Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Quảng Nam là một tỉnh ven biển thuộc vùng phát triển kinh tế trọng điểm của miền Trung, trên địa bàn hiện có 18 đơn vị hành chính cấp huyện (bao gồm 2 thành phố, 1 thị xã và 15 huyện), với 247 đơn vị cấp xã (25 phường, 12 thị trấn, 210 xã). Tọa độ địa lý của tỉnh nằm trong khoảng 108026’16” đến 108044’04” độ kinh đông và từ 15023’38” đến 15038’43” độ vĩ bắc. Vị trí địa lý của tỉnh:
- Phía Bắc giáp tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng.
- Phía Nam giáp tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Kon Tum.
- Phía tây giáp các tỉnh Sekong (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào).
- Phía Đông giáp biển Đông.
Địa hình tỉnh Quảng Nam tương đối phức tạp, thấp dần từ Tây sang Đông, hình thành ba vùng sinh thái: vùng núi cao, vùng trung du, vùng đồng bằng và ven biển; bị chia cắt theo các lưu vực sông Vu Gia, Thu Bồn, Tam Kỳ có mối quan hệ bền chặt về kinh tế, xã hội và môi trường sinh thái đa dạng với các hệ sinh thái đồi núi, đồng bằng, ven biển.
Quảng Nam nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới điển hình, chỉ có 2 mùa là mùa khô và mùa mưa, ít chịu ảnh hưởng của mùa đông lạnh miền Bắc. Nhiệt độ trung bình năm 20 - 21oC, không có sự cách biệt lớn giữa các tháng trong năm. Lượng mưa trung bình 2.000 - 2.500 mm nhưng phân bố không đều theo thời gian và không gian.

BlogẢnh: Địa điểm du lịch.

Quảng Nam có vị trí rất thuận lợi để kết nối với các địa phương khác của Việt Nam và thế giới:
- Nằm ở trung độ của Việt Nam, phía Bắc giáp thành phố Đà Nẵng - trung tâm thương mại, dịch vụ, đào tạo của miền Trung; phía Nam giáp tỉnh Quảng Ngãi; phía Tây giáp nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào; phía Đông giáp biển Đông; cách Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh 01 giờ bay.
- Nằm ở trung tâm của khu vực ASEAN, trên tuyến Hành lang kinh tế Đông - Tây, thuận lợi trong vận chuyển đường bộ sang Lào, Campuchia, Thái Lan, Myanmar và đường biển sang các nước khác thuộc khu vực ASEAN.
- Trong bán kính 3.200 km, Quảng Nam là trung tâm của các vùng kinh tế năng động nhất khu vực Đông Á như Singapore, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản; trong vòng 04 đến 05 giờ bay sẽ tiếp cận đến hầu hết các sân bay lớn nhất khu vực châu Á Thái Bình Dương.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
1,449,000
1,460,164
1,471,806
1,480,790
1,487,721
Tp. Tam Kỳ
110,508
111,315
112,153
112,747
113,164
Tp. Hội An
91,868
92,564
93,322
93,851
94,352
H. Tây Giang
17,201
17,541
17,861
18,148
18,406
H. Đông Giang
24,245
24,497
24,743
24,922
25,053
H. Đại Lộc
148,212
149,524
150,773
151,776
152,538
H. Điện Bàn
202,176
203,955
205,701
207,070
208,178
H. Duy Xuyên
122,843
123,816
124,844
125,601
126,155
H. Quế Sơn
82,980
83,580
84,084
84,348
84,504
H. Nam Giang
23,226
23,514
23,820
24,175
24,569
H. Phước Sơn
23,394
23,635
23,865
24,052
24,255
H. Hiệp Đức
38,512
38,784
39,066
39,275
39,394
H. Thăng Bình
179,032
180,292
181,385
181,601
181,611
H. Tiên Phước
69,844
70,035
70,494
71,126
71,565
H. Bắc Trà My
38,389
38,712
39,096
39,475
39,801
H. Nam Trà My
26,337
26,629
26,966
27,317
27,629
H. Núi Thành
140,086
141,009
142,150
143,195
144,053
H. Phú Ninh
78,309
78,888
79,521
80,091
80,468
H. Nông Sơn
31,838
31,874
31,962
32,020
32,026

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2012
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
868,489
879,954
891,992
900,743
903,500
Nam
426,855
432,136
441,394
446,457
451,418
Nữ
441,634
447,818
450,598
454,286
452,082
Thành thị
156,562
159,725
163,509
201,558
203,427
Nông thôn
711,927
720,229
728,483
699,185
700,073
Lao động đang làm việc (người)
843,650
856,684
869,167
874,152
879,977
Nhà nước
74,500
72,158
73,081
70,624
69,925
Ngoài nhà nước
747,005
761,264
772,411
781,247
782,189
K/vực có vốn đt nước ngoài
22,145
23,262
23,675
22,281
27,863
Thành thị
149,852
153,287
157,111
198,135
194,622
Nông thôn
693,798
703,397
712,056
676,017
685,355
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
2.86
2.64
2.48
2.95
2.6
Nam (%)
3.35
2.95
2.6
3.54
2.78
Nữ (%)
2.39
2.35
2.36
2.38
2.43
Thành thị (%)
4.29
4.03
3.71
4.11
4.33
Nông thôn (%)
2.55
2.34
2.22
2.61
2.1

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2012
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
37,590
42,729
49,382
60,856
72,963
Nông lâm thủy sản
6,637
6,947
8,103
8,921
9,525
Công nghiệp và xây dựng
13,582
15,523
17,302
22,076
27,913
Dịch vụ
13,943
15,867
17,515
19,111
21,307
Thuế SP trừ trợ giá
3,428
4,392
6,462
10,748
14,218
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
31,007
33,882
38,090
47,121
56,334
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
25,942
29,263
33,552
41,097
49,043
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
10,764
10,357
12,489
19,071
26,232
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
13,738
14,922
18,645
20,789
21,938
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
11,305
12,122
14,448
15,890
16,697


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
8,746,851
8,875,358
10,312,139
11,050,327
11,807,454
Trồng trọt
6,090,030
6,268,864
7,134,509
7,354,997
7,687,781
Chăn nuôi
2,316,095
2,243,209
2,789,341
3,266,695
3,670,576
Dịch vụ và hoạt động khác
340,726
363,285
388,289
428,635
449,097
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
6,852,656
6,906,067
7,295,409
7,629,855
7,863,311
Tp. Tam Kỳ
167,463
162,672
170,728
175,773
177,824
Tp. Hội An
93,676
96,646
102,645
105,180
109,414
H. Tây Giang
67,235
73,974
77,435
80,140
82,045
H. Đông Giang
109,494
114,948
116,768
119,919
124,421
H. Đại Lộc
952,629
975,463
995,427
1,052,578
1,102,078
H. Điện Bàn
1,114,994
1,084,387
1,176,173
1,223,551
1,281,430
H. Duy Xuyên
853,877
814,955
888,367
914,600
939,040
H. Quế Sơn
515,361
527,471
564,666
592,940
609,940
H. Nam Giang
108,314
108,750
112,100
119,152
121,641
H. Phước Sơn
54,148
57,161
58,186
72,784
70,930
H. Hiệp Đức
302,814
315,112
321,652
330,162
329,142
H. Thăng Bình
923,547
959,653
1,006,588
1,048,243
1,084,921
H. Tiên Phước
315,106
330,706
332,215
361,666
355,047
H. Bắc Trà My
145,727
148,040
155,381
159,317
152,064
H. Nam Trà My
37,362
39,967
37,502
38,270
39,511
H. Núi Thành
459,621
456,811
515,226
543,943
567,463
H. Phú Ninh
503,109
510,484
533,631
555,580
574,419
H. Nông Sơn
128,181
128,867
130,719
136,057
141,981

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
6,090,030
6,268,864
7,134,509
7,354,997
7,687,781
Cây hàng năm
5,446,342
5,598,018
6,389,035
6,600,114
6,879,776
Cây lâu năm
643,688
670,846
745,474
754,883
808,005

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
50.52
50.09
53.42
52.15
50.97
Tp. Tam Kỳ
53.2
51.12
54.48
50.04
51.86
Tp. Hội An
56.92
56.45
62.76
61.04
59.94
H. Tây Giang
19.68
20.47
22.46
22.54
22.37
H. Đông Giang
25.2
26.14
26.23
26.8
26.84
H. Đại Lộc
60.37
59.93
61.29
61.18
59.99
H. Điện Bàn
56.48
54.4
59.75
57.23
58.29
H. Duy Xuyên
58.96
57.14
61.71
60.39
59.29
H. Quế Sơn
50.32
51.36
53.5
53.27
47.61
H. Nam Giang
19.46
19.01
20.05
20.86
21.89
H. Phước Sơn
28.93
30.36
30.43
31.34
31.23
H. Hiệp Đức
46.43
48.42
48.55
50.28
46.5
H. Thăng Bình
54.76
54.05
56.88
54.13
54.13
H. Tiên Phước
45.84
47.5
48.43
49.05
46.26
H. Bắc Trà My
33.74
33.67
35.66
37.04
35.81
H. Nam Trà My
24.53
24.4
25.06
24.95
24.7
H. Núi Thành
48.66
47.83
56.17
53.5
52.35
H. Phú Ninh
57.06
57.16
59.51
58.88
56.42
H. Nông Sơn
44.46
45.93
47.83
47.79
40.09

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
88,548
87,905
87,396
88,430
86,675
Tp. Tam Kỳ
2,528
2,470
2,348
2,357
2,407
Tp. Hội An
833
837
800
778
776
H. Tây Giang
1,971
1,900
1,652
1,624
1,585
H. Đông Giang
1,795
1,796
1,795
1,795
1,793
H. Đại Lộc
8,739
8,707
8,724
8,735
8,617
H. Điện Bàn
11,558
11,412
11,413
11,384
11,319
H. Duy Xuyên
7,761
7,735
7,801
7,752
7,546
H. Quế Sơn
6,976
6,800
6,833
6,913
6,794
H. Nam Giang
2,431
2,436
2,428
2,396
2,436
H. Phước Sơn
1,329
1,335
1,361
1,347
1,385
H. Hiệp Đức
2,389
2,313
2,343
2,399
2,330
H. Thăng Bình
15,570
15,910
16,022
16,178
15,938
H. Tiên Phước
4,323
4,228
3,714
4,196
3,768
H. Bắc Trà My
2,071
2,052
2,031
2,069
2,049
H. Nam Trà My
1,535
1,606
1,604
1,600
1,459
H. Núi Thành
7,768
7,515
7,844
8,029
7,715
H. Phú Ninh
6,858
6,767
6,796
6,745
6,646
H. Nông Sơn
2,113
2,087
1,887
2,132
2,112

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
158,813
156,461
154,316
154,337
152,230
Tp. Tam Kỳ
4,310
3,952
3,760
3,684
3,578
Tp. Hội An
1,871
1,845
1,787
1,767
1,714
H. Tây Giang
3,602
3,634
3,390
3,390
3,209
H. Đông Giang
3,521
3,545
3,545
3,539
3,550
H. Đại Lộc
15,199
15,233
15,341
15,378
15,483
H. Điện Bàn
21,192
21,271
21,373
21,053
20,837
H. Duy Xuyên
14,929
14,994
14,919
14,917
14,906
H. Quế Sơn
12,524
11,886
11,891
12,097
12,147
H. Nam Giang
5,992
5,959
5,957
5,945
6,049
H. Phước Sơn
3,025
2,807
2,561
2,476
2,321
H. Hiệp Đức
5,149
5,013
5,115
4,708
4,500
H. Thăng Bình
24,295
23,991
23,681
23,791
24,280
H. Tiên Phước
7,654
7,322
6,479
6,922
6,284
H. Bắc Trà My
4,280
4,115
4,149
4,046
3,981
H. Nam Trà My
2,597
2,710
2,719
2,692
2,618
H. Núi Thành
12,689
12,561
12,301
12,861
11,918
H. Phú Ninh
12,400
12,089
12,090
11,591
11,308
H. Nông Sơn
3,585
3,534
3,258
3,480
3,549

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
1,057,474
219,950
667,390
43,439
20,345
Tp. Tam Kỳ
9,397
4,576
405
1,761
768
Tp. Hội An
6,355
1,230
1,206
1,249
794
H. Tây Giang
91,368
11,130
70,373
758
164
H. Đông Giang
82,185
13,124
63,505
1,737
259
H. Đại Lộc
57,906
13,546
33,264
3,932
2,337
H. Điện Bàn
21,632
11,415
115
2,719
3,895
H. Duy Xuyên
30,875
9,637
12,256
2,603
2,541
H. Quế Sơn
25,746
11,181
9,969
1,994
934
H. Nam Giang
184,660
24,307
136,763
2,192
233
H. Phước Sơn
115,334
9,811
92,518
2,263
389
H. Hiệp Đức
49,687
14,701
31,382
952
497
H. Thăng Bình
41,225
21,679
6,834
3,712
3,154
H. Tiên Phước
45,455
14,752
27,182
1,827
555
H. Bắc Trà My
84,699
17,625
58,139
2,616
348
H. Nam Trà My
82,638
11,615
51,905
489
198
H. Núi Thành
55,583
12,611
26,101
7,025
2,287
H. Phú Ninh
25,565
11,765
7,626
4,345
675
H. Nông Sơn
47,164
5,246
37,847
1,265
318

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
2,316,095
2,243,209
2,789,341
3,266,695
3,670,576
Trâu, bò
333,740
394,466
612,666
749,896
890,442
Lợn
1,392,155
1,189,409
1,514,254
1,675,058
1,794,748
Gia cầm
536,625
610,743
639,769
818,320
966,844
Tổng số trâu (con)
70,370
69,590
70,800
72,270
69,080
Tổng số bò (con)
148,200
143,350
151,250
167,390
192,480
Tổng số lợn (con)
519,730
488,190
498,140
511,170
475,290
Tổng số gia cầm (nghìn con)
5,324
5,303
5,483
5,586
6,119

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
3,901,998
4,151,000
4,802,772
5,366,195
5,630,612
Khai thác
2,303,000
2,568,000
2,887,759
3,670,388
3,501,587
Nuôi trồng
1,556,000
1,535,700
1,864,342
1,695,806
2,129,024
Tp. Tam Kỳ
213,016
225,200
270,430
270,284
311,579
Tp. Hội An
611,887
651,000
723,945
751,383
790,478
H. Tây Giang
5,404
5,950
6,617
7,492
7,915
H. Đông Giang
5,451
6,020
6,695
7,464
7,438
H. Đại Lộc
40,764
44,900
49,930
54,707
57,940
H. Điện Bàn
148,043
159,186
169,347
184,073
193,242
H. Duy Xuyên
435,274
462,500
544,323
584,270
635,229
H. Quế Sơn
5,357
5,639
5,999
6,451
7,127
H. Nam Giang
2,594
2,789
2,936
3,157
3,424
H. Phước Sơn
1,294
1,407
1,481
1,575
1,805
H. Hiệp Đức
9,101
10,030
11,154
12,006
11,654
H. Thăng Bình
509,817
542,358
583,181
613,875
674,288
H. Tiên Phước
2,912
3,098
3,296
3,470
3,735
H. Bắc Trà My
5,830
6,420
7,139
14,987
19,125
H. Nam Trà My
457
481
517
556
572
H. Núi Thành
1,855,799
1,971,317
2,359,683
2,790,063
2,846,465
H. Phú Ninh
48,430
52,075
55,399
59,569
57,715
H. Nông Sơn
569
630
700
813
882

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
7,000
6,940
6,783
6,533
6,776
Tp. Tam Kỳ
202
187
108
128
132
Tp. Hội An
192
198
248
204
206
H. Tây Giang
38
42
39
40
41
H. Đông Giang
30
39
29
30
30
H. Đại Lộc
127
127
150
128
128
H. Điện Bàn
250
258
139
127
134
H. Duy Xuyên
159
159
169
173
168
H. Quế Sơn
17
17
19
19
19
H. Nam Giang
28
30
30
31
31
H. Phước Sơn
22
19
19
19
16
H. Hiệp Đức
217
217
213
234
234
H. Thăng Bình
461
434
469
421
397
H. Tiên Phước
144
144
8
5
5
H. Bắc Trà My
32
32
33
34
34
H. Nam Trà My
6
6
5
5
5
H. Núi Thành
1,472
1,414
1,430
1,371
1,632
H. Phú Ninh
3,602
3,616
3,674
3,527
3,527
H. Nông Sơn
1
1
1
37
37

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
82,320
83,905
91,766
97,666
102,650
Tp. Tam Kỳ
4,494
4,405
4,123
4,520
5,367
Tp. Hội An
12,909
12,850
13,878
13,798
12,134
H. Tây Giang
114
118
145
150
140
H. Đông Giang
115
115
134
167
167
H. Đại Lộc
860
949
1,126
1,283
1,327
H. Điện Bàn
4,050
3,990
3,315
3,243
3,426
H. Duy Xuyên
9,183
10,053
10,444
11,406
11,887
H. Quế Sơn
78
85
110
133
136
H. Nam Giang
34
37
59
62
62
H. Phước Sơn
33
35
30
35
44
H. Hiệp Đức
192
200
171
179
214
H. Thăng Bình
11,877
12,090
13,569
14,572
17,740
H. Tiên Phước
129
129
85
105
100
H. Bắc Trà My
123
127
169
277
395
H. Nam Trà My
15
15
14
14
13
H. Núi Thành
36,690
37,150
43,130
46,406
48,161
H. Phú Ninh
1,412
1,544
1,254
1,300
1,321
H. Nông Sơn
12
13
10
16
16

 

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
728,847
945,055
1,159,948
1,469,200
1,629,683
Tp. Tam Kỳ
1,479
1,462
1,505
1,691
1,496
Tp. Hội An
1,027
1,353
1,433
1,636
2,144
H. Tây Giang
14,452
19,570
24,022
31,908
37,391
H. Đông Giang
54,704
40,680
47,586
64,733
71,882
H. Đại Lộc
48,990
67,962
84,279
100,848
107,729
H. Điện Bàn
4,517
4,352
4,300
8,445
11,141
H. Duy Xuyên
20,727
24,480
29,627
35,289
37,145
H. Quế Sơn
60,772
81,736
84,487
98,648
112,482
H. Nam Giang
32,332
34,092
43,430
56,044
63,525
H. Phước Sơn
69,624
52,530
62,540
104,864
111,672
H. Hiệp Đức
103,107
122,590
140,752
188,660
203,345
H. Thăng Bình
43,862
81,659
79,439
117,738
163,372
H. Tiên Phước
53,781
85,884
178,616
220,150
253,155
H. Bắc Trà My
97,772
128,082
143,839
174,208
179,918
H. Nam Trà My
10,537
27,336
15,050
14,225
16,798
H. Núi Thành
51,202
92,330
110,055
102,093
106,728
H. Phú Ninh
39,228
57,892
53,569
67,385
62,168
H. Nông Sơn
20,733
21,062
55,419
80,635
87,592

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (1000 triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Diện tích rừng trồng - rừng tự nhiên (ha)

Diện tích 3 loại rừng (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
516,700
550,506
726,633
685,976
667,390
Rừng tự nhiên
386,225
440,735
440,735
440,328
439,040
Rừng trồng
130,475
109,771
285,898
245,648
228,350
Tp. Tam Kỳ
668
667
834
769
405
Tp. Hội An
528
527
739
1,453
1,206
H. Tây Giang
50,859
58,900
72,999
68,073
70,373
H. Đông Giang
45,511
49,039
69,040
62,697
63,505
H. Đại Lộc
32,049
32,027
34,828
34,728
33,264
H. Điện Bàn
374
302
308
129
116
H. Duy Xuyên
6,585
6,582
12,467
12,193
12,256
H. Quế Sơn
8,252
8,588
11,889
11,192
9,969
H. Nam Giang
98,372
105,327
155,078
134,962
136,763
H. Phước Sơn
72,594
76,018
99,020
92,766
92,518
H. Hiệp Đức
27,869
28,407
35,407
33,022
31,382
H. Thăng Bình
6,486
6,441
9,041
6,530
6,834
H. Tiên Phước
25,275
25,723
30,723
30,210
27,182
H. Bắc Trà My
38,176
42,973
58,973
66,553
58,139
H. Nam Trà My
42,462
46,416
61,736
55,341
51,905
H. Núi Thành
25,310
26,215
26,960
28,151
26,101
H. Phú Ninh
6,680
6,778
7,561
9,490
7,626
H. Nông Sơn
28,650
29,576
39,030
37,714
37,847
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
667,390
228,350
309,190
129,850