Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Ninh Thuận là một tỉnh ven biển thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ của Việt Nam. Toàn tỉnh có 7 đơn vị hành chính trực thuộc (1 thành phố và 6 huyện), với 65 đơn vị hành chính cấp xã (47 xã, 15 phường, 3 thị trấn). Tỉnh lỵ của Ninh Thuận là thành phố Phan Rang - Tháp Chàm nằm cách Thành phố Hồ Chí Minh 340 km về phía Nam, cách thủ đô Hà Nội 1.380 km về phía Bắc và cách Nha Trang 100 km theo đường Quốc lộ 1A và cách Đà Lạt 110 km theo đường Quốc lộ 27, đồng thời nằm cách sân bay Cam Ranh khoảng 60 km, thuận tiện cho việc giao lưu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. Toạ độ địa lý của tỉnh từ 11o18'14" đến 12o09'15" vĩ độ Bắc, 108o09'08" đến 109o14'25" kinh độ Ðông. Vị trí địa lý:
- Phía Bắc giáp tỉnh Khánh Hòa.
- Phía Nam giáp tỉnh Bình Thuận.
- Phía Tây giáp tỉnh Lâm Đồng.
- Phía Đông giáp Biển Đông.
Ninh Thuận là vùng đất cuối của dãy Trường Sơn với nhiều dãy núi đâm ra biển Đông, có địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. Lãnh thổ tỉnh được bao bọc bởi 3 mặt núi với 3 dạng địa hình gồm núi, đồi gò bán sơn địa và đồng ven biển. Tỉnh có từ khí hậu nhiệt đới Xavan đến cận hoang mạc với đặc trưng khô nóng, gió nhiều, bốc hơi mạnh. Chính vì vậy thời tiết Ninh Thuận phân hóa thành 2 mùa rõ rệt gồm mùa mưa và mùa khô.

BlogẢnh: Viet Travel.

Về tiềm năng phát triển:
- Mạng lưới giao thông Ninh Thuận khá thuận lợi, nằm ở giao điểm 3 trục giao thông chiến lược là Quốc lộ 1 A, đường sắt Bắc Nam và quốc lộ 27 lên Nam Tây nguyên. Trong thời gian đến, tỉnh sẽ tập trung đầu tư cơ sở hạ tầng, nhất là các tuyến đường giao thông kết nối để tận dụng khai thác lợi thế về hạ tầng cảng biển, sân bay của các tỉnh trong khu vực tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, mà trọng tâm là tuyến đường ven biển (dài 116Km), và tuyến đường cao tốc từ sân bay quốc tế Cam Ranh đến thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
- Cùng với đó, tỉnh nằm trong vùng du lịch trọng điểm của cả nước, lại có bờ biển dài 105km với nhiều bãi tắm đẹp và nổi tiếng như Ninh Chữ, Cà Ná, Bình Tiên, Vĩnh Hy, môi trường nước biển trong sạch, thời tiết nắng ấm quanh năm nên Ninh Thuận có tiềm năng lớn trong phát triển du lịch biển.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
579,380
584,854
590,360
595,850
601,391
Tp. Phan Rang-Tháp Chàm
166,933
168,899
170,720
172,304
173,904
H. Bác Ái
25,538
25,972
26,440
26,685
26,930
H. Ninh Sơn
73,072
73,845
74,510
75,208
75,903
H. Ninh Hải
90,459
90,780
91,090
91,937
92,790
H. Ninh Phước
127,419
128,023
128,790
129,990
131,218
H. Thuận Bắc
39,515
40,180
40,850
41,229
41,608
H. Thuận Nam
56,444
57,155
57,960
58,497
59,038

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2012
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
318,145
325,145
333,930
343,084
347,678
Nam
169,080
176,091
179,115
188,948
191,240
Nữ
149,065
149,054
154,815
154,136
156,438
Thành thị
112,611
117,465
120,284
122,354
125,534
Nông thôn
205,534
207,680
213,646
220,730
222,144
Lao động đang làm việc (người)
312,940
317,038
327,315
330,122
335,388
Nhà nước
33,574
34,494
35,959
32,958
32,615
Ngoài nhà nước
275,810
279,816
290,098
297,063
302,773
K/vực có vốn đt nước ngoài
3,556
2,728
1,258
101
Thành thị
109,934
113,233
116,381
116,390
119,837
Nông thôn
203,006
203,805
210,934
213,732
215,551
Nam
166,410
172,879
176,470
182,522
183,756
Nữ
146,530
144,159
150,845
147,600
151,632
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
1.81
2.76
2.2
4.03
3.71
Nam (%)
1.69
1.97
1.6
3.55
3.97
Nữ (%)
1.94
3.77
2.94
4.66
3.38
Thành thị (%)
2.58
3.86
3.53
5.24
4.92
Nông thôn (%)
1.37
2.11
1.43
3.34
3.01

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2012
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
12,412
13,377
16,289
16,532
18,076
Nông lâm thủy sản
5,211
5,316
6,241
5,885
6,253
Công nghiệp và xây dựng
2,352
2,484
3,060
3,130
3,340
Dịch vụ
4,127
4,671
5,942
6,308
7,114
Thuế SP trừ trợ giá
722
906
1,047
1,209
1,369
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
9,751
10,399
12,086
12,288
13,201
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
21,949
21,902
25,819
27,745
30,057
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
2,357
2,625
2,911
3,212
3,424
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
5,360
6,250
6,435
6,586
6,821
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
4,276
4,406
4,355
4,416
4,449


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
5,373
5,638
6,644
6,430
6,658
Trồng trọt
3,364
3,680
4,328
4,211
4,187
Chăn nuôi
1,776
1,704
2,033
1,943
2,194
Dịch vụ và hoạt động khác
234
254
282
277
277
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)4223.7
4,224
4,327
4,617
4,290
4,180
Tp. Phan Rang-Tháp Chàm
391
451
444
430
385
H. Bác Ái
207
229
274
246
291
H. Ninh Sơn
926
939
979
1,046
1,068
H. Ninh Hải
572
548
579
480
473
H. Ninh Phước
1,310
1,366
1,492
1,494
1,315
H. Thuận Bắc
493
465
476
321
445
H. Thuận Nam
326
329
372
272
204

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
3,364
3,680
4,328
4,211
4,187
Cây hàng năm
2,621
2,727
3,187
2,815
2,869
Cây lâu năm
743
953
1,141
1,396
1,318

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
56.9
56.7
62.5
60.3
51.3
Tp. Phan Rang-Tháp Chàm
63.3
58.2
61.9
57.9
53.7
H. Bác Ái
29.4
31.4
32.3
32
31
H. Ninh Sơn
54.5
52.9
61.2
61.7
59.8
H. Ninh Hải
59.7
59.8
64.4
59.7
51.8
H. Ninh Phước
60.9
60.5
66.4
63
50.6
H. Thuận Bắc
55.5
56.4
60.3
55
51.1
H. Thuận Nam
57.5
58.7
65.1
56.9
26.6

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
41,595
43,537
42,830
37,258
41,315
Tp. Phan Rang-Tháp Chàm
2,776
3,186
3,295
3,031
3,224
H. Bác Ái
2,263
2,147
1,836
772
1,277
H. Ninh Sơn
7,899
8,002
7,980
9,279
9,493
H. Ninh Hải
6,285
6,403
6,247
6,018
5,078
H. Ninh Phước
13,134
14,966
15,134
14,111
14,033
H. Thuận Bắc
5,975
5,612
5,261
2,540
6,057
H. Thuận Nam
3,263
3,221
3,077
1,507
2,153

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
82,048
81,969
79,638
70,248
78,567
Tp. Phan Rang-Tháp Chàm
4,254
4,713
4,805
4,521
4,609
H. Bác Ái
9,930
8,900
8,172
5,362
7,248
H. Ninh Sơn
21,495
21,647
22,274
23,494
24,544
H. Ninh Hải
7,850
7,761
7,494
6,801
6,244
H. Ninh Phước
20,726
22,620
23,166
22,100
22,394
H. Thuận Bắc
12,860
11,565
8,760
5,240
9,885
H. Thuận Nam
4,933
4,763
4,967
2,730
3,644

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
10,052
10,336
10,792
11,672
11,558
Tp. Phan Rang-Tháp Chàm
511
469
569
497
511
H. Bác Ái
1,947
1,989
2,686
3,160
2,884
H. Ninh Sơn
2,061
1,893
1,698
2,098
2,262
H. Ninh Hải
486
517
528
622
578
H. Ninh Phước
1,623
1,895
1,685
1,734
1,760
H. Thuận Bắc
2,515
2,748
2,595
2,473
2,354
H. Thuận Nam
909
825
1,030
1,088
1,209

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
5,037
5,432
5,679
5,847
5,753
Tp. Phan Rang-Tháp Chàm
483
443
536
461
473
H. Bác Ái
522
583
948
1,088
991
H. Ninh Sơn
1,224
1,204
1,210
1,151
1,135
H. Ninh Hải
396
425
434
519
475
H. Ninh Phước
1,351
1,520
1,385
1,428
1,436
H. Thuận Bắc
650
831
725
729
783
H. Thuận Nam
411
427
442
472
460

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
335,534
83,682
188,997
19,512
4,949
Tp. Phan Rang-Tháp Chàm
7,919
3,283
3,268
806
H. Bác Ái
102,722
14,398
81,895
4,492
403
H. Ninh Sơn
77,181
22,070
36,688
2,300
1,031
H. Ninh Hải
25,358
5,904
12,123
1,532
718
H. Ninh Phước
34,195
15,338
10,172
2,662
1,105
H. Thuận Bắc
31,826
7,402
20,681
2,192
365
H. Thuận Nam
56,333
15,224
27,439
3,066
521

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
1,776
1,704
2,033
1,943
2,194
Trâu, bò
474
409
509
450
424
Lợn
401
429
504
578
691
Gia cầm
470
449
557
490
476
Tổng số trâu (con)
4,010
3,936
3,757
3,653
3,786
Tổng số bò (con)
94,250
89,213
84,485
91,700
112,680
Tổng số lợn (con)
57,840
71,232
70,280
81,306
91,517
Tổng số gia cầm (nghìn con)
1,755
1,378
1,587
1,353
1,412

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
5,379
5,234
6,121
6,065
6,508
Khai thác
3,631
3,418
3,678
3,910
4,173
Nuôi trồng
1,748
1,816
2,443
2,155
2,335
Tp. Phan Rang-Tháp Chàm
927
655
602
818
581
H. Bác Ái
3
4
3
3
2
H. Ninh Sơn
9
7
8
8
6
H. Ninh Hải
1,319
1,354
1,459
1,536
1,710
H. Ninh Phước
475
500
720
676
662
H. Thuận Bắc
10
5
13
9
22
H. Thuận Nam
2,635
2,711
3,317
3,015
3,526

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
1,044
1,281
1,272
1,154
936
Tp. Phan Rang-Tháp Chàm
27
28
27
30
20
H. Bác Ái
11
11
16
11
6
H. Ninh Sơn
81
80
73
73
49
H. Ninh Hải
375
633
570
500
380
H. Ninh Phước
144
170
171
186
171
H. Thuận Bắc
28
19
17
17
12
H. Thuận Nam
378
340
398
337
298

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
75,460
76,510
83,630
85,686
91,765
Tp. Phan Rang-Tháp Chàm
15,000
12,509
13,451
14,987
14,105
H. Bác Ái
70
71
77
64
28
H. Ninh Sơn
238
215
212
226
165
H. Ninh Hải
14,358
15,871
15,929
16,715
21,748
H. Ninh Phước
1,244
1,512
1,886
2,076
1,569
H. Thuận Bắc
80
81
82
106
140
H. Thuận Nam
44,471
46,251
51,993
51,512
54,010

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
59,700
66,500
80,800
35,000
44,900
Tp. Phan Rang-Tháp Chàm
H. Bác Ái
27,300
30,200
38,500
9,800
13,300
H. Ninh Sơn
1,000
700
33,600
15,100
14,500
H. Ninh Hải
3,400
2,200
800
1,000
2,100
H. Ninh Phước
4,700
3,500
2,600
3,100
5,200
H. Thuận Bắc
3,000
2,000
4,000
4,100
5,800
H. Thuận Nam
20,300
27,900
1,400
1,900
4,000

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (1000 triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
151,116
151,213
151,761
152,336
152,914
Rừng tự nhiên
142,667
142,667
142,667
142,667
142,667
Rừng trồng
8,449
8,546
9,094
9,669
10,247
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
188,997
32,375
114,343
42,279