26,513
32,269
Dịch vụ
9,125
14,656
17,624
21,528
25,679
Thuế SP trừ trợ giá
117
956
1,048
1,112
1,205
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
26,220
31,338
33,298
35,434
37,913
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
14,328
24,380
28,916
34,939
41,460
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
6,747
10,995
10,056
11,199
11,427
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
12,178
21,505
24,650
28,380
32,578
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
12,178
17,651
19,798
22,289
26,200


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2010
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
12,980,587
16,134,149
17,396,602
17,978,206
18,636,638
Trồng trọt
7,751,675
8,236,268
8,999,875
8,707,844
8,897,824
Chăn nuôi
4,525,929
6,348,370
6,802,721
7,660,775
8,077,517
Dịch vụ và hoạt động khác
702,983
1,549,511
1,594,006
1,609,587
1,661,297
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
12,980,587
13,660,664
14,172,891
14,511,546
14,705,947
Tp. Nam Định
235,103
254,877
261,565
264,093
250,524
H. Mỹ Lộc
526,577
534,535
552,605
615,903
628,461
H. Vụ Bản
1,229,402
1,292,801
1,313,584
1,345,710
1,374,139
H. Ý Yên
2,117,895
2,281,979
2,230,714
2,311,255
2,311,540
H. Nghĩa Hưng
1,737,707
1,751,913
1,880,903
1,903,650
1,971,333
H. Nam Trực
1,384,127
1,506,065
1,535,204
1,535,721
1,539,050
H. Trực Ninh
1,397,502
1,516,523
1,624,844
1,671,900
1,672,579
H. Xuân Trường
999,689
993,637
1,046,533
1,075,052
1,125,100
H. Giao Thủy
1,280,447
1,351,221
1,430,112
1,435,330
1,498,679
H. Hải Hậu
2,072,138
2,177,113
2,296,827
2,352,932
2,334,542

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
7,751,675
8,236,268
8,999,875
8,707,844
8,897,824
Cây hàng năm
7,377,811
7,717,756
8,457,295
8,156,779
8,321,700
Cây lâu năm
373,864
518,512
542,580
551,065
576,124

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 59.87 58.87 60.51 60.55 60.37
Tp. Nam Định 47.17 44.18 45.55 45.09 45.22
H. Mỹ Lộc 49.36 47.8 52.41 52.35 52.4
H. Vụ Bản 54.38 53.41 56.07 56.21 56.21
H. Ý Yên 54.26 53.56 55.77 56.11 55.69
H. Nghĩa Hưng 64.1 62.2 63.88 63.99 63.7
H. Nam Trực 60.93 60 61.35 61.47 61.24
H. Trực Ninh 62.72 63.12 63.38 63.33 63.41
H. Xuân Trường 62.33 61.24 62.69 62.66 61.96
H. Giao Thủy 64.38 64.43 65.04 64.93 64.74
H. Hải Hậu 63.59 62.22 63.57 63.41 63.56

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
159,002
155,354
154,959
154,434
153,044
Tp. Nam Định
1,829
1,690
1,665
1,655
1,604
H. Mỹ Lộc
7,445
7,055
6,932
6,863
6,941
H. Vụ Bản
16,803
16,878
16,959
17,011
16,928
H. Ý Yên
26,565
27,255
27,733
27,865
27,557
H. Nghĩa Hưng
22,488
21,408
21,392
21,188
20,848
H. Nam Trực
17,969
17,708
17,541
17,448
17,236
H. Trực Ninh
15,937
15,719
15,623
15,521
15,225
H. Xuân Trường
12,047
11,627
11,452
11,388
11,348
H. Giao Thủy
16,066
15,194
14,879
14,766
14,760
H. Hải Hậu
21,853
20,820
20,783
20,729
20,597

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
197,231
191,227
193,249
191,144
188,411
Tp. Nam Định
2,538
2,514
2,520
2,514
2,421
H. Mỹ Lộc
8,771
8,408
8,263
8,178
8,238
H. Vụ Bản
20,773
20,010
20,210
20,099
19,887
H. Ý Yên
33,735
33,827
33,821
33,416
32,828
H. Nghĩa Hưng
26,115
24,894
26,087
25,108
24,705
H. Nam Trực
21,397
21,194
20,805
20,550
20,296
H. Trực Ninh
19,129
18,677
19,202
19,264
18,729
H. Xuân Trường
14,065
13,383
13,418
13,168
12,973
H. Giao Thủy
21,135
20,204
20,185
19,770
19,789
H. Hải Hậu
29,573
28,116
28,738
29,077
28,545

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
5,150
5,119
5,124
5,131
5,093
Tp. Nam Định
66
77
77
77
70
H. Mỹ Lộc
155
170
180
193
204
H. Vụ Bản
803
796
797
795
792
H. Ý Yên
337
364
365
376
376
H. Nghĩa Hưng
1,146
1,065
1,064
1,058
1,058
H. Nam Trực
545
532
531
528
493
H. Trực Ninh
628
629
624
620
613
H. Xuân Trường
474
476
475
474
470
H. Giao Thủy
381
392
394
392
394
H. Hải Hậu
615
618
617
618
623

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
4,313
4,303
4,311
4,288
4,250
Tp. Nam Định
66
77
77
77
70
H. Mỹ Lộc
155
167
177
185
195
H. Vụ Bản
764
755
757
750
746
H. Ý Yên
280
306
306
318
318
H. Nghĩa Hưng
969
915
913
886
873
H. Nam Trực
319
316
316
316
328
H. Trực Ninh
535
534
532
531
517
H. Xuân Trường
400
405
402
401
396
H. Giao Thủy
298
301
301
297
291
H. Hải Hậu
527
527
530
527
516

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
166,854
91,222
2,950
30,070
11,162
Tp. Nam Định
4,641
1,310
1,825
929
H. Mỹ Lộc
7,449
4,063
1,431
501
H. Vụ Bản
15,281
9,983
46
2,789
885
H. Ý Yên
24,611
15,710
25
4,095
1,603
H. Nghĩa Hưng
25,889
11,719
1,076
3,946
1,227
H. Nam Trực
16,389
10,815
2,703
1,096
H. Trực Ninh
14,395
8,707
2,498
1,103
H. Xuân Trường
11,609
6,808
2,158
986
H. Giao Thủy
23,776
9,172
1,777
4,219
1,203
H. Hải Hậu
22,814
12,936
27
4,407
1,630

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
4,525,929
6,348,370
6,802,721
7,660,775
8,077,517
Trâu, bò
125,965
168,711
188,622
200,378
201,465
Lợn
3,251,529
4,466,726
4,891,534
5,519,233
5,881,950
Gia cầm
982,036
1,417,640
1,432,700
1,609,367
1,659,008
Tổng số trâu (con)
6,644
6,265
6,294
6,888
7,291
Tổng số bò (con)
38,197
34,543
33,340
32,103
31,781
Tổng số lợn (con)
742,720
734,409
783,491
802,292
783,940
Tổng số gia cầm (nghìn con)
6,428
7,137
7,287
7,620
7,773
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (tấn)
16
13
13
13
13

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2010
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
2,341,966
4,226,434
5,401,229
5,845,469
5,935,478
Khai thác
804,020
1,381,304
1,500,829
1,403,447
1,643,197
Nuôi trồng
1,445,441
2,626,173
3,501,883
4,024,669
3,823,542
Sản xuất giống thủy sản
92,505
218,957
398,517
417,353
468,739
Tp. Nam Định
12,327
15,567
15,277
15,379
15,418
H. Mỹ Lộc
55,461
123,349
108,840
121,085
108,890
H. Vụ Bản
54,164
86,721
94,566
98,387
101,306
H. Ý Yên
135,699
181,393
181,364
189,975
202,569
H. Nghĩa Hưng
664,655
1,183,139
1,491,861
1,483,234
1,393,208
H. Nam Trực
65,473
107,498
116,818
123,370
122,884
H. Trực Ninh
123,779
199,903
255,630
249,322
262,155
H. Xuân Trường
57,589
80,578
86,282
90,171
95,788
H. Giao Thủy
662,522
1,310,031
1,977,213
2,347,471
2,355,210
H. Hải Hậu
510,297
938,255
1,073,378
1,127,075
1,278,051

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
15,621
15,855
15,840
15,961
15,513
Tp. Nam Định
151
151
152
150
151
H. Mỹ Lộc
878
895
899
890
750
H. Vụ Bản
811
840
840
850
872
H. Ý Yên
1,167
1,174
1,176
1,176
1,179
H. Nghĩa Hưng
2,779
3,020
3,010
3,124
2,751
H. Nam Trực
614
608
607
606
606
H. Trực Ninh
1,049
1,049
1,051
1,057
1,046
H. Xuân Trường
795
686
669
658
652
H. Giao Thủy
4,961
4,990
4,989
5,053
5,108
H. Hải Hậu
2,416
2,442
2,447
2,397
2,398

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
89,027
100,505
110,598
121,552
129,218
Tp. Nam Định
449
453
458
460
461
H. Mỹ Lộc
1,618
2,277
2,385
2,395
2,383
H. Vụ Bản
1,920
2,369
2,650
2,923
3,040
H. Ý Yên
4,471
4,693
4,735
4,798
4,855
H. Nghĩa Hưng
22,034
25,435
26,802
29,689
31,025
H. Nam Trực
1,837
1,980
2,132
2,188
2,384
H. Trực Ninh
4,183
5,057
6,100
6,487
6,770
H. Xuân Trường
1,882
2,128
2,190
2,300
2,450
H. Giao Thủy
28,584
31,203
36,982
41,497
46,485
H. Hải Hậu
22,049
24,910
26,164
28,815
29,365

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
46,694
55,258
54,208
55,087
51,590
Tp. Nam Định
1,049
1,197
1,198
1,023
174
H. Mỹ Lộc
1,804
2,195
2,166
2,109
2,071
H. Vụ Bản
1,644
1,522
1,710
1,801
1,841
H. Ý Yên
10,464
14,241
13,778
13,737
13,189
H. Nghĩa Hưng
10,730
11,098
10,122
10,984
10,318
H. Nam Trực
3,689
4,439
4,303
4,458
4,280
H. Trực Ninh
7,965
10,031
10,253
9,990
8,621
H. Xuân Trường
1,137
1,216
1,218
1,202
1,160
H. Giao Thủy
2,701
3,234
3,331
3,455
3,685
H. Hải Hậu
5,511
6,085
6,129
6,328
6,251

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích 3 loại rừng (ha)