Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Ninh Bình là một tỉnh nằm ở cực Nam đồng bằng Bắc bộ, 19o50’ đến 20o27’ độ Vĩ  Bắc, 105o32’ đến 106o27’ độ Kinh Đông. Ninh Bình tiếp giáp với 4 tỉnh:
- Phía Tây Bắc giáp tỉnh Hòa Bình.
- Phía Bắc giáp tỉnh Hà Nam.
- Phái Đông giáp tỉnh Nam Định.
- Phía Tây nam giáp tỉnh Thanh Hóa.
- Phía Đông Nam giáp biển (vịnh Bắc Bộ).
Trung tâm tỉnh cách thủ đô Hà Nội hơn 90 km. Ngoài ra, trên địa bàn tỉnh có Quốc lộ 1A, Quốc lộ 10; 12A; 12B và đường sắt Bắc - Nam chạy qua cùng hệ thống sông ngòi dày đặc như: sông Đáy, sông Hoàng Long, sông Càn, sông Vạc, sông Vân,...tạo thành mạng lưới giao thông thuỷ, bộ rất thuận tiện cho giao lưu, phát triển kinh tế trong và ngoài tỉnh.

BlogẢnh: TTXVN.

Ninh Bình có vị trí địa lý thuận lợi, giao thông thuận tiện với các tỉnh trong vùng và cả nước. Đây là tỉnh duy nhất thuộc Đồng Bằng Sông Hồng có cả miền núi, đồng bằng và ven biển. Tỉnh có nhiều tiềm năng, thế mạnh khá đa dạng, phong phú, có thể coi là lợi thế cạnh tranh để phát triển, như những cảnh quan thiên nhiên kỳ thú, những di tích lịch sử văn hóa, những giá trị phi vật thể nổi tiếng, như những áng thơ văn, những lễ hội, những làn điệu chèo, hát văn, hát xẩm và văn hóa ẩm thực... Bên cạnh đó, tỉnh đã có nhiều chính sách thiết thực, ưu đãi để đẩy mạnh tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại, tranh thủ các nguồn lực từ bên ngoài xây dựng nền kinh tế phát triển năng động, hiệu quả và bền vững.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
901,747
926,995
935,808
944,431
952,509
Tp. Ninh Bình
110,879
115,211
116,919
118,934
121,137
Tx. Tam Điệp
55,189
57,177
57,951
58,665
59,414
H. Nho Quan
143,520
147,166
148,336
149,449
149,932
H. Gia Viễn
116,062
119,080
120,039
120,947
121,597
H. Hoa Lư
66,389
68,075
68,645
69,224
69,689
H. Yên Khánh
133,828
137,229
138,418
139,542
141,319
H. Kim Sơn
165,239
169,527
170,958
172,260
173,041
H. Yên Mô
110,641
113,530
114,542
115,410
116,380

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2010
2013
2014
2015
2016
Lao động đang làm việc (người)
514,400
587,500
606,500
605,300
605,900
Nhà nước
35,000
47,000
47,800
48,500
45,700
Ngoài nhà nước
475,200
521,300
538,800
530,700
532,700
K/vực có vốn đt nước ngoài
4,200
19,200
19,900
26,100
27,500
Nam
215,000
270,000
290,600
300,400
304,600
Nữ
299,400
317,500
315,900
304,900
301,300

 

 

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2010
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
19,290
28,421
30,599
33,328
35,859
Nông lâm thủy sản
4,159
5,594
4,548
4,693
4,921
Công nghiệp và xây dựng
6,266
10,507
12,577
13,895
14,451
Dịch vụ
7,272
10,553
11,752
12,804
14,211
Thuế SP trừ trợ giá
1,593
1,767
1,722
1,936
2,276
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
19,290
23,208
24,172
26,083
28,108
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
21,392
30,659
32,751
35,288
37,647
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
7,225
11,652
12,349
14,065
16,555
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
23,843
20,267
20,154
19,866
21,875


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2010
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
6,566,117
7,873,043
8,263,009
8,354,958
8,684,182
Trồng trọt
4,494,051
4,956,433
5,379,702
5,253,640
5,313,587
Chăn nuôi
1,758,285
2,338,017
2,317,030
2,486,338
2,728,202
Dịch vụ và hoạt động khác
313,781
578,593
566,277
614,980
642,393
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
6,566,117
6,713,143
6,782,662
6,870,461
6,977,098
Tp. Ninh Bình
238,235
207,286
199,057
201,231
204,754
Tx. Tam Điệp
510,915
556,347
508,152
501,860
506,286
H. Nho Quan
1,251,852
1,344,357
1,299,384
1,299,133
1,340,285
H. Gia Viễn
768,815
749,772
771,244
792,116
777,674
H. Hoa Lư
390,064
361,850
379,530
375,091
392,274
H. Yên Khánh
1,298,804
1,342,860
1,394,742
1,426,296
1,446,615
H. Kim Sơn
1,072,101
1,079,003
1,144,262
1,173,514
1,217,281
H. Yên Mô
1,035,331
1,071,668
1,086,291
1,101,220
1,091,929

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
4,494,051
4,956,433
5,379,702
5,253,640
5,313,587
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
81,098
80,925
80,368
79,301
78,699
Tp. Ninh Bình
2,402
2,183
2,185
2,167
2,094
Tx. Tam Điệp
1,417
1,186
1,068
1,032
1,083
H. Nho Quan
13,540
13,249
13,002
12,187
12,488
H. Gia Viễn
12,683
12,502
12,633
12,654
12,209
H. Hoa Lư
6,325
6,064
6,023
5,884
5,793
H. Yên Khánh
15,033
15,430
15,381
15,348
15,196
H. Kim Sơn
16,482
16,780
16,703
16,652
16,473
H. Yên Mô
13,216
13,531
13,373
13,377
13,363

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Lĩnh vực sản xuất lúa

Diện tích lúa các năm (ha)

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
59.9
57
60.3
59.9
59.5
Tp. Ninh Bình
58.1
58.03
57.7
57.8
58
Tx. Tam Điệp
51.9
52.56
55.2
56.1
56.4
H. Nho Quan
52.8
55.01
56.6
57
57.6
H. Gia Viễn
55.7
52.77
57.3
56.6
57.1
H. Hoa Lư
62.4
59.64
62.1
62
62.1
H. Yên Khánh
62.7
58.62
62
61.5
61.5
H. Kim Sơn
64
59.84
62.5
61.9
61.8
H. Yên Mô
62.6
57.4
61.8
61.3
57.6

 

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
121,258
110,407
108,490
107,633
104,985
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
6,960
6,154
6,000
6,038
6,027
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
6,298
5,543
5,388
5,441
5,433

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

 

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 138,679 61,310 28,352 20,376 6,727

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
1,758,285
2,338,017
2,317,030
2,486,338
2,728,202
Gia súc
1,271,791
1,645,650
1,662,399
1,800,297
1,998,118
Gia cầm
267,068
390,633
323,397
360,770
382,246
Sản phẩm không qua giết thịt
187,965
239,751
244,144
259,122
275,698
Tổng số trâu (con)
14,800
14,500
14,700
15,400
15,200
Tổng số bò (con)
34,600
28,600
29,900
32,900
41,200
Tổng số lợn (con)
399,300
352,100
347,300
350,000
465,800
Tổng số gia cầm (nghìn con)
3,651
4,244
4,232
4,311
5,484

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2010
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
748,835
1,350,869
1,577,054
1,730,042
1,918,210
Khai thác
74,457
132,197
132,194
140,216
154,178
Nuôi trồng
669,353
1,205,076
1,414,203
1,555,776
1,728,735
Dịch vụ thủy sản
5,025
13,596
30,657
34,050
35,297

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
9,421
10,279
10,751
10,977
11,785
Sản lượng TS (tấn)
24,820
38,393
39,767
41,706
44,194
Tp. Ninh Bình
365
308
282
281
304
Tx. Tam Điệp
753
1,061
1,128
1,423
1,455
H. Nho Quan
5,297
6,781
7,037
6,481
6,864
H. Gia Viễn
2,375
2,407
2,410
2,489
2,809
H. Hoa Lư
841
908
1,040
1,296
1,334
H. Yên Khánh
2,703
2,923
3,044
3,048
3,185
H. Kim Sơn
9,871
20,718
21,251
22,852
23,897
H. Yên Mô
2,615
3,287
3,575
3,836
4,346

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
73,714
80,086
126,039
171,114
167,568
Tp. Ninh Bình
1,145
137
136
148
118
Tx. Tam Điệp
16,579
19,039
19,938
19,853
18,871
H. Nho Quan
22,232
21,372
65,220
109,443
109,889
H. Gia Viễn
8,648
9,868
10,058
10,385
8,692
H. Hoa Lư
4,231
5,327
5,388
5,456
3,987
H. Yên Khánh
6,384
8,372
8,502
8,658
8,628
H. Kim Sơn
2,425
1,692
1,605
1,821
1,733
H. Yên Mô
12,070
14,279
15,192
15,350
15,650
Diện tích rừng (ha)
27,232
Rừng tự nhiên
23,603
Rừng trồng
3,629
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
28,352
3,987
7,951
16,414

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)


Diện tích 3 loại rừng (ha)