Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Nghệ An nằm ở vĩ độ 18033' đến 20001' vĩ độ Bắc, kinh độ 103052' đến 105048' kinh độ Đông, ở vị trí trung tâm vùng Bắc Trung Bộ:
- Phía Bắc giáp tỉnh Thanh Hóa.
- Phía Nam giáp tỉnh Hà Tĩnh.
- Phía Tây giáp với nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào với 419 km đường biên giới trên bộ.
- Phía Đông giáp biển với bờ biển dài 82 km.
Vị trí này tạo cho Nghệ An có vai trò quan trọng trong mối giao lưu kinh tế - xã hội Bắc - Nam, xây dựng và phát triển kinh tế biển, kinh tế đối ngoại và mở rộng hợp tác quốc tế. Nghệ An nằm trên các tuyến đường quốc lộ Bắc - Nam (tuyến quốc lộ 1A dài 91 km đi qua các huyện Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Nghi Lộc, Hưng Nguyên, thị xã Hoàng Mai và thành phố Vinh, đường Hồ Chí Minh chạy song song với quốc lộ 1A dài 132 km đi qua các huyện Quỳnh Lưu, Nghĩa Đàn, Tân Kỳ, Anh Sơn, Thanh Chương và thị xã Thái Hoà, quốc lộ 15 ở phía Tây dài 149 km chạy xuyên suốt tỉnh); các tuyến quốc lộ chạy từ phía Đông lên phía Tây, nối với nước bạn Lào thông qua các cửa khẩu (quốc lộ 7 dài 225 km, quốc lộ 46 dài 90 km, quốc lộ 48 dài trên 160 km). Tỉnh có tuyến đường sắt Bắc - Nam dài 94 km chạy qua.

BlogẢnh: Trang Thanh.

Nghệ An nằm trong hành lang kinh tế Đông - Tây nối liền My-an-ma - Thái Lan - Lào - Việt Nam - Biển Đông theo đường 7 đến cảng Cửa Lò. Nằm trên các tuyến du lịch quốc gia và quốc tế (tuyến du lịch xuyên Việt; tuyến du lịch Vinh - Cánh đồng Chum - Luôngprabang - Viêng Chăn - Băng Cốc và ngược lại qua Quốc lộ 7 và đường 8).
Với vị trí như vậy, Nghệ An đóng vai trò quan trọng trong giao lưu kinh tế, thương mại, du lịch, vận chuyển hàng hoá với cả nước và các nước khác trong khu vực, nhất là các nước Lào, Thái Lan và Trung Quốc, là điều kiện thuận lợi để kêu gọi đầu tư phát triển kinh tế - xã hội. Sự đa dạng của địa hình với rừng, biển, vùng đồng bằng tạo nên nhiều tiểu vùng khí hậu mang những nét đặc trưng khác nhau của của khí hậu miền núi ven biển, khí hậu đại dương… thuận lợi để phát triển đa dạng các loại sản phẩm nông sản đặc trưng và phù hợp với từng tiểu vùng mang lại hiệu quả và giá trị kinh tế cao.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
2,934,068
3,011,314
3,037,440
3,079,954
3,105,517
Tp. Vinh
305,846
313,540
314,351
315,971
317,643
Tx. Cửa Lò
52,018
53,944
54,614
55,765
56,550
Tx. Thái Hòa
60,383
63,395
63,706
65,065
65,328
H. Quế Phong
62,713
65,669
66,480
68,137
68,453
H. Quỳ Châu
52,850
54,462
55,630
57,361
57,708
H. Kỳ Sơn
70,704
73,167
73,678
75,142
75,487
H. Tương Dương
69,536
71,885
72,331
73,776
74,118
H. Nghĩa Đàn
122,946
126,387
128,098
130,010
130,694
H. Quỳ Hợp
117,227
120,735
121,646
123,711
125,654
H. Quỳnh Lưu
347,144
257,838
259,962
263,318
265,234
H. Con Cuông
64,806
67,577
68,588
70,512
70,923
H. Tân Kỳ
129,077
132,290
133,109
134,976
135,650
H. Anh Sơn
101,695
104,218
104,919
106,955
107,346
H. Diễn Châu
267,906
274,651
277,411
280,440
282,404
H. Yên Thành
258,843
265,346
267,972
270,932
273,835
H. Đô Lương
184,700
189,716
192,199
195,560
196,955
H. Thanh Chương
217,375
221,056
221,867
223,302
225,022
H. Nghi Lộc
186,043
191,418
193,351
196,006
198,565
H. Nam Đàn
150,983
153,739
155,115
156,667
158,513
H. Hưng Nguyên
111,273
112,498
112,819
114,034
114,311
Thị xã Hoàng Mai
97,783
99,594
102,314
105,124

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2010
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
1,752,133
1,920,399
1,953,101
1,892,027
1,878,835
Nam
866,284
957,057
975,042
922,736
920,348
Nữ
885,849
963,342
978,059
969,291
958,487
Thành thị
207,602
242,276
282,358
230,543
237,489
Nông thôn
1,544,531
1,678,123
1,670,743
1,661,484
1,641,346
Lao động đang làm việc (người)
1,717,943
1,898,851
1,924,361
1,868,083
1,863,632
Nhà nước
155,857
178,472
173,658
159,333
151,650
Ngoài nhà nước
1,546,220
1,700,578
1,728,664
1,689,697
1,675,393
K/vực có vốn đt nước ngoài
15,866
19,801
22,039
19,053
36,589
Thành thị
197,871
235,104
274,385
220,518
231,679
Nông thôn
1,520,072
1,663,747
1,649,976
1,647,565
1,631,953
Nam
849,076
944,610
958,197
909,985
910,185
Nữ
868,867
954,241
966,164
958,098
953,447
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
1.95
1.12
1.47
1.27
0.81
Nam (%)
1.99
1.3
1.73
1.38
1.1
Nữ (%)
1.92
0.94
1.22
1.15
53
Thành thị (%)
4.69
2.96
2.82
4.35
2.45
Nông thôn (%)
1.58
0.86
1.24
0.84
0.57

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2010
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
42,169
74,635
80,156
88,233
Nông lâm thủy sản
12,282
20,274
21,271
22,547
Công nghiệp và xây dựng
10,344
20,397
22,223
25,312
Dịch vụ
17,430
29,758
31,878
34,971
Thuế SP trừ trợ giá
2,113
4,205
4,783
5,403
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
42,169
54,566
58,282
62,487
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
21,921
35,957
38,555
39,494
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
23,038
33,036
38,032
43,214
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
23,038
27,059
28,980
32,498


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2010
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
18,637,209
28,153,964
32,215,990
34,103,253
36,363,430
Trồng trọt
10,866,348
14,680,645
16,220,989
16,289,043
17,317,676
Chăn nuôi
7,135,617
12,334,758
14,765,763
16,396,124
17,608,876
Dịch vụ và hoạt động khác
635,244
1,138,561
1,229,238
1,418,086
1,436,878
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
18,637,209
21,274,675
22,106,290
22,988,990
23,946,292
Tp. Vinh
381,698
388,989
388,317
391,114
403,754
Tx. Cửa Lò
80,355
77,402
77,488
80,084
83,529
Tx. Thái Hòa
284,093
375,579
405,407
406,709
423,030
H. Quế Phong
223,887
271,071
278,487
292,234
311,491
H. Quỳ Châu
280,423
325,422
336,456
335,254
344,413
H. Kỳ Sơn
232,541
255,596
255,462
266,548
277,752
H. Tương Dương
202,780
229,180
231,159
242,652
251,648
H. Nghĩa Đàn
1,202,611
1,951,481
2,346,378
2,833,669
3,065,590
H. Quỳ Hợp
805,754
974,068
998,610
994,555
1,024,570
H. Quỳnh Lưu
2,221,241
1,936,102
1,987,566
1,948,812
1,999,073
H. Con Cuông
357,407
393,401
393,195
412,746
431,764
H. Tân Kỳ
959,231
1,186,075
1,211,804
1,252,013
1,310,260
H. Anh Sơn
887,026
951,297
961,083
1,017,034
1,046,053
H. Diễn Châu
1,887,918
1,972,597
1,949,549
1,920,272
1,930,653
H. Yên Thành
2,288,484
2,641,720
2,824,061
2,941,050
3,071,473
H. Đô Lương
1,393,742
1,405,827
1,418,140
1,477,588
1,527,266
H. Thanh Chương
1,725,276
1,877,513
1,925,103
2,021,029
2,137,003
H. Nghi Lộc
1,112,592
1,244,184
1,251,001
1,233,242
1,277,110
H. Nam Đàn
1,406,346
1,488,093
1,516,506
1,594,752
1,666,063
H. Hưng Nguyên
703,804
805,886
827,077
811,969
834,264
Thị xã Hoàng Mai
523,192
523,441
515,663
529,533

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
10,866,348
14,680,645
16,220,989
16,289,043
17,317,676
Cây hàng năm
9,094,716
12,444,964
13,316,852
13,399,790
14,262,519
Cây lâu năm
1,771,632
2,235,681
2,904,137
2,889,253
3,055,157

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
45.18
50.5
53.88
52.47
54.15
Tp. Vinh
27.13
40.54
43.17
44.1
47.46
Tx. Cửa Lò
18.31
30.3
34.72
33.45
35.32
Tx. Thái Hòa
42.35
41.06
51.02
45.22
48.16
H. Quế Phong
43.02
46.5
48.59
46.02
48.47
H. Quỳ Châu
46.16
52.43
54.28
48.1
47.73
H. Kỳ Sơn
10.53
14.99
15.04
15.91
16.07
H. Tương Dương
16.65
18.26
18.5
18.49
18.99
H. Nghĩa Đàn
37.99
53.14
55.59
55.58
58.2
H. Quỳ Hợp
48.96
56.13
59.13
55.58
57.2
H. Quỳnh Lưu
51.5
52.06
59.6
57.8
59.94
H. Con Cuông
48.3
52.02
56.3
52.64
53.57
H. Tân Kỳ
45.22
51.32
53.65
53.7
55.2
H. Anh Sơn
50.36
51.85
55.2
53.34
53.89
H. Diễn Châu
55.26
57.07
62.24
60.94
62.96
H. Yên Thành
50.99
55.66
60.73
58.93
62.75
H. Đô Lương
50.41
53.92
56.33
53.15
58.28
H. Thanh Chương
50.36
57.23
57.79
57.1
57.69
H. Nghi Lộc
38.94
51.21
52.44
50.33
49.2
H. Nam Đàn
49.37
53.05
57.09
56.92
57.78
H. Hưng Nguyên
38.96
50.69
53.81
52.87
53.65
Thị xã Hoàng Mai
47.67
53.85
55.63
54.84

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
183,414
184,177
187,910
186,551
186,051
Tp. Vinh
3,233
2,911
2,983
3,062
2,923
Tx. Cửa Lò
402
304
254
258
267
Tx. Thái Hòa
1,568
1,576
1,592
1,584
1,486
H. Quế Phong
4,874
4,783
4,781
4,824
4,787
H. Quỳ Châu
3,769
3,676
3,730
3,832
3,736
H. Kỳ Sơn
7,400
7,392
7,414
7,418
7,457
H. Tương Dương
6,113
6,102
6,394
6,146
6,268
H. Nghĩa Đàn
5,795
6,052
6,860
6,997
6,844
H. Quỳ Hợp
4,567
4,655
5,132
5,278
4,975
H. Quỳnh Lưu
17,879
15,164
15,136
15,229
14,971
H. Con Cuông
3,576
3,648
3,748
4,352
4,450
H. Tân Kỳ
6,674
7,668
8,388
9,471
9,172
H. Anh Sơn
5,674
5,947
6,118
6,025
6,067
H. Diễn Châu
18,099
18,187
18,418
18,443
18,247
H. Yên Thành
26,399
26,188
25,495
25,291
24,582
H. Đô Lương
14,752
14,950
15,296
14,986
14,999
H. Thanh Chương
13,993
13,853
13,961
14,058
14,273
H. Nghi Lộc
14,108
14,940
15,293
13,857
14,773
H. Nam Đàn
13,105
12,355
12,767
12,426
12,466
H. Hưng Nguyên
11,434
11,059
11,259
10,297
10,645
Thị xã Hoàng Mai
2,767
2,891
2,717
2,663

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
37,447
38,046
40,351
42,304
44,048
Tp. Vinh
86
84
84
84
80
Tx. Cửa Lò
35
38
40
40
40
Tx. Thái Hòa
2,490
2,310
2,207
2,056
2,044
H. Quế Phong
318
391
1,022
1,148
1,331
H. Quỳ Châu
120
440
438
470
480
H. Kỳ Sơn
1,130
1,032
1,042
1,301
1,319
H. Tương Dương
48
95
95
104
121
H. Nghĩa Đàn
3,694
3,443
3,750
3,980
4,215
H. Quỳ Hợp
3,416
3,594
3,872
4,391
5,309
H. Quỳnh Lưu
1,384
1,133
1,140
1,183
1,254
H. Con Cuông
827
1,109
931
1,005
1,072
H. Tân Kỳ
3,606
3,202
3,309
3,104
3,158
H. Anh Sơn
3,575
4,381
4,952
5,095
5,234
H. Diễn Châu
555
371
373
376
377
H. Yên Thành
1,932
2,141
2,253
2,317
2,326
H. Đô Lương
2,103
2,126
2,129
2,041
2,038
H. Thanh Chương
6,848
6,900
7,511
8,550
8,609
H. Nghi Lộc
881
914
865
790
795
H. Nam Đàn
3,374
3,093
3,190
2,964
2,947
H. Hưng Nguyên
1,025
1,055
938
1,068
1,065
Thị xã Hoàng Mai
194
210
237
234

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
14,919
15,327
15,984
17,019
18,793
Tp. Vinh
86
84
84
84
78
Tx. Cửa Lò
33
34
35
36
36
Tx. Thái Hòa
301
311
360
441
517
H. Quế Phong
43
110
157
213
227
H. Quỳ Châu
228
191
196
201
204
H. Kỳ Sơn
238
238
238
241
251
H. Tương Dương
48
72
72
76
88
H. Nghĩa Đàn
848
824
1,047
1,260
1,437
H. Quỳ Hợp
1,205
1,939
2,222
2,731
3,906
H. Quỳnh Lưu
1,070
975
923
870
865
H. Con Cuông
242
502
551
604
680
H. Tân Kỳ
1,128
579
634
814
945
H. Anh Sơn
885
704
689
695
714
H. Diễn Châu
307
258
259
268
270
H. Yên Thành
1,543
1,664
1,766
1,817
1,810
H. Đô Lương
615
627
620
625
622
H. Thanh Chương
1,500
1,683
1,685
1,741
1,796
H. Nghi Lộc
721
766
717
641
656
H. Nam Đàn
2,887
2,598
2,699
2,477
2,493
H. Hưng Nguyên
991
993
876
1,007
1,004
Thị xã Hoàng Mai
175
154
177
194

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

 

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
1,648,162
303,919
1,148,454
74,917
22,593
Tp. Vinh
10,500
4,216
109
2,918
1,825
Tx. Cửa Lò
2,794
743
76
1,074
476
Tx. Thái Hòa
13,493
7,230
3,069
1,794
490
H. Quế Phong
188,843
9,183
172,298
3,897
632
H. Quỳ Châu
105,747
5,980
94,963
915
616
H. Kỳ Sơn
208,783
5,398
180,667
911
601
H. Tương Dương
280,777
10,043
246,708
7,124
511
H. Nghĩa Đàn
61,755
31,303
21,440
5,046
952
H. Quỳ Hợp
93,975
22,394
61,821
4,081
1,052
H. Quỳnh Lưu
44,069
19,210
14,326
4,868
1,529
H. Con Cuông
173,808
7,764
161,149
1,069
988
H. Tân Kỳ
72,582
27,588
34,980
4,707
1,034
H. Anh Sơn
60,442
18,445
32,797
2,950
896
H. Diễn Châu
30,691
15,985
6,980
3,562
1,697
H. Yên Thành
54,767
23,326
20,142
6,455
1,619
H. Đô Lương
35,558
16,917
8,904
5,166
1,802
H. Thanh Chương
112,693
33,121
63,556
6,036
1,886
H. Nghi Lộc
34,581
16,352
8,734
4,582
1,864
H. Nam Đàn
29,199
14,484
7,153
3,518
950
H. Hưng Nguyên
15,929
8,963
1,479
2,205
672
Thị xã Hoàng Mai
17,178
5,275
7,104
2,039
501

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
7,135,617
12,334,758
14,765,763
16,396,124
17,608,876
Trâu, bò
588,934
2,159,328
3,767,249
4,703,821
4,831,610
Lợn
3,660,106
5,394,722
6,048,025
6,082,456
6,533,383
Gia cầm
2,618,338
4,216,927
4,440,442
5,035,142
5,539,838
Tổng số trâu (con)
308,567
296,241
296,676
290,863
Tổng số bò (con)
395,973
391,190
428,782
446,422
Tổng số lợn (con)
1,169,574
971,876
924,887
895,369
Tổng số gia cầm (nghìn con)
15,108
17,953
19,127
21,719
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít)
15,684
140,456
191,899
206,354

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2010
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
2,488,644
4,330,156
4,885,096
5,356,856
5,562,937
Khai thác
1,431,714
2,501,990
2,759,489
3,116,968
3,004,916
Nuôi trồng
972,961
1,683,536
1,975,970
2,065,271
2,370,289
Dịch vụ thủy sản
83,969
144,630
149,637
174,617
187,732
Tp. Vinh
54,818
66,784
68,591
63,186
63,865
Tx. Cửa Lò
170,058
307,465
337,084
357,689
370,750
Tx. Thái Hòa
10,005
15,432
16,436
16,911
17,768
H. Quế Phong
9,824
14,939
16,246
16,231
17,021
H. Quỳ Châu
11,260
18,198
19,468
19,728
20,885
H. Kỳ Sơn
2,644
3,752
4,001
3,995
4,228
H. Tương Dương
5,138
9,854
12,844
12,873
15,004
H. Nghĩa Đàn
53,746
90,389
95,897
118,392
127,973
H. Quỳ Hợp
16,910
22,948
24,145
24,130
25,952
H. Quỳnh Lưu
1,164,822
1,194,499
1,390,620
1,635,842
1,696,471
H. Con Cuông
6,184
9,951
10,781
10,480
10,957
H. Tân Kỳ
30,025
49,606
53,883
55,942
60,294
H. Anh Sơn
25,082
38,912
41,837
42,998
46,402
H. Diễn Châu
431,852
770,209
865,850
948,273
973,428
H. Yên Thành
104,688
199,985
224,667
228,273
246,966
H. Đô Lương
49,159
83,666
89,251
92,349
98,083
H. Thanh Chương
41,351
62,334
75,303
84,028
90,361
H. Nghi Lộc
149,829
210,337
227,739
249,535
246,995
H. Nam Đàn
100,939
172,552
191,915
191,570
203,335
H. Hưng Nguyên
50,310
77,864
81,623
89,044
94,465
Thị xã Hoàng Mai
910,480
1,036,915
1,095,387
1,131,734

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
20,522
20,051
20,172
20,593
20,709
Tp. Vinh
590
457
458
517
437
Tx. Cửa Lò
21
31
29
33
23
Tx. Thái Hòa
415
438
440
453
454
H. Quế Phong
186
223
228
239
238
H. Quỳ Châu
181
191
189
191
193
H. Kỳ Sơn
77
77
77
77
80
H. Tương Dương
52
61
61
63
66
H. Nghĩa Đàn
2,073
2,236
2,260
2,107
2,093
H. Quỳ Hợp
379
410
345
346
381
H. Quỳnh Lưu
3,047
2,125
2,127
2,345
2,416
H. Con Cuông
128
121
115
118
107
H. Tân Kỳ
1,156
1,184
1,296
1,377
1,393
H. Anh Sơn
884
877
899
1,006
1,007
H. Diễn Châu
1,826
1,545
1,694
1,813
1,701
H. Yên Thành
2,095
1,833
1,839
1,721
1,642
H. Đô Lương
1,406
1,611
1,617
1,606
1,476
H. Thanh Chương
2,089
1,932
2,055
2,061
2,139
H. Nghi Lộc
1,313
1,231
1,235
896
1,270
H. Nam Đàn
1,701
1,785
1,712
1,913
1,859
H. Hưng Nguyên
903
871
775
732
619
Thị xã Hoàng Mai
812
721
979
1,115

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
98,321
130,788
142,674
155,041
163,790
Tp. Vinh
1,591
1,388
1,292
1,300
1,298
Tx. Cửa Lò
7,223
9,445
10,584
11,361
11,885
Tx. Thái Hòa
451
501
528
539
570
H. Quế Phong
369
441
482
465
491
H. Quỳ Châu
500
485
497
418
447
H. Kỳ Sơn
118
118
119
137
143
H. Tương Dương
169
270
420
384
428
H. Nghĩa Đàn
2,193
2,994
3,015
3,574
3,733
H. Quỳ Hợp
707
678
616
618
655
H. Quỳnh Lưu
37,327
35,841
37,625
47,444
50,918
H. Con Cuông
206
309
291
280
296
H. Tân Kỳ
1,208
1,336
1,502
1,547
1,616
H. Anh Sơn
1,026
1,130
1,156
1,241
1,296
H. Diễn Châu
23,592
31,597
33,559
34,837
36,233
H. Yên Thành
4,234
6,383
7,738
6,858
7,267
H. Đô Lương
1,796
2,473
2,703
2,694
2,827
H. Thanh Chương
2,261
2,392
2,604
2,650
2,789
H. Nghi Lộc
5,448
6,241
6,729
6,815
6,368
H. Nam Đàn
4,318
5,332
5,532
5,242
5,525
H. Hưng Nguyên
3,584
2,556
2,579
2,786
2,933
Thị xã Hoàng Mai
18,878
23,103
23,851
26,072

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
1,387,766
2,109,693
2,359,671
2,683,060
2,966,757
Tp. Vinh
9,123
14,579
15,386
16,522
17,034
Tx. Cửa Lò
1,232
1,327
1,290
1,318
1,301
Tx. Thái Hòa
13,444
18,499
20,182
25,419
28,538
H. Quế Phong
85,356
152,874
180,887
209,459
236,223
H. Quỳ Châu
104,664
167,961
194,604
227,321
256,827
H. Kỳ Sơn
53,600
76,489
85,937
92,796
97,507
H. Tương Dương
132,671
193,952
223,729
228,739
252,934
H. Nghĩa Đàn
51,657
79,123
93,110
135,388
155,914
H. Quỳ Hợp
83,577
131,976
154,702
170,635
190,795
H. Quỳnh Lưu
62,790
63,251
67,570
75,705
81,932
H. Con Cuông
176,782
301,132
349,500
399,996
447,947
H. Tân Kỳ
55,473
83,627
97,096
164,769
182,846
H. Anh Sơn
154,037
219,176
232,980
249,266
256,016
H. Diễn Châu
22,115
29,302
29,492
27,797
29,366
H. Yên Thành
124,379
189,404
196,314
219,886
240,603
H. Đô Lương
41,862
67,074
72,221
69,711
75,118
H. Thanh Chương
127,700
180,713
192,119
196,075
224,217
H. Nghi Lộc
37,854
39,471
41,819
44,396
48,510
H. Nam Đàn
36,563
60,727
68,697
79,192
88,584
H. Hưng Nguyên
12,887
10,291
11,160
12,292
13,174
Thị xã Hoàng Mai
28,745
30,876
36,378
41,371

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng tự nhiên - rừng trồng (ha)

 

 

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
876,468
899,905
902,171
940,375
940,500
Rừng tự nhiên
738,211
739,181
735,423
776,259
786,934
Rừng trồng
138,257
160,724
166,748
164,116
153,566
Tp. Vinh
101
101
101
109
109
Tx. Cửa Lò
166
166
166
155
154
Tx. Thái Hòa
2,770
4,062
4,062
4,233
4,044
H. Quế Phong
146,647
145,390
141,818
142,899
142,907
H. Quỳ Châu
83,464
83,171
83,543
78,911
82,121
H. Kỳ Sơn
93,490
93,309
94,526
104,903
104,591
H. Tương Dương
166,591
178,569
182,075
225,843
223,974
H. Nghĩa Đàn
14,886
18,794
19,013
15,674
15,885
H. Quỳ Hợp
44,270
48,433
49,603
46,430
46,340
H. Quỳnh Lưu
15,971
9,078
9,617
10,927
10,530
H. Con Cuông
136,655
135,674
136,344
148,699
147,414
H. Tân Kỳ
27,327
27,827
27,974
25,569
25,661
H. Anh Sơn
29,831
31,784
31,983
29,301
28,553
H. Diễn Châu
6,980
6,946
6,955
6,376
6,177
H. Yên Thành
18,846
16,715
14,824
11,560
14,056
H. Đô Lương
8,561
9,838
9,823
10,020
9,486
H. Thanh Chương
63,491
66,740
66,851
56,430
56,603
H. Nghi Lộc
8,406
8,787
8,814
8,656
8,465
H. Nam Đàn
6,680
7,042
6,611
5,624
5,589
H. Hưng Nguyên
1,335
1,368
1,356
1,000
944
Thị xã Hoàng Mai
6,112
6,112
7,057
6,897
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
1,148,454
610,158
366,506
171,790