Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Sơn La là một tỉnh miền núi cao thuộc phía Tây Bắc Việt Nam giáp các tỉnh Yên Bái, Lào Cai về phía Bắc, Phú Thọ, Hòa Bình về phía Đông, Lai Châu, Điện Biên về phía Tây, tỉnh Thanh Hóa về phía Nam, và có 250 km đường biên giới chung với nước CHDCND Lào. Thị xã Sơn La cách thủ đô Hà Nội 320 km. Khí hậu đặc trưng cận ôn đới, chia thành hai mùa rõ rệt: mùa khô và mùa mưa. Tỉnh Sơn La có độ cao trung bình 600 m - 700m so với mặt nước biển, địa hình chia cắt hình thành 3 vùng sinh thái khác nhau : Vùng dọc trục quốc lộ 6, vùng hồ sông Đà và vùng cao biên giới với những điều kiện sinh thái khác nhau đã tạo nên đặc trưng của tỉnh Sơn La. Trong đó vùng dọc quốc lộ số 6 có hai cao nguyên: Mộc Châu (cao 1.050 m) và Nà Sản (cao 800 m) là vùng động lực phát triển kinh tế năng động nhất của tỉnh Sơn La trong thời gian qua. Giao thông đường bộ quan trọng nhất của Sơn La bao gồm Quốc lộ 6  nối Hà Nội - Sơn La - Điện Biên, Quốc lộ 37, 4G, và Quốc lộ 43 đến cửa khẩu Pa Háng lưu thông với nước bạn Lào. Hệ thống giao thông đường thuỷ có Sông Đà, Sông Mã với các cảng Sông Vạn Yên, Tà Hộc. Ngoài ra trên địa bàn tỉnh còn có sân bay Nà Sản. Sơn La có diện tích tự nhiên là 14.174 km2, chiếm 4,27% tổng diện tích cả nước và đứng thứ 5 về diện tích trong số 63 tỉnh, thành phố cả nước.

 

BlogẢnh: Việt Travel.

 

Sơn La có một vị trí quan trọng cả về kinh tế, xã hội, an ninh và quốc phòng. Cùng với Hòa Bình, Điện Biên và Lai Châu, Sơn La còn được coi là mái nhà xanh của đồng bằng Bắc Bộ.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
1,134,400
1,150,500
1,169,600
1,192,100
1,208,200
Tp. Sơn La
97,200
98,400
100,200
102,600
104,400
H. Quỳnh Nhai
59,800
60,800
62,100
63,100
64,000
H. Thuận Châu
157,400
159,300
161,400
164,300
166,500
H. Mường La
90,100
90,300
91,500
93,600
95,300
H. Bắc Yên
60,200
61,200
62,200
63,400
64,100
H. Phù Yên
113,900
115,400
117,300
118,800
119,100
H. Mộc Châu
161,300
105,600
107,200
108,900
110,300
H. Yên Châu
73,300
74,500
75,700
76,900
77,700
H. Mai Sơn
146,600
149,100
151,400
154,100
156,100
H. Sông Mã
132,500
135,200
138,200
141,800
144,300
H. Sốp Cộp
42,100
43,200
44,100
45,100
46,000
H. Vân Hồ
57,500
58,300
59,500
60,400

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lao động

Lao động
2012
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
710,890
726,800
734,740
753,130
750,790
Nam
353,780
362,800
363,720
378,930
374,890
Nữ
357,110
364,000
371,020
374,200
375,900
Thành thị
100,140
96,100
94,630
97,170
98,080
Nông thôn
610,750
630,700
640,110
655,960
652,710
Lao động đang làm việc (người)
708,270
722,650
730,290
747,060
744,550
Nhà nước
53,770
53,200
58,510
51,400
50,570
Ngoài nhà nước
653,960
669,450
671,780
694,790
693,560
K/vực có vốn đt nước ngoài
540
870
420
Thành thị
98,380
94,060
92,760
94,340
96,170
Nông thôn
609,890
628,590
637,530
652,720
648,380
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
0.4
0.48
0.25
0.85
0.9
Nam (%)
0.31
0.5
0.24
3.25
0.63
Nữ (%)
0.48
0.45
0.25
0.5
1.18
Thành thị (%)
1.92
2.14
1.72
0.74
2.07
Nông thôn (%)
0.15
0.23
0.03
0.96
0.72

 

Lực lượng lao động (người)

 

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2012
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
19,766
22,854
26,390
27,861
29,979
Nông lâm thủy sản
7,493
8,278
8,640
8,769
9,095
Công nghiệp và xây dựng
4,050
5,022
6,552
6,609
5,871
Dịch vụ
8,224
9,554
11,198
12,483
13,020
Thuế SP trừ trợ giá
1,993
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
15,938
17,715
19,334
20,543
21,924
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
17,426
19,865
22,625
23,371
24,812
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
16,035
17,348
18,599
20,542
20,256
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
13,370
14,721
11,743
12,264
12,442
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
10,575
11,491
8,737
9,225
9,662


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

 

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
11,220,956
12,474,282
12,958,751
13,462,507
14,499,287
Trồng trọt
7,999,243
8,706,742
9,067,937
8,985,998
9,388,659
Chăn nuôi
3,163,753
3,708,226
3,829,640
4,415,257
5,049,577
Dịch vụ và hoạt động khác
57,960
59,314
61,174
61,252
61,051
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
8,607,097
9,140,703
9,435,551
9,599,413
9,869,159
Tp. Sơn La
595,452
597,164
624,964
643,779
621,577
H. Quỳnh Nhai
245,991
290,416
273,677
278,607
329,497
H. Thuận Châu
759,717
893,540
890,482
882,929
874,871
H. Mường La
525,145
536,926
534,617
556,733
594,945
H. Bắc Yên
379,789
396,002
400,345
382,832
413,394
H. Phù Yên
701,417
799,012
799,818
807,953
832,693
H. Mộc Châu
1,795,793
1,604,333
1,649,331
1,846,597
1,925,804
H. Yên Châu
651,927
709,595
731,705
741,616
751,371
H. Mai Sơn
1,261,252
1,376,806
1,404,065
1,277,791
1,400,735
H. Sông Mã
1,455,063
1,120,215
1,238,663
1,281,754
1,247,556
H. Sốp Cộp
235,551
247,262
260,891
292,119
307,607
H. Vân Hồ
569,432
626,993
606,703
569,109

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)


 

Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
7,999,243
8,706,742
9,067,937
8,985,998
9,388,659
Cây hàng năm
6,913,763
7,374,306
7,470,714
7,204,260
7,587,091
Cây lâu năm
1,085,480
1,332,436
1,597,223
1,781,738
1,801,568

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
60,470
56,750
54,360
52,140
51,760
Tp. Sơn La
990
970
970
940
980
H. Quỳnh Nhai
4,930
4,560
3,790
3,450
3,460
H. Thuận Châu
9,270
8,290
7,960
7,360
6,840
H. Mường La
5,450
5,600
4,160
3,770
3,570
H. Bắc Yên
4,720
4,050
3,950
4,010
4,210
H. Phù Yên
6,140
6,010
6,210
5,860
6,110
H. Mộc Châu
6,030
2,430
2,430
2,490
2,650
H. Yên Châu
2,390
2,230
2,260
2,330
2,420
H. Mai Sơn
6,120
6,210
6,220
6,240
6,240
H. Sông Mã
8,840
8,600
8,800
8,260
7,920
H. Sốp Cộp
5,590
4,950
4,770
4,600
4,600
H. Vân Hồ
2,850
2,840
2,830
2,760

 

Diện tích lúa các năm (ha)


Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
29.59
31.94
33.79
34.02
35.33
Tp. Sơn La
56.16
56.36
58.35
48.35
53.09
H. Quỳnh Nhai
25.05
26.83
29.46
30.66
34.05
H. Thuận Châu
23.43
27.12
29.19
28.93
31.11
H. Mường La
28.29
28.85
33.93
35.74
37.93
H. Bắc Yên
21.46
24.02
27.32
27.19
27.61
H. Phù Yên
41.07
43.76
43.4
46.17
46.04
H. Mộc Châu
36.95
46.52
45.54
45.6
44.08
H. Yên Châu
44.44
46.69
47.68
46.07
47.34
H. Mai Sơn
24.62
25.73
26.03
23.38
24.13
H. Sông Mã
28.97
30.2
31.23
32.06
33.35
H. Sốp Cộp
26.8
28.89
29.88
30.53
31
H. Vân Hồ
38.34
42.19
43.55
45.04

 

 

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
282,454
274,401
272,811
266,584
262,025
Tp. Sơn La
5,810
5,719
5,842
5,824
5,453
H. Quỳnh Nhai
12,363
12,286
11,300
11,075
12,390
H. Thuận Châu
27,036
25,719
25,669
24,639
22,982
H. Mường La
23,451
22,190
21,850
21,436
21,124
H. Bắc Yên
21,735
19,806
19,452
18,789
17,968
H. Phù Yên
32,319
33,709
33,569
31,584
29,889
H. Mộc Châu
49,971
31,102
31,297
31,121
31,333
H. Yên Châu
24,226
23,078
22,819
22,372
22,007
H. Mai Sơn
40,475
38,741
38,914
38,080
37,470
H. Sông Mã
35,502
35,360
35,471
35,150
35,335
H. Sốp Cộp
9,566
9,742
9,787
9,743
9,840
H. Vân Hồ
16,949
16,841
16,771
16,234

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
38,052
39,545
40,738
42,788
50,405
Tp. Sơn La
4,506
4,678
5,207
5,274
5,373
H. Quỳnh Nhai
1,478
1,441
1,510
1,458
1,493
H. Thuận Châu
5,195
5,385
5,765
6,125
7,549
H. Mường La
4,464
4,645
4,418
4,347
5,022
H. Bắc Yên
1,147
1,145
1,094
1,139
2,696
H. Phù Yên
1,644
1,789
1,438
1,472
1,629
H. Mộc Châu
6,527
4,154
4,529
4,946
6,238
H. Yên Châu
2,822
2,879
3,285
3,807
5,083
H. Mai Sơn
5,017
5,278
5,369
5,539
5,992
H. Sông Mã
4,802
4,807
4,830
4,890
5,022
H. Sốp Cộp
450
750
631
1,011
1,273
H. Vân Hồ
2,594
2,662
2,780
3,035

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
17,765
18,103
18,398
19,593
26,660
Tp. Sơn La
693
676
835
838
1,125
H. Quỳnh Nhai
511
528
564
579
617
H. Thuận Châu
785
789
785
773
1,996
H. Mường La
2,309
2,524
2,362
2,347
3,016
H. Bắc Yên
1,046
1,040
987
1,021
2,554
H. Phù Yên
1,399
1,409
1,098
1,113
1,266
H. Mộc Châu
2,974
2,228
2,561
2,951
4,186
H. Yên Châu
1,593
1,680
1,895
2,487
3,697
H. Mai Sơn
1,370
1,380
1,385
1,389
1,503
H. Sông Mã
4,771
4,774
4,802
4,805
4,899
H. Sốp Cộp
314
333
347
370
592
H. Vân Hồ
742
777
920
1,209

 

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
1,412,349
364,891
643,766
41,855
8,435
Tp. Sơn La
32,351
10,860
15,525
1,165
758
H. Quỳnh Nhai
105,600
17,652
46,064
11,640
482
H. Thuận Châu
153,336
52,853
64,051
2,742
1,149
H. Mường La
142,536
20,981
76,524
6,586
636
H. Bắc Yên
109,864
23,483
44,471
3,928
455
H. Phù Yên
123,423
41,765
55,952
1,923
858
H. Mộc Châu
107,170
33,895
50,162
3,475
865
H. Yên Châu
85,776
35,165
44,105
1,470
529
H. Mai Sơn
142,670
45,721
55,756
4,044
964
H. Sông Mã
163,992
33,391
72,129
1,686
964
H. Sốp Cộp
147,342
16,377
67,068
990
348
H. Vân Hồ
98,289
32,748
51,959
2,206
427

 

 

Chăn nuôi (triệu đồng)

Chăn nuôi
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
3,163,753
3,708,226
3,829,640
4,415,257
5,049,577
Trâu, bò
832,243
1,108,342
1,292,201
1,531,169
2,042,952
Lợn
1,274,107
1,442,407
1,325,310
1,478,699
1,646,384
Gia cầm
874,349
927,026
996,384
1,117,767
1,042,456
Tổng số trâu (con)
154,980
154,770
153,050
150,750
145,620
Tổng số bò (con)
188,610
197,440
214,070
235,040
265,560
Tổng số lợn (con)
463,190
478,010
514,360
540,310
609,020
Tổng số gia cầm (nghìn con)
5,220
5,100
5,250
5,680
5,940
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít)
35,400
49,315
54,158
65,451
73,432

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Thủy sản
2012
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
279,710
306,450
330,130
313,850
348,730
Khai thác
39,590
48,990
62,600
70,800
76,460
Nuôi trồng
234,000
249,570
257,580
225,740
250,570
Dịch vụ thủy sản
6,120
7,890
9,950
17,310
21,700
Tp. Sơn La
23,400
23,230
25,100
23,000
24,880
H. Quỳnh Nhai
42,360
44,840
44,610
42,280
50,890
H. Thuận Châu
34,270
38,050
38,400
40,990
43,510
H. Mường La
18,430
23,490
28,100
23,720
25,960
H. Bắc Yên
6,080
6,670
6,680
6,390
6,660
H. Phù Yên
34,170
41,800
52,070
49,860
52,900
H. Mộc Châu
26,090
18,540
20,130
14,030
15,590
H. Yên Châu
17,990
18,250
17,740
19,850
22,760
H. Mai Sơn
24,880
22,400
23,640
25,200
27,100
H. Sông Mã
38,070
43,570
46,240
38,990
44,360
H. Sốp Cộp
13,970
15,620
17,050
19,040
22,090
H. Vân Hồ
9,990
10,370
10,500
12,030

Giá trị sản xuất thủy sản (1000 triệu đồng)

Giá trị SX Thủy sản phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
2,487
2,503
2,558
2,568
2,696
Tp. Sơn La
130
143
138
144
197
H. Quỳnh Nhai
250
249
245
245
246
H. Thuận Châu
347
355
366
357
360
H. Mường La
131
131
133
133
137
H. Bắc Yên
53
55
54
55
56
H. Phù Yên
210
199
212
210
206
H. Mộc Châu
166
117
115
110
115
H. Yên Châu
275
279
280
285
316
H. Mai Sơn
363
308
319
322
325
H. Sông Mã
406
410
414
414
414
H. Sốp Cộp
156
198
216
225
254
H. Vân Hồ
59
66
68
70

 

Sản lượng thủy sản (1000 tấn)

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
5,991
6,356
6,548
6,577
6,760
Tp. Sơn La
454
452
485
482
482
H. Quỳnh Nhai
955
943
880
886
989
H. Thuận Châu
760
830
833
859
843
H. Mường La
362
483
500
497
503
H. Bắc Yên
119
132
127
134
129
H. Phù Yên
783
935
1,013
1,045
1,025
H. Mộc Châu
559
392
417
294
302
H. Yên Châu
388
389
392
416
441
H. Mai Sơn
540
482
506
528
525
H. Sông Mã
759
769
802
817
860
H. Sốp Cộp
312
344
380
399
428
H. Vân Hồ
205
213
220
233

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp
2012
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
926,620
921,310
1,033,140
1,096,550
1,099,400
Tp. Sơn La
24,790
29,920
35,040
31,480
36,830
H. Quỳnh Nhai
104,400
93,870
109,850
130,000
138,110
H. Thuận Châu
94,900
83,910
106,410
116,780
111,100
H. Mường La
133,120
112,230
130,620
123,930
114,070
H. Bắc Yên
73,290
66,260
77,600
86,020
79,760
H. Phù Yên
106,720
164,110
137,680
126,130
142,230
H. Mộc Châu
101,490
40,130
44,980
56,110
58,120
H. Yên Châu
47,920
44,830
51,570
50,480
52,310
H. Mai Sơn
117,280
133,180
150,170
157,550
151,310
H. Sông Mã
64,840
61,040
78,920
81,460
89,600
H. Sốp Cộp
57,870
48,690
63,240
79,010
71,760
H. Vân Hồ
43,140
47,060
57,600
54,200


Diện tích rừng (ha)

 

Năm
2012
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
633,687
635,231
635,935
647,534
656,277
Rừng tự nhiên
609,698
611,345
610,524
587,600
643,418
Rừng trồng
23,989
23,886
25,411
59,934
12,859
Tp. Sơn La
16,629
15,978
15,754
16,661
16,885
H. Quỳnh Nhai
50,257
50,582
49,888
50,608
51,292
H. Thuận Châu
68,970
68,970
51,391
70,859
71,816
H. Mường La
70,903
72,870
78,253
78,682
79,744
H. Bắc Yên
44,421
42,360
43,830
52,132
44,743
H. Phù Yên
56,930
56,633
54,484
46,841
55,566
H. Mộc Châu
97,574
57,085
44,912
40,959
46,580
H. Yên Châu
37,708
37,708
44,250
44,615
45,217
H. Mai Sơn
56,460
55,846
56,786
57,105
57,876
H. Sông Mã
62,529
66,078
74,078
52,616
60,751
H. Sốp Cộp
71,306
71,306
74,664
82,821
76,515
H. Vân Hồ
-
39,815
47,645
53,635
49,292
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
643,766
240,714
338,019
65,033

Diện tích 3 loại rừng (ha)