Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Tỉnh Thái Nguyên, là trung tâm chính trị, kinh tế của khu Việt Bắc nói riêng, của vùng trung du miền núi đông bắc nói chung, là cửa ngõ giao lưu kinh tế xã hội giữa vùng trung du miền núi với vùng đồng bằng Bắc Bộ, có trị trí địa lý:
- Phía Bắc tiếp giáp với tỉnh Bắc Kạn.
- Phía Tây giáp với các tỉnh Vĩnh Phúc, Tuyên Quang,
- Phía Đông giáp với các tỉnh Lạng Sơn, Thái Nguyên.
- Phía Nam tiếp giáp với thủ đô Hà Nội (cách 80 km).

Thái Nguyên là một tỉnh trung du miền núi nhưng địa hình lại không phức tạp nhiều so với các tỉnh trung du, miền núi khác, đây là một thuận lợi của Thái Nguyên trong sản xuất nông lâm nghiệp và phát triển kinh tế xã hội so với các tỉnh khác trong vùng.

BlogẢnh: Chebuptancuong.com.

Thái Nguyên là điểm nút giao lưu thông qua hệ thống đường bộ, đường sắt, đường sông hình rẻ quạt kết nối với các tỉnh thành. Hệ thống Đường quốc lộ và tỉnh lộ phân bố khá hợp lý trên địa bàn tỉnh, phần lớn các Đường đều xuất phát từ trục dọc quốc lộ 3 đi trung tâm các huyện lỵ, thị xã, các khu kinh tế, vùng mỏ, khu du lịch và thông với các tỉnh lân cận. Đường quốc lộ 3 từ Hà Nội lên Bắc Kạn, Cao Bằng cắt dọc toàn bộ tỉnh Thái Nguyên, chạy qua Thành phố Thái Nguyên, nối Thái Nguyên với Hà Nội và các tỉnh đồng bằng Sông Hồng. Các quốc lộ 37, 18, 259 cùng với hệ thống Đường tỉnh lộ, huyện lộ là mạch máu quan trọng nối Thái Nguyên với các tỉnh xung quanh. Hệ thống đường sông có 2 tuyến chính là: Đa Phúc - Hải Phòng và Đa Phúc - Hòn Gai; Hệ thống đường sắt Thái Nguyên - Hà Nội - Lạng Sơn đảm bảo phục vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa với các tỉnh trong cả nước.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2012
2013
2014
2015
2016
Tổng số (người)
1,149,083
1,155,991
1,173,238
1,238,785
1,246,580
Tp. Thái Nguyên
287,623
290,620
296,000
315,196
317,580
Tp. Sông Công
50,974
51,433
52,056
66,054
66,450
Tx. Phổ Yên
140,352
140,816
146,243
171,307
172,530
H. Định Hóa
87,693
87,885
88,100
88,175
88,430
H. Võ Nhai
65,517
65,914
66,340
66,674
67,200
H. Phú Lương
106,750
106,861
107,172
108,409
109,250
H. Đồng Hỷ
111,036
111,854
112,200
114,300
115,080
H. Đại Từ
161,224
161,789
162,630
163,730
164,250
H. Phú Bình
137,914
138,819
142,497
144,940
145,810

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động
2010
2013
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (người)
685,200
716,300
723,200
759,500
764,300
Nam
339,200
360,700
360,800
378,300
380,000
Nữ
346,100
355,600
362,400
381,300
384,300
Thành thị
154,900
181,200
180,700
222,100
224,500
Nông thôn
530,400
535,100
542,500
537,400
539,800
Lao động đang làm việc (người)
677,070
709,393
714,500
746,898
752,276
Nhà nước
71,272
72,336
72,490
71,746
72,019
Ngoài nhà nước
600,514
620,649
584,588
582,372
578,748
K/vực có vốn đt nước ngoài
5,284
16,408
57,422
92,780
101,509
Thành thị
148,776
178,116
177,113
219,103
221,141
Nông thôn
528,294
531,277
537,387
527,795
531,135
Nam
334,632
357,280
351,963
367,026
369,081
Nữ
342,438
352,113
358,949
379,872
382,000
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
2.25
1.08
1.36
1.89
1.75
Nam (%)
2.32
1.39
1.55
2.73
1.97
Nữ (%)
2.19
0.73
1.14
0.98
1.51
Thành thị (%)
4.24
1.91
2.21
2.92
2.17
Nông thôn (%)
1.67
0.8
1.08
1.51
1.53

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2010
2013
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
23,774
37,371
45,638
58,544
66,761
Nông lâm thủy sản
4,881
8,443
8,783
9,587
10,338
Công nghiệp và xây dựng
8,486
13,160
19,513
28,916
34,027
Dịch vụ
10,408
15,768
17,343
20,040
22,395
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
21,015
32,328
38,899
47,259
53,555
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
6,205
9,750
10,384
13,337
15,683
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
10,173
30,916
52,918
88,908
45,037
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
10,173
23,659
39,068
66,508
33,505


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2010
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
7,197
11,817
14,069
15,236
16,658
Trồng trọt
4,294
6,125
6,890
7,046
7,379
Chăn nuôi
2,309
4,850
6,217
7,161
8,133
Dịch vụ và hoạt động khác
593
842
962
1,029
1,145
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ)
7,197
8,615
9,878
10,565
11,284
Tp. Thái Nguyên
772
962
1,182
1,262
1,362
Tp. Sông Công
293
387
475
539
594
Tx. Phổ Yên
1,100
1,242
1,622
1,690
1,787
H. Định Hóa
602
696
730
769
799
H. Võ Nhai
488
591
594
629
663
H. Phú Lương
710
843
889
954
1,017
H. Đồng Hỷ
783
1,026
1,095
1,182
1,252
H. Đại Từ
1,227
1,438
1,636
1,769
1,872
H. Phú Bình
1,221
1,430
1,656
1,772
1,940

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


 

Trồng trọt

Trồng trọt
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
4,294
6,125
6,890
7,046
7,379
Cây hàng năm
3,215
4,387
4,978
5,102
5,267
Cây lâu năm
1,080
1,737
1,912
1,944
2,113

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (1000 triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm (1000 triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
48.72
50.3
50.48
52.61
53.45
Tp. Thái Nguyên
44.58
45.6
45.53
49.19
50.46
Tp. Sông Công
44.76
47.92
47.65
48.29
47.9
Tx. Phổ Yên
50.27
48.48
51.58
51.85
52.71
H. Định Hóa
46.04
51.49
49.29
52.35
52.58
H. Võ Nhai
43.24
48.84
48.1
49.4
50.64
H. Phú Lương
50.92
50.61
48.5
51.87
55.39
H. Đồng Hỷ
47.35
47.7
49.65
53.47
54.14
H. Đại Từ
54.76
55.59
55.55
57.44
57.85
H. Phú Bình
47.6
50.18
50.75
52.33
52.74

 

Diện tích lúa các năm (ha)

 

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
69,743
72,176
72,483
72,484
71,997
Tp. Thái Nguyên
5,799
5,617
5,631
5,074
4,765
Tp. Sông Công
2,989
3,125
3,108
3,679
3,982
Tx. Phổ Yên
10,097
10,219
10,259
10,288
9,832
H. Định Hóa
8,025
8,718
8,845
8,896
8,871
H. Võ Nhai
4,630
4,953
4,953
4,993
4,922
H. Phú Lương
7,063
6,942
6,789
6,686
6,674
H. Đồng Hỷ
6,271
7,258
7,654
7,642
7,686
H. Đại Từ
12,253
12,743
12,674
12,679
12,623
H. Phú Bình
12,616
12,601
12,570
12,547
12,642

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
36,209
37,133
37,743
37,927
38,236
Tp. Thái Nguyên
3,562
3,518
3,579
3,304
3,262
Tp. Sông Công
1,375
1,385
1,419
1,613
1,647
Tx. Phổ Yên
4,303
4,584
4,651
4,553
4,464
H. Định Hóa
3,520
3,697
3,810
3,878
3,941
H. Võ Nhai
1,569
1,906
2,028
2,122
2,382
H. Phú Lương
5,346
5,423
5,483
5,546
5,587
H. Đồng Hỷ
5,083
5,263
5,419
5,463
5,469
H. Đại Từ
8,294
8,367
8,568
8,651
8,621
H. Phú Bình
3,157
2,990
2,786
2,797
2,863

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
17,619
17,103
16,946
16,785
16,716
Tp. Thái Nguyên
2,342
2,163
2,164
1,866
1,806
Tp. Sông Công
850
806
812
981
1,001
Tx. Phổ Yên
2,948
3,054
3,086
2,964
2,711
H. Định Hóa
1,418
1,366
1,394
1,395
1,416
H. Võ Nhai
943
1,020
992
1,008
1,208
H. Phú Lương
1,571
1,522
1,528
1,537
1,528
H. Đồng Hỷ
2,374
2,268
2,239
2,218
2,184
H. Đại Từ
2,120
2,108
2,235
2,318
2,288
H. Phú Bình
3,053
2,796
2,496
2,498
2,574

 

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

 

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
352,664
112,453
185,922
22,230
12,135
Tp. Thái Nguyên
17,053
8,111
2,370
3,282
1,607
Tp. Sông Công
9,671
5,702
1,713
1,078
634
Tx. Phổ Yên
25,889
12,248
6,674
2,656
2,185
H. Định Hóa
51,351
12,121
34,364
1,426
1,136
H. Võ Nhai
83,943
11,283
66,012
1,544
813
H. Phú Lương
36,762
12,761
16,449
4,019
1,551
H. Đồng Hỷ
45,440
15,219
24,205
2,960
976
H. Đại Từ
57,335
19,948
28,521
3,479
2,092
H. Phú Bình
25,220
15,061
5,613
1,784
1,142

Chăn nuôi

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
2,309
4,850
6,217
7,161
8,133
Trâu, bò
90
284
347
391
404
Lợn
1,475
2,515
3,391
3,709
4,293
Gia cầm
489
1,872
2,268
2,822
3,152
255
179
211
239
284
Tổng số trâu (con)
93,480
69,900
69,640
69,640
62,000
Tổng số bò (con)
42,920
36,140
36,650
40,170
44,460
Tổng số lợn (con)
577,520
550,040
566,180
597,990
745,230
Tổng số gia cầm (nghìn con)
6,864
9,725
10,078
10,915
10,810

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
209,240
379,100
426,380
446,930
492,000
Khai thác
4,320
7,660
7,430
7,420
8,330
Nuôi trồng, dịch vụ TS
204,920
371,440
418,960
439,510
483,670
Tp. Thái Nguyên
18,460
35,680
44,410
44,180
44,800
Tp. Sông Công
6,820
13,050
14,330
17,660
19,260
Tx. Phổ Yên
22,490
41,730
43,630
45,050
47,570
H. Định Hóa
18,390
29,090
31,460
33,530
35,700
H. Võ Nhai
5,210
9,030
9,700
10,140
12,220
H. Phú Lương
16,570
29,550
33,290
34,740
38,520
H. Đồng Hỷ
10,560
19,010
19,730
19,510
19,980
H. Đại Từ
54,390
102,600
119,840
127,820
150,490
H. Phú Bình
56,350
99,360
109,990
114,310
123,470

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (1000 triệu đồng)

Phân theo loại hình nuôi trồng (1000 triệu đồng)

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
4,784
4,775
5,841
5,741
5,849
Tp. Thái Nguyên
208
208
205
202
204
Tp. Sông Công
113
113
76
84
75
Tx. Phổ Yên
275
274
267
267
268
H. Định Hóa
576
575
568
566
567
H. Võ Nhai
253
252
236
236
236
H. Phú Lương
389
388
640
665
679
H. Đồng Hỷ
207
207
246
246
247
H. Đại Từ
2,114
2,109
2,954
2,834
2,932
H. Phú Bình
649
649
649
641
641

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
5,857
7,362
7,778
8,310
9,451
Tp. Thái Nguyên
383
522
560
563
595
Tp. Sông Công
213
267
290
339
392
Tx. Phổ Yên
724
885
919
983
1,043
H. Định Hóa
588
628
674
720
794
H. Võ Nhai
181
190
202
217
233
H. Phú Lương
434
636
683
731
815
H. Đồng Hỷ
299
358
384
405
422
H. Đại Từ
1,395
1,852
2,005
2,123
2,712
H. Phú Bình
1,640
2,024
2,061
2,229
2,445

 

Lâm nghiệp

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
199,130
437,370
477,240
519,220
563,690
Tp. Thái Nguyên
5,060
10,500
19,590
24,310
46,880
Tp. Sông Công
9,280
11,240
10,280
11,250
4,220
Tx. Phổ Yên
14,760
29,870
28,860
18,890
9,610
H. Định Hóa
30,390
53,940
60,250
116,940
132,220
H. Võ Nhai
29,600
59,530
93,600
80,030
84,020
H. Phú Lương
34,750
91,110
93,540
75,090
67,220
H. Đồng Hỷ
33,920
94,510
81,420
105,090
105,420
H. Đại Từ
28,340
68,390
71,590
74,420
99,590
H. Phú Bình
13,030
18,290
18,100
13,200
14,500

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (1000 triệu đồng)


Diện tích rừng qua các năm (ha)

 

Năm
2010
2013
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
175,071
181,039
182,719
185,526
186,485
Rừng tự nhiên
97,007
93,865
93,117
77,451
76,493
Rừng trồng
78,064
87,174
89,602
108,075
109,992
Tp. Thái Nguyên
1,553
1,872
1,938
2,750
2,781
Tp. Sông Công
1,643
1,718
1,777
2,308
2,176
Tx. Phổ Yên
7,262
7,811
7,892
6,255
6,312
H. Định Hóa
29,715
30,826
31,304
35,543
35,762
H. Võ Nhai
54,917
56,670
56,836
61,076
61,244
H. Phú Lương
17,912
19,282
19,396
17,161
17,182
H. Đồng Hỷ
25,043
25,828
26,147
23,407
23,820
H. Đại Từ
30,796
30,197
30,506
31,468
31,542
H. Phú Bình
6,230
6,835
6,924
5,558
5,666
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
185,922
109,717
36,846
39,359

 

Diện tích rừng trồng và rừng tự nhiên (ha)

 

 

Diện tích 3 loại rừng (ha)