Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Tỉnh Phú Thọ thuộc vùng Trung du miền núi phía Bắc, có tọa độ địa lý từ 20055’ đến 21043’ vĩ độ Bắc, 104048’ đến  105027 kinh độ Đông. Phía Bắc giáp tỉnh; Tuyên Quang, Phía Nam giáp tỉnh Hòa Bình; Phía Đông giáp tỉnh Vĩnh Phúc và Thành phố Hà Nội; Phía Tây giáp tỉnh Sơn La và tỉnh Yên Bái;
Phú Thọ có vị trí trung tâm vùng TDMNPB và là cửa ngõ phía Tây Bắc của Thủ đô Hà Nội, nằm trên trục hành lang kinh tế Hải Phòng – Hà Nội – Côn Minh (Trung Quốc), liền kề vùng Kinh tế Trọng điểm Bắc Bộ, cách sân bay quốc tế Nội Bài 50 km và Trung tâm thành phố Hà Nội 80 km, có đường cao tốc Nội Bài-Lào Cai và là nơi hợp lưu của ba con sông lớn: sông Hồng, sông Đà và sông Lô. Nên có nhiều điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

BlogẢnh: Green Việt Nam.

Có các vùng địa hình khác nhau (đồng bằng, trung du và miền núi), khí hậu đa dạng và phân hóa mạnh, nên hình thành nhiều tiểu vùng sinh thái khác nhau. Các dạng địa hình của tỉnh có ảnh hưởng đáng kể đến sản xuất nông nghiệp của tỉnh và đặc biệt là đối với lĩnh vực trồng trọt. Địa hình đồng bằng khá bằng phẳng (đầu tư hệ thống thủy lợi ít tốn kém) thích hợp đối với canh tác lúa, nuôi cá và trồng cây màu, địa hình đồi núi khí hậu thay đổi khi càng lên cao, thích hợp với trồng cây dược liệu, trồng rừng, trồng hoa. Đây là điều kiện thuận lợi cho phát triển nông nghiệp theo hướng sản phẩm hàng hoá đa dạng, phong phú. Song các yếu tố khí hậu khắc nghiệt, đặc biệt là lạnh giá, sương muối, lũ quét… ở vùng đồi núi cũng gây trở ngại không nhỏ cho sự phát triển chung, nhất là sản xuất nông nghiệp và đời sống dân cư.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2005
2010
2014
2015
2016
Tổng số (người)
1,299,832
1,322,652
1,360,228
1,370,625
1,381,710
Tp. Việt Trì
174,090
187,282
196,005
197,361
198,002
Tx. Phú Thọ
63,735
69,582
70,313
71,005
71,065
H. Đoan Hùng
105,222
104,852
107,220
108,033
108,519
H. Hạ Hòa
107,890
105,400
107,404
108,166
108,203
H. Thanh Ba
109,546
108,507
111,810
112,570
112,604
H. Phù Ninh
92,594
93,958
96,940
97,609
98,782
H. Yên Lập
78,423
82,010
84,271
84,903
86,778
H. Cẩm Khê
126,821
126,365
129,616
131,003
133,464
H. Tam Nông
76,836
75,399
77,334
77,867
78,644
H. Lâm Thao
98,798
99,670
102,571
103,394
103,449
H. Thanh Sơn
116,497
117,825
120,670
121,460
123,170
H. Thanh Thủy
75,473
75,172
76,895
77,526
78,326
H. Tân Sơn
73,907
76,630
79,179
79,728
80,704

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2005
2010
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
793,000
859,800
883,500
889,400
893,300
Lao động đang làm việc (người)
666,700
705,100
736,200
743,800
751,700
Nhà nước
58,400
60,500
61,400
61,800
59,500
Ngoài nhà nước
599,200
615,900
630,900
637,500
643,100
K/vực có vốn đt nước ngoài
9,100
28,700
43,900
44,500
49,100

 

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2005
2010
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
21,955
33,681
37,708
40,120
44,094
Nông lâm thủy sản
5,368
8,716
9,388
9,735
10,725
Công nghiệp và xây dựng
7,263
11,634
13,032
14,444
16,087
Dịch vụ
8,279
11,581
13,450
13,880
15,148
Thuế SP trừ trợ giá
1,045
1,749
1,838
2,062
2,134
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
21,955
25,955
27,538
29,176
31,491
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
16,599
24,926
27,722
29,272
31,913
Tài khoản và ngân sách
2005
2010
2014
2015
2016
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
769
2,669
5,392
5,389
5,436
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
4,302
10,728
14,917
18,067
21,091


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2005
2010
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
48.53
51.21
54.01
53.35
55.1
Tp. Việt Trì
50.98
51.66
55.63
56.2
58.57
Tx. Phú Thọ
50.11
52.45
54.79
54.38
55.04
H. Đoan Hùng
49.96
51.14
50.08
53.48
54.26
H. Hạ Hòa
47.69
50.44
52.29
46.19
51.89
H. Thanh Ba
49.06
51.11
52.9
52.16
54.67
H. Phù Ninh
47.46
50.59
53.71
52.32
53.33
H. Yên Lập
44.81
48.04
50.79
49.69
52.43
H. Cẩm Khê
47.54
51.1
54.21
54.87
55.21
H. Tam Nông
48.82
50.82
56.15
54.97
56.63
H. Lâm Thao
54.38
55.04
60.79
60.87
60.74
H. Thanh Sơn
46.92
51.37
54.8
54.71
56.08
H. Thanh Thủy
50.43
53.57
56.65
56.33
57.32
H. Tân Sơn
42.53
49.11
52.48
51.77
53.66

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2005
2010
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
73,269
68,809
69,618
69,410
67,735
Tp. Việt Trì
3,776
2,903
2,345
2,271
2,158
Tx. Phú Thọ
2,330
1,980
2,086
2,033
1,971
H. Đoan Hùng
7,429
7,228
7,104
6,819
6,654
H. Hạ Hòa
7,790
7,485
7,531
7,549
7,480
H. Thanh Ba
6,745
6,298
6,540
6,594
6,508
H. Phù Ninh
4,882
4,476
4,344
4,187
3,924
H. Yên Lập
6,007
5,860
6,285
6,448
6,444
H. Cẩm Khê
7,964
7,458
7,610
7,626
7,324
H. Tam Nông
4,662
4,239
4,365
4,308
4,268
H. Lâm Thao
7,039
6,499
6,482
6,408
5,980
H. Thanh Sơn
6,762
6,536
6,674
6,848
6,675
H. Thanh Thủy
3,905
3,871
3,936
3,850
3,774
H. Tân Sơn
3,981
3,977
4,316
4,470
4,576

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

 

Năm
2005
2010
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
59,857
57,035
56,788
63,074
62,978
Tp. Việt Trì
2,917
Tx. Phú Thọ
2,143
H. Đoan Hùng
5,360
H. Hạ Hòa
6,280
H. Thanh Ba
5,867
H. Phù Ninh
5,036
H. Yên Lập
5,069
H. Cẩm Khê
7,347
H. Tam Nông
4,897
H. Lâm Thao
4,274
H. Thanh Sơn
6,404
H. Thanh Thủy
3,647
H. Tân Sơn
3,737

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

 

Năm
2005
2010
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
38,957
41,675
41,582
55,394
55,421
Tp. Việt Trì
1,760
Tx. Phú Thọ
1,287
H. Đoan Hùng
7,201
H. Hạ Hòa
7,164
H. Thanh Ba
4,978
H. Phù Ninh
3,624
H. Yên Lập
6,092
H. Cẩm Khê
4,479
H. Tam Nông
2,417
H. Lâm Thao
1,114
H. Thanh Sơn
6,526
H. Thanh Thủy
1,956
H. Tân Sơn
6,823

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm 2005 2010 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 10,185 10,689 9,412 10,009 10,433

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất khác còn lại
Tổng số (ha)
353,456
118,398
170,609
56,280
Tp. Việt Trì
11,153
4,677
367
5,705
Tx. Phú Thọ
6,520
3,431
658
2,187
H. Đoan Hùng
30,285
12,561
12,956
4,427
H. Hạ Hòa
34,147
13,444
13,329
6,205
H. Thanh Ba
19,465
10,845
3,525
4,647
H. Phù Ninh
15,737
8,660
3,110
3,597
H. Yên Lập
43,825
11,160
27,074
4,578
H. Cẩm Khê
23,392
11,826
5,224
5,131
H. Tam Nông
15,559
7,314
3,510
3,859
H. Lâm Thao
9,835
5,388
265
3,559
H. Thanh Sơn
62,110
12,929
43,122
5,453
H. Thanh Thủy
12,568
5,603
2,972
3,494
H. Tân Sơn
68,858
10,560
54,497
3,439

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2005
2010
2014
2015
2016
Tổng số trâu (con)
97,092
88,454
71,587
72,123
71,528
Tổng số bò (con)
129,421
122,142
96,127
105,206
121,595
Tổng số lợn (con)
568,834
665,730
777,758
815,795
967,033
Tổng số gia cầm (nghìn con)
7,908
9,897
11,514
11,752
12,517
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít)
27
7
60
120

 

Tổng đàn trâu (con)

Tổng đàn bò (con)

 

Tổng đàn lợn (con)

Tổng đàn gia cầm (1000 con)

Thủy sản

Thủy sản
2005
2010
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
7,657
9,669
10,061
10,122
10,279
Tp. Việt Trì
576
Tx. Phú Thọ
267
H. Đoan Hùng
499
H. Hạ Hòa
1,471
H. Thanh Ba
789
H. Phù Ninh
479
H. Yên Lập
585
H. Cẩm Khê
1,843
H. Tam Nông
1,123
H. Lâm Thao
615
H. Thanh Sơn
466
H. Thanh Thủy
1,278
H. Tân Sơn
290

Diện tích nuôi trồng Thủy sản (ha)

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2005
2010
2014
2015
2016
Đất lâm nghiệp (Ha)
164,857
178,341
178,724
170,719
170,609
Rừng sản xuất
100,684
122,464
123,255
120,769
120,672
Rừng phòng hộ
53,808
44,520
44,112
33,528
33,515
Rừng đặc dụng
10,365
11,357
11,357
16,422
16,422

 

Diện tích đất sản xuất lâm nghiệp (ha)


 

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
170,609
120,672
33,515
16,422
Tp. Việt Trì
367
243
123
Tx. Phú Thọ
658
658
H. Đoan Hùng
12,948
12,077
263
609
H. Hạ Hòa
13,321
11,360
1,290
670
H. Thanh Ba
3,579
3,166
305
108
H. Phù Ninh
3,109
3,009
77
24
H. Yên Lập
27,061
18,074
8,657
330
H. Cẩm Khê
5,220
4,008
1,212
H. Tam Nông
3,548
3,328
220
H. Lâm Thao
265
265
H. Thanh Sơn
43,097
31,441
11,656
H. Thanh Thủy
2,973
2,455
518
H. Tân Sơn
54,464
30,590
9,318
14,557