Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Thanh Hóa là tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, nằm ở vĩ tuyến 19°18' Bắc đến 20°40' Bắc, kinh tuyến 104°22' Đông đến 106°05' Đông. Thanh Hoá có lãnh thổ rộng lớn: 11.129,48 km2, là tỉnh có diện tích lớn thứ 5 trong cả nước. Về vị trí địa lý, Thanh Hóa tiếp giáp với các tỉnh và nước bạn như sau:
- Phía Bắc: giáp 3 tỉnh, gồm: Sơn La, Hoà Bình, Ninh Bình với đường ranh giới dài 175km.
- Phía Nam : giáp Nghệ An với đường ranh giới dài 160 km
- Phía Đông: giáp biển Đông với chiều dài đường bờ biển 102 km.
- Phía Tây: giáp tỉnh Hủa Phăn của nước CHDCND Lào với đường biên giới dài 192km.
Thanh hoá nằm ở vị trí trung chuyển giữa các tỉnh phía Bắc và các tỉnh phía Nam nước ta. Trong lịch sử nơi đây từng là căn cứ địa vững chắc chống ngoại xâm, là kho nhân tài vật lực phục vụ tiền tuyến. 

BlogẢnh: Tạp chí Tuyên giáo.

 

Tỉnh Thanh Hoá nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. Với 102 km đường bờ biển ở đây có thể phát triển hoạt động du lịch, khai thác cảng biển; có đường quốc lộ 1A, đường Hồ Chí Minh, đường sắt xuyên Việt và sân bay Thọ Xuân. Thêm vào đó, Thanh Hóa có quy mô diện tích lớn với nhiều vùng sinh thái khác nhau.Đặc điểm về vị trí địa lý trở thành một trong những điều kiện thuận lợi cho sự phát triển kinh tế, văn hóa - xã hội của tỉnh Thanh Hóa.

.

 

DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện
2010
2011
2014
2015
2016
Tổng số (nghìn người)
3,422
3,438
3,496
3,512
3,528
Tp. Thanh Hóa
212
214
350
350
351
Tx. Sầm Sơn
55
55
56
57
96
Tx. Bỉm Sơn
55
55
57
58
58
H. Thọ Xuân
214
215
217
217
217
H. Đông Sơn
103
104
76
76
77
H. Nông Cống
184
185
183
183
184
H. Triệu Sơn
196
197
200
200
201
H. Quảng Xương
258
259
222
222
186
H. Hà Trung
108
109
109
110
111
H. Nga Sơn
136
137
135
136
137
H. Yên Định
157
158
161
162
162
H. Thiệu Hóa
178
178
156
157
158
H. Hoằng Hóa
248
249
223
224
225
H. Hậu Lộc
166
167
167
167
168
H. Tĩnh Gia
216
217
223
224
226
H. Vĩnh Lộc
81
81
82
83
83
H. Thạch Thành
137
138
140
140
141
H. Cẩm Thủy
101
101
104
104
105
H. Ngọc Lặc
129
130
133
133
134
H. Lang Chánh
46
46
47
47
48
H. Như Xuân
65
65
66
67
67
H. Như Thanh
86
86
88
88
88
H. Thường Xuân
84
84
85
87
87
H. Bá Thước
98
98
100
100
101
H. Quan Hóa
44
44
46
46
47
H. Quan Sơn
36
36
37
37
37
H. Mường Lát
34
34
35
36
36

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (1000 người)

Lao động
2010
2011
2014
2015
2016
Lực lượng lao động (1000 người)
2,116
2,152
2,210
2,238
2,241
Nam
1,056
1,083
1,111
1,122
1,094
Nữ
1,060
1,069
1,098
1,116
1,148
Thành thị
203
220
280
292
338
Nông thôn
1,913
1,932
1,930
1,946
1,904
Lao động đang làm việc (1000 người)
2,074
2,107
2,162
2,202
2,198
Nhà nước
127
126
120
120
120
Ngoài nhà nước
1,904
1,933
1,985
2,025
2,018
K/vực có vốn đt nước ngoài
44
49
56
57
60
Thành thị
194
209
266
278
318
Nông thôn
1,880
1,898
1,896
1,924
1,881
Tỉ lệ thất nghiệp (%)
2
2.1
2.17
1.64
1.92
Nam (%)
2.06
2.08
2.22
1.16
2.16
Nữ (%)
1.94
2.13
2.12
2.12
2.46
Thành thị (%)
4.48
5
5.06
5.02
5.87
Nông thôn (%)
1.74
1.78
1.75
1.13
1.22

 

Lực lượng lao động các năm (1000 người)

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (1000 người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (1000 người)

Lực lượng lao động phân theo giới (1000 người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (1000 người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách
2010
2011
2014
2015
2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
50,258
64,741
96,185
106,753
119,339
Nông lâm thủy sản
11,919
14,606
18,602
19,181
19,669
Công nghiệp và xây dựng
18,267
23,236
37,623
42,903
50,006
Dịch vụ
18,536
24,601
36,041
39,742
44,302
Thuế SP trừ trợ giá
1,535
2,298
3,919
4,928
5,362
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
50,258
54,559
68,379
74,095
80,819
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ)
14,757
18,918
27,512
30,396
33,823
Thu ngân sách (tỷ VNĐ)
8,131
9,989
13,720
18,857
19,859
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
28,828
36,033
85,557
112,980
113,803
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
28,828
30,781
66,193
85,259
86,845


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp
2010
2011
2014
2015
2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
17,871
21,897
28,109
28,742
29,276
Trồng trọt
12,707
14,942
18,170
18,413
18,626
Chăn nuôi
4,751
6,515
9,041
9,397
9,698
Dịch vụ và hoạt động khác
413
440
897
932
952
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ)
17,871
18,192
19,186
19,437
19,748
Tp. Thanh Hóa
209
213
472
477
486
Tx. Sầm Sơn
52
52
46
47
47
Tx. Bỉm Sơn
142
144
135
136
138
H. Thọ Xuân
1,174
1,210
1,309
1,323
1,341
H. Đông Sơn
624
627
570
575
580
H. Nông Cống
1,091
1,103
1,204
1,217
1,231
H. Triệu Sơn
1,212
1,229
1,337
1,351
1,372
H. Quảng Xương
1,262
1,269
1,158
1,180
1,204
H. Hà Trung
655
667
706
716
726
H. Nga Sơn
793
820
870
881
896
H. Yên Định
1,412
1,450
1,488
1,508
1,530
H. Thiệu Hóa
1,028
1,051
1,031
1,045
1,065
H. Hoằng Hóa
1,325
1,354
1,279
1,296
1,318
H. Hậu Lộc
658
675
729
734
742
H. Tĩnh Gia
785
802
873
890
909
H. Vĩnh Lộc
587
591
647
652
661
H. Thạch Thành
870
892
970
991
1,013
H. Cẩm Thủy
605
608
661
672
685
H. Ngọc Lặc
885
890
936
947
963
H. Lang Chánh
165
167
180
183
187
H. Như Xuân
404
412
447
452
460
H. Như Thanh
480
491
535
543
552
H. Thường Xuân
465
474
509
516
523
H. Bá Thước
543
544
598
605
613
H. Quan Hóa
173
177
190
192
194
H. Quan Sơn
144
148
163
165
167
H. Mường Lát
129
133
141
143
145

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


Trồng trọt

Trồng trọt
2010
2011
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
12,707
14,942
18,181
17,344
18,626
Cây hàng năm
11,679
13,690
16,981
16,131
17,395
Cây lâu năm
1,028
1,253
1,200
1,214
1,231

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm cây (triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm
2010
2011
2014
2015
2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha)
255,093
257,171
258,634
257,018
253,992
Tp. Thanh Hóa
3,132
2,866
9,701
9,398
8,925
Tx. Sầm Sơn
484
502
370
349
2,140
Tx. Bỉm Sơn
1,424
1,387
1,209
1,216
1,141
H. Thọ Xuân
15,616
15,622
16,536
16,439
16,455
H. Đông Sơn
11,572
11,508
9,560
9,515
9,426
H. Nông Cống
21,025
21,351
21,589
21,434
21,266
H. Triệu Sơn
20,468
20,479
20,884
20,895
20,757
H. Quảng Xương
19,924
19,837
15,970
15,926
13,843
H. Hà Trung
12,677
12,644
12,537
12,491
12,242
H. Nga Sơn
9,824
9,376
9,470
9,543
9,433
H. Yên Định
19,743
19,654
19,270
19,407
19,373
H. Thiệu Hóa
17,959
17,849
16,677
16,681
16,560
H. Hoằng Hóa
16,404
16,366
14,423
14,351
14,353
H. Hậu Lộc
11,054
11,039
10,924
10,799
10,256
H. Tĩnh Gia
10,440
10,512
10,777
10,786
10,331
H. Vĩnh Lộc
9,476
9,598
9,575
9,623
9,678
H. Thạch Thành
9,560
9,560
10,374
9,754
9,934
H. Cẩm Thủy
7,570
8,111
7,954
7,914
7,951
H. Ngọc Lặc
6,900
7,174
7,480
7,216
7,211
H. Lang Chánh
2,433
2,485
2,625
2,637
2,600
H. Như Xuân
3,702
4,711
4,951
4,875
4,710
H. Như Thanh
6,008
6,407
6,603
6,605
6,467
H. Thường Xuân
4,628
4,875
5,402
5,491
5,527
H. Bá Thước
5,136
5,115
5,402
5,456
5,322
H. Quan Hóa
2,232
2,290
2,288
2,304
2,277
H. Quan Sơn
1,966
2,070
2,341
2,429
2,430
H. Mường Lát
3,716
3,783
3,742
3,484
3,384

Diện tích lúa các năm (ha)

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

Năm
2010
2011
2014
2015
2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
54.7
55.5
58.6
57.4
58.9
Tp. Thanh Hóa
53.1
51.9
60
60.4
61.3
Tx. Sầm Sơn
33
34.3
37.4
37.8
56.8
Tx. Bỉm Sơn
41.1
52.8
51.4
50.6
51.7
H. Thọ Xuân
64.1
64.1
65.8
64.9
66.4
H. Đông Sơn
61.6
59
62.2
63.4
64
H. Nông Cống
54.7
57.7
62
60.5
62.6
H. Triệu Sơn
60
61.4
61.9
60.2
61.1
H. Quảng Xương
57.6
56.3
62.9
61.9
60.3
H. Hà Trung
54.2
54.3
56.1
54.6
56.3
H. Nga Sơn
51.3
56.9
58.4
58.8
60.1
H. Yên Định
64.7
65.3
66
65.8
66.6
H. Thiệu Hóa
62.8
64.9
65.9
65.3
66.4
H. Hoằng Hóa
59.8
60.3
61.6
61.5
62.4
H. Hậu Lộc
56.5
57.3
59.3
59.2
60.5
H. Tĩnh Gia
43.2
38.1
50.4
44.5
48.5
H. Vĩnh Lộc
57.6
57.6
59.3
55.4
59.4
H. Thạch Thành
43.2
47.5
51
46.2
51.8
H. Cẩm Thủy
45.5
48.3
52.7
51.4
52.7
H. Ngọc Lặc
45.3
47.5
51.2
50.4
52.1
H. Lang Chánh
41.8
43
44.4
44.2
44.8
H. Như Xuân
44
46
49.8
48
48.9
H. Như Thanh
44.6
50.9
55.9
53.1
55.9
H. Thường Xuân
42.8
45.3
51.4
48.8
51.9
H. Bá Thước
44.6
44.7
51.5
50.8
51.9
H. Quan Hóa
34.4
36.4
43.2
42.4
43.7
H. Quan Sơn
34.7
35.8
40.7
40.5
41.7
H. Mường Lát
15.1
17.3
26.2
26.4
27.5

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm
2010
2011
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha)
437,572
445,750
448,928
443,680
435,020
Tp. Thanh Hóa
4,015
4,131
12,798
12,490
11,948
Tx. Sầm Sơn
897
838
655
556
3,404
Tx. Bỉm Sơn
2,686
2,716
2,466
2,437
2,358
H. Thọ Xuân
30,038
30,558
30,612
29,983
29,740
H. Đông Sơn
12,807
11,765
10,586
10,426
10,336
H. Nông Cống
28,626
28,217
28,142
27,867
27,367
H. Triệu Sơn
26,840
27,534
27,281
27,310
27,216
H. Quảng Xương
27,301
26,449
22,375
22,402
19,130
H. Hà Trung
16,361
16,554
16,384
15,911
15,636
H. Nga Sơn
17,588
17,912
16,409
16,136
15,816
H. Yên Định
30,334
31,053
30,581
30,053
29,652
H. Thiệu Hóa
23,212
22,553
21,693
21,557
21,506
H. Hoằng Hóa
27,291
26,458
24,203
24,017
23,755
H. Hậu Lộc
16,743
17,509
16,957
16,773
16,027
H. Tĩnh Gia
23,194
23,517
21,384
20,973
20,103
H. Vĩnh Lộc
15,169
15,902
15,815
15,555
15,711
H. Thạch Thành
21,437
21,427
23,148
22,164
21,621
H. Cẩm Thủy
17,591
19,054
19,362
19,696
19,635
H. Ngọc Lặc
20,096
20,441
22,435
22,922
22,214
H. Lang Chánh
6,747
6,821
7,321
7,385
7,424
H. Như Xuân
11,188
11,745
15,134
14,845
13,756
H. Như Thanh
12,187
13,184
13,569
13,593
13,276
H. Thường Xuân
10,385
10,581
11,003
11,247
11,355
H. Bá Thước
14,826
15,117
15,315
15,208
14,647
H. Quan Hóa
7,519
7,904
7,394
7,500
7,452
H. Quan Sơn
6,717
7,058
7,846
7,693
7,447
H. Mường Lát
5,777
8,752
8,061
6,980
6,491

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm
2010
2011
2014
2015
2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha)
30,900
31,101
33,473
33,146
31,951
Tp. Thanh Hóa
35
34
174
172
169
Tx. Sầm Sơn
13
12
11
11
10
Tx. Bỉm Sơn
1,057
971
886
877
719
H. Thọ Xuân
1,209
1,421
1,704
1,688
1,667
H. Đông Sơn
219
202
166
164
161
H. Nông Cống
709
653
607
601
593
H. Triệu Sơn
799
734
684
677
670
H. Quảng Xương
645
593
500
495
486
H. Hà Trung
1,442
1,325
1,224
1,212
1,191
H. Nga Sơn
679
623
572
567
560
H. Yên Định
1,461
1,343
1,328
1,315
1,294
H. Thiệu Hóa
769
707
592
586
578
H. Hoằng Hóa
562
517
447
443
438
H. Hậu Lộc
430
396
361
358
352
H. Tĩnh Gia
754
692
634
628
621
H. Vĩnh Lộc
519
480
412
407
401
H. Thạch Thành
5,379
5,372
5,346
5,294
4,866
H. Cẩm Thủy
2,618
2,555
2,754
2,727
2,701
H. Ngọc Lặc
3,090
3,337
3,674
3,638
3,608
H. Lang Chánh
223
206
644
637
620
H. Như Xuân
5,041
5,589
7,072
7,003
6,934
H. Như Thanh
2,101
2,098
2,047
2,027
2,006
H. Thường Xuân
405
559
997
987
685
H. Bá Thước
376
347
324
321
315
H. Quan Hóa
115
106
100
99
97
H. Quan Sơn
213
196
182
180
177
H. Mường Lát
36
33
33
33
32

 

Diện tích cây ăn quả (ha)

Năm
2010
2011
2014
2015
2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha)
15,304
15,330
14,089
14,093
14,065
Tp. Thanh Hóa
30
31
160
161
157
Tx. Sầm Sơn
11
11
11
10
9
Tx. Bỉm Sơn
739
740
684
684
679
H. Thọ Xuân
483
487
456
470
501
H. Đông Sơn
186
187
153
151
149
H. Nông Cống
276
278
253
255
253
H. Triệu Sơn
671
672
621
623
623
H. Quảng Xương
546
547
460
461
459
H. Hà Trung
1,223
1,223
1,126
1,125
1,121
H. Nga Sơn
575
575
527
522
518
H. Yên Định
1,012
1,013
936
937
936
H. Thiệu Hóa
652
652
545
548
549
H. Hoằng Hóa
477
477
412
414
413
H. Hậu Lộc
365
365
333
334
334
H. Tĩnh Gia
639
638
584
584
583
H. Vĩnh Lộc
428
431
366
367
367
H. Thạch Thành
1,648
1,648
1,522
1,524
1,553
H. Cẩm Thủy
958
959
883
884
876
H. Ngọc Lặc
1,095
1,096
1,013
1,016
994
H. Lang Chánh
189
190
170
166
161
H. Như Xuân
832
833
778
778
775
H. Như Thanh
1,314
1,315
1,201
1,191
1,179
H. Thường Xuân
332
332
308
306
303
H. Bá Thước
318
319
298
298
299
H. Quan Hóa
97
98
92
89
85
H. Quan Sơn
181
181
167
165
162
H. Mường Lát
30
31
31
30
30

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016
Tổng diện tích
Đất SX NN
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
Tổng số (ha)
1,111,465
250,178
647,677
72,093
54,575
Tp. Thanh Hóa
14,541
6,313
380
3,598
2,373
Tx. Sầm Sơn
1,760
338
164
460
446
Tx. Bỉm Sơn
6,390
1,803
1,309
1,645
504
H. Thọ Xuân
29,229
16,428
2,631
4,194
3,192
H. Đông Sơn
8,287
5,239
61
1,221
1,039
H. Nông Cống
28,511
14,985
2,731
4,091
3,090
H. Triệu Sơn
29,005
13,736
4,883
3,439
4,924
H. Quảng Xương
20,157
10,391
339
3,260
3,458
H. Hà Trung
24,382
9,960
6,381
2,998
1,151
H. Nga Sơn
15,782
7,540
461
1,887
2,021
H. Yên Định
22,883
13,281
730
3,205
2,510
H. Thiệu Hóa
15,992
10,115
144
2,129
1,701
H. Hoằng Hóa
20,380
10,563
1,197
2,660
1,841
H. Hậu Lộc
14,371
6,847
1,456
2,077
1,398
H. Tĩnh Gia
45,561
12,166
17,545
7,556
3,528
H. Vĩnh Lộc
15,772
7,052
3,996
1,577
937
H. Thạch Thành
55,922
17,609
28,203
2,766
3,753
H. Cẩm Thủy
42,450
13,838
21,115
2,229
2,519
H. Ngọc Lặc
49,099
14,361
25,101
3,007
3,852
H. Lang Chánh
58,563
3,444
51,368
789
957
H. Như Xuân
72,172
16,076
46,778
5,357
1,117
H. Như Thanh
58,809
10,260
38,015
2,810
2,157
H. Thường Xuân
110,717
8,606
90,997
5,135
2,194
H. Bá Thước
77,757
11,811
58,241
1,722
2,792
H. Quan Hóa
99,070
2,649
87,578
919
567
H. Quan Sơn
92,662
2,540
79,952
703
351
H. Mường Lát
81,241
2,227
75,920
660
204

 

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi
2010
2011
2014
2015
2016
GT SX theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
4,751
6,515
9,041
9,397
9,698
Trâu, bò
744
855
1,399
1,747
1,530
Lợn
2,214
3,550
4,191
3,884
4,344
Gia cầm
1,110
1,715
2,719
2,980
2,880
683
395
732
786
944
Tổng số trâu (con)
207,900
206,200
192,800
195,600
201,700
Tổng số bò (con)
244,800
229,800
216,000
224,100
239,000
Tổng số lợn (con)
874,500
830,000
888,100
883,000
945,300
Tổng số gia cầm (nghìn con)
16,731
17,414
17,721
17,806
18,529
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít)
925
1,023
1,914
5,469
9,421

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản (triệu đồng)

Thủy sản
2010
2011
2014
2015
2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (tỷ VNĐ)
3,146
4,131
6,029
6,757
7,017
Khai thác
1,920
2,674
3,521
3,922
4,064
Nuôi trồng
1,146
1,344
2,302
2,565
2,684
Dịch vụ thủy sản
80
113
206
270
269
Tp. Thanh Hóa
10
12
52
55
55
Tx. Sầm Sơn
420
539
643
721
1,166
Tx. Bỉm Sơn
9
12
16
17
18
H. Thọ Xuân
30
41
58
62
63
H. Đông Sơn
27
36
46
49
51
H. Nông Cống
44
60
108
148
151
H. Triệu Sơn
42
54
82
89
92
H. Quảng Xương
444
576
881
1,008
730
H. Hà Trung
67
88
141
153
156
H. Nga Sơn
123
167
255
303
311
H. Yên Định
56
76
117
122
124
H. Thiệu Hóa
39
53
76
85
87
H. Hoằng Hóa
485
637
970
1,104
1,133
H. Hậu Lộc
552
753
1,161
1,266
1,283
H. Tĩnh Gia
616
782
1,050
1,152
1,173
H. Vĩnh Lộc
21
28
42
44
45
H. Thạch Thành
46
64
105
126
127
H. Cẩm Thủy
15
20
31
39
36
H. Ngọc Lặc
18
25
35
47
42
H. Lang Chánh
2
3
4
5
5
H. Như Xuân
21
27
39
42
44
H. Như Thanh
24
32
47
58
61
H. Thường Xuân
14
18
22
20
21
H. Bá Thước
13
18
31
25
27
H. Quan Hóa
3
4
5
5
5
H. Quan Sơn
4
6
7
7
7
H. Mường Lát
1
2
2
3
3

 

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (tỷ đồng)

Giá trị thủy sản phân theo hình thức nuôi trồng (tỷ đồng)

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm
2010
2011
2014
2015
2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha)
13,861
14,090
15,332
16,158
16,340
Tp. Thanh Hóa
106
98
377
383
382
Tx. Sầm Sơn
153
154
55
58
213
Tx. Bỉm Sơn
113
104
113
113
116
H. Thọ Xuân
505
510
520
535
555
H. Đông Sơn
255
250
224
224
228
H. Nông Cống
710
720
739
754
781
H. Triệu Sơn
626
555
569
594
613
H. Quảng Xương
1,453
1,461
1,392
1,450
1,319
H. Hà Trung
921
936
969
1,047
1,066
H. Nga Sơn
1,029
1,133
1,383
1,519
1,520
H. Yên Định
926
944
815
826
835
H. Thiệu Hóa
401
402
397
403
408
H. Hoằng Hóa
1,972
1,972
2,033
2,150
2,183
H. Hậu Lộc
1,009
1,242
1,636
1,720
1,769
H. Tĩnh Gia
986
860
994
1,008
1,021
H. Vĩnh Lộc
254
258
298
326
333
H. Thạch Thành
687
689
763
787
799
H. Cẩm Thủy
202
224
267
315
286
H. Ngọc Lặc
340
346
409
446
388
H. Lang Chánh
38
42
48
55
55
H. Như Xuân
354
364
416
445
453
H. Như Thanh
406
406
456
496
508
H. Thường Xuân
190
192
189
190
191
H. Bá Thước
132
132
150
181
183
H. Quan Hóa
30
32
47
53
54
H. Quan Sơn
48
49
51
55
55
H. Mường Lát
15
15
23
25
25

 

Sản lượng thủy sản (tấn)

Năm
2010
2011
2014
2015
2016
Sản lượng TS (tấn)
103,385
108,794
133,048
143,405
151,340
Tp. Thanh Hóa
309
314
1,058
1,154
1,166
Tx. Sầm Sơn
13,815
14,196
15,446
16,542
21,771
Tx. Bỉm Sơn
307
314
375
399
406
H. Thọ Xuân
986
1,072
1,126
1,206
1,226
H. Đông Sơn
900
952
783
846
886
H. Nông Cống
1,449
1,582
1,867
2,113
2,139
H. Triệu Sơn
1,386
1,431
1,665
1,817
1,882
H. Quảng Xương
14,595
15,173
17,928
19,975
17,494
H. Hà Trung
2,189
2,312
2,955
3,234
3,323
H. Nga Sơn
4,041
4,399
5,600
6,190
6,458
H. Yên Định
1,825
1,996
2,468
2,572
2,618
H. Thiệu Hóa
1,275
1,392
1,683
1,843
1,881
H. Hoằng Hóa
15,936
16,773
20,174
22,323
23,479
H. Hậu Lộc
18,138
19,842
24,501
26,300
28,037
H. Tĩnh Gia
20,251
20,586
26,553
27,330
29,006
H. Vĩnh Lộc
680
725
1,007
1,034
1,058
H. Thạch Thành
1,527
1,676
2,338
2,481
2,514
H. Cẩm Thủy
478
520
724
822
764
H. Ngọc Lặc
602
652
846
951
846
H. Lang Chánh
79
84
107
119
125
H. Như Xuân
677
720
929
991
1,001
H. Như Thanh
782
852
1,259
1,353
1,395
H. Thường Xuân
450
467
535
554
567
H. Bá Thước
432
476
779
908
947
H. Quan Hóa
93
96
113
119
120
H. Quan Sơn
140
145
169
166
167
H. Mường Lát
43
47
60
63
64

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp
2010
2011
2014
2015
2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ)
794,010
960,049
2,132,459
2,146,035
2,490,981
Tp. Thanh Hóa
156
202
521
518
526
Tx. Sầm Sơn
358
358
829
822
827
Tx. Bỉm Sơn
391
402
896
887
903
H. Thọ Xuân
7,375
8,011
16,938
16,904
17,993
H. Đông Sơn
522
633
1,399
1,397
1,554
H. Nông Cống
2,468
4,675
10,536
10,577
11,782
H. Triệu Sơn
9,340
10,577
22,917
22,989
24,686
H. Quảng Xương
5,302
7,546
16,599
16,678
18,758
H. Hà Trung
10,213
12,885
32,416
32,504
36,308
H. Nga Sơn
856
1,142
3,077
3,090
3,225
H. Yên Định
4,588
4,005
8,717
8,784
10,279
H. Thiệu Hóa
1,078
868
2,595
2,605
3,162
H. Hoằng Hóa
6,057
7,649
15,720
15,742
16,450
H. Hậu Lộc
4,480
5,162
11,784
11,861
12,040
H. Tĩnh Gia
5,152
5,783
12,848
12,881
13,593
H. Vĩnh Lộc
3,518
5,005
11,317
11,376
12,159
H. Thạch Thành
39,638
43,110
100,534
101,057
122,184
H. Cẩm Thủy
57,252
69,905
151,869
153,023
174,668
H. Ngọc Lặc
115,236
135,366
293,812
295,586
323,354
H. Lang Chánh
99,352
119,883
252,568
253,438
282,767
H. Như Xuân
66,879
78,222
173,050
174,216
196,166
H. Như Thanh
41,104
47,710
114,266
116,871
148,210
H. Thường Xuân
84,410
97,932
214,338
214,354
245,330
H. Bá Thước
71,932
91,854
200,928
202,578
262,576
H. Quan Hóa
74,879
92,596
207,475
208,870
248,841
H. Quan Sơn
63,124
88,068
198,205
199,864
238,816
H. Mường Lát
18,351
20,498
56,303
56,563
63,824

 

Diện tích rừng các năm (ha)

Năm
2010
2011
2014
2015
2016
Diện tích rừng (ha)
545,026
549,440
583,620
587,010
588,299
Rừng tự nhiên
386,045
382,289
393,715
395,164
394,017
Rừng trồng
158,981
167,151
189,905
191,846
194,282
Tp. Thanh Hóa
222
222
359
327
327
Tx. Sầm Sơn
208
208
189
155
155
Tx. Bỉm Sơn
1,032
1,032
992
626
616
H. Thọ Xuân
2,315
2,357
2,505
2,469
2,469
H. Đông Sơn
193
193
66
71
71
H. Nông Cống
1,974
1,985
1,975
2,481
2,479
H. Triệu Sơn
4,051
4,150
4,371
3,624
3,533
H. Quảng Xương
670
679
665
376
376
H. Hà Trung
4,954
5,105
5,668
5,202
5,126
H. Nga Sơn
527
567
567
250
250
H. Yên Định
720
720
720
727
727
H. Thiệu Hóa
95
95
61
203
203
H. Hoằng Hóa
1,620
1,670
1,528
1,035
1,095
H. Hậu Lộc
1,390
1,425
1,484
1,330
1,328
H. Tĩnh Gia
14,975
15,169
15,595
14,201
15,172
H. Vĩnh Lộc
1,820
1,863
1,986
3,991
3,991
H. Thạch Thành
23,946
24,251
25,308
24,448
24,172
H. Cẩm Thủy
16,625
16,805
18,247
18,197
17,828
H. Ngọc Lặc
18,913
19,237
20,674
16,332
18,412
H. Lang Chánh
44,695
45,035
49,937
49,075
47,207
H. Như Xuân
46,883
47,189
50,684
47,222
49,437
H. Như Thanh
32,057
32,652
34,062
31,929
33,245
H. Thường Xuân
80,149
80,434
85,302
84,155
83,243
H. Bá Thước
46,957
47,301
47,972
53,812
53,003
H. Quan Hóa
79,648
80,234
81,528
83,553
83,365
H. Quan Sơn
73,861
74,029
78,097
82,318
82,085
H. Mường Lát
44,526
44,833
53,080
58,902
58,383
Đất lâm nghiệp có rừng 2016
Tổng số
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Rừng đặc dụng
Tổng số (ha)
647,677
380,362
185,046
82,269

 

 

 

 

Diện tích rừng trồng và rừng tự nhiên (ha)

 

 

Diện tích 3 loại rừng (ha)

 

 

 

Bản quyền © 2017 Bộ NN & PTNT - Thiết kế: RSC-NIAPP