Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Trà Vinh là một tỉnh thuộc đồng bằng sông Cửu Long (có diện tích tự nhiên là 230.530 ha, chiếm 5,77% diện tích vùng đồng bằng sông Cửu Long và chiếm 0,71% diện tích cả nước) với 1.034.500 nhân khẩu; Tỉnh Trà Vinh có 09 đơn vị hành chính cấp huyện (gồm: 1 thành phố, 1 thị xã và 7 huyện), với 106 đơn vị hành chính cấp xã (gồm 85 xã, 11 phường, 10 thị trấn). Vị trí địa lý giới hạn từ 9°31'46" đến 10°4'5" vĩ độ Bắc và từ 105°57'16" đến 106°36'04" kinh độ Đông.


- Phía Đông giáp Biển Đông,
- Phía Tây giáp Vĩnh Long,
- Phía Nam giáp Sóc Trăng,
- Phía Bắc giáp tỉnh Bến Tre.

Tỉnh Trà Vinh là một trong 13 tỉnh, thành phố của đồng bằng sông Cửu Long, có 65 km bờ biển, nằm về phía hạ lưu giữa sông Tiền và sông Hậu, chủ yếu là những khu đất bằng phẳng với độ cao trên dưới 1m so với mực nước biển, tuy nhiên địa hình của tỉnh Trà Vinh khá phức tạp do sự chia cắt của các giồng cát và hệ thống trục lộ, kênh rạch chằng chịt. Nhiều vùng trũng xen kẽ với các giồng cát cao, chiều hướng của độ dốc chỉ được thể hiện trên các cánh đồng. Phần phía Nam của tỉnh Trà Vinh là vùng đất thấp, bị chia cắt bởi các giồng cát hình cánh cung, nhiều nơi chỉ có độ cao từ 0,5 m đến 0,8 m so với mực nước biển. Do đó, những nơi này thường bị ngập mặn từ 3 đến 5 tháng/năm.

 

BlogẢnh: Wikimedia Commons.

 

Tỉnh có điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng như: khí hậu, đất đai, sông rạch, động thực vật, thủy, hải sản... nằm trong vùng nhiệt đới có khí hậu mát mẻ, ít bị ảnh hưởng bởi lũ, bão; nhiều danh lam thắng cảnh như khu du lịch Ba Động, Cồn Nghêu, các chùa Khmer, với nhiều lễ hội,…là điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển và ven biển như công nghiệp, nông nghiệp, du lịch và các ngành kinh tế biển khác. Là tỉnh giàu tiềm năng về nông nghiệp, thế mạnh về nuôi trồng và khai thác thủy, hải sản là nguồn nguyên liệu cho phát triển ngành công nghiệp chế biến.


DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng số (người) 1,018,400 1,023,900 1,029,300 1,034,600 1,040,500
Tp. Trà Vinh 104,100 104,900 106,000 107,500 108,700
H. Càng Long 144,100 144,600 144,900 145,400 146,000
H. Cầu Kè 110,200 110,500 110,700 111,100 111,500
H. Tiểu Cần 109,700 110,200 110,700 111,300 112,000
H. Châu Thành 137,800 138,500 139,000 139,700 140,200
H. Cầu Ngang 132,300 132,900 133,700 134,400 135,000
H. Trà Cú 178,400 179,500 180,900 154,900 155,400
H. Duyên Hải 101,900 102,800 103,500 84,800 85,500
Tx. Duyên Hải 45,400 46,200

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động 2012 2013 2014 2015 2016
Lực lượng lao động (người) 604,400 607,900 609,700 611,100 615,500
Nam 321,000 316,800 319,500 326,300 327,000
Nữ 283,400 291,100 290,200 284,800 288,500
Thành thị 96,400 101,900 93,500 96,600 112,100
Nông thôn 508,000 506,000 516,300 514,500 503,400
Lao động đang làm việc (người) 591,400 596,000 602,400 599,200 601,500
Nhà nước 32,600 33,100 32,200 31,000 31,500
Ngoài nhà nước 539,600 534,800 537,500 532,400 531,600
K/vực có vốn đt nước ngoài 19,200 28,100 32,700 35,800 38,400
Thành thị 93,800 99,500 91,600 93,600 109,100
Nông thôn 497,600 496,500 510,800 505,600 492,400
Tỉ lệ thất nghiệp (%) 2.45 2.24 2.22 2.17 2.44
Nam (%) 1.7 1.85 1.65 2.39 2.3
Nữ (%) 3.38 2.72 2.15 1.89 2.6
Thành thị (%) 3 2.65 2.26 3.32 2.99
Nông thôn (%) 2.35 2.16 2.15 1.95 2.31

 

Lực lượng lao động các năm (người)

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách 2012 2013 2014 2015 2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 22,048 24,687 28,531 31,087 35,827
Nông lâm thủy sản 11,890 12,885 14,075 14,385 14,190
Công nghiệp và xây dựng 3,686 4,001 4,572 5,980 9,093
Dịch vụ 6,467 7,796 9,877 10,714 12,537
Thuế nhập khẩu 5 5 6 7 6
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 17,804 19,321 20,975 22,765 25,113
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ) 21,650 24,111 27,719 30,046 34,432
Thu ngân sách (triệu VNĐ) 3,461 3,833 4,496 4,297 4,846
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 6,766 12,825 31,303 29,184 20,958
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 5,460 10,471 24,094 21,466 15,245


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 20,519,923 20,818,970 22,367,784 23,459,201 22,950,275
Trồng trọt 14,818,337 15,004,827 15,999,617 16,570,280 15,665,966
Chăn nuôi 3,519,591 3,474,430 3,848,131 4,027,466 4,386,198
Dịch vụ và hoạt động khác 2,181,995 2,339,713 2,520,036 2,861,455 2,898,112
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 17,308,797 17,356,445 17,482,557 17,953,193 16,776,719
Tp. Trà Vinh 375,923 333,210 310,744 367,715 300,399
H. Càng Long 3,216,889 3,236,731 3,307,086 3,411,001 3,325,896
H. Cầu Kè 2,856,146 2,944,609 2,995,160 3,180,572 3,188,449
H. Tiểu Cần 2,232,755 2,326,361 2,282,996 2,362,293 2,286,260
H. Châu Thành 2,494,813 2,277,345 2,191,043 2,252,848 2,073,840
H. Cầu Ngang 2,238,174 2,469,079 2,537,322 2,455,700 2,375,613
H. Trà Cú 3,279,098 3,209,927 3,212,547 3,275,811 2,509,141
H. Duyên Hải 614,998 559,183 645,659 647,253 368,851
Tx. Duyên Hải 348,269

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


Trồng trọt

Trồng trọt 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 14,818,337 15,004,827 15,999,617 16,570,280 15,665,966
Cây hàng năm 12,541,951 12,110,147 12,588,871 12,915,971 11,581,785
Cây lâu năm 2,276,386 2,894,680 3,410,746 3,654,309 4,084,181

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm cây(triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 227,400 235,500 235,900 237,300 234,200
Tp. Trà Vinh 3,000 3,200 3,300 3,200 3,100
H. Càng Long 41,300 40,900 40,300 40,300 40,100
H. Cầu Kè 31,900 31,100 31,400 31,300 30,400
H. Tiểu Cần 37,800 37,500 35,900 36,700 36,700
H. Châu Thành 42,500 43,000 43,600 43,600 44,300
H. Cầu Ngang 27,100 31,200 32,300 32,300 30,300
H. Trà Cú 42,100 46,300 46,800 47,600 41,200
H. Duyên Hải 1,800 2,300 2,200 2,300 7,700
Tx. Duyên Hải 600

Diện tích lúa các năm (ha)

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 55.3 54.1 56.3 57 47.7
Tp. Trà Vinh 41.4 41.7 45.7 47.3 37.5
H. Càng Long 59.4 56 58 59.5 51.1
H. Cầu Kè 58.8 58 60.3 61.2 57.1
H. Tiểu Cần 57.1 57.4 59.8 62.1 56.1
H. Châu Thành 53.5 49 52.3 54.5 43.9
H. Cầu Ngang 52.5 54.7 55.2 52.7 44.6
H. Trà Cú 52.3 52.8 55.1 55.1 40.1
H. Duyên Hải 40.7 45.5 43.1 41.3 32.1
Tx. Duyên Hải 25.4

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha) 282,282 289,264 291,231 292,497 285,793
Tp. Trà Vinh 4,341 4,403 4,503 4,459 4,253
H. Càng Long 47,820 47,480 46,812 46,767 46,523
H. Cầu Kè 36,912 36,281 36,622 36,588 35,862
H. Tiểu Cần 43,114 42,618 41,292 41,825 40,909
H. Châu Thành 47,746 48,203 49,273 49,473 49,759
H. Cầu Ngang 39,253 43,300 44,693 44,832 43,223
H. Trà Cú 56,279 59,605 59,984 60,688 52,484
H. Duyên Hải 6,816 7,375 8,052 7,865 9,520
Tx. Duyên Hải 3,262

 

Diện tích cây ăn quả(ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 17,581 17,282 17,474 17,582 17,452
Tp. Trà Vinh
H. Càng Long 647 656 671 652 633
H. Cầu Kè 3,574 3,604 3,690 3,772 3,878
H. Tiểu Cần 6,616 6,728 6,819 6,946 6,984
H. Châu Thành 2,252 2,189 2,219 2,253 2,297
H. Cầu Ngang 1,729 1,516 1,499 1,406 1,290
H. Trà Cú 1,077 1,077 1,075 1,076 1,066
H. Duyên Hải 1,388 1,228 1,200 1,161 926
Tx. Duyên Hải 298 284 303 316 246

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 235,826 147,916 7,674 13,660 4,841
Tp. Trà Vinh 6,792 3,683 959 473
H. Càng Long 29,391 24,374 1,731 968
H. Cầu Kè 24,664 19,951 481 670
H. Tiểu Cần 22,723 19,769 683 537
H. Châu Thành 34,314 25,340 270 2,329 829
H. Cầu Ngang 32,836 19,774 843 1,603 324
H. Trà Cú 31,753 26,031 - 2,101 382
H. Duyên Hải 30,540 6,498 4,688 1,677 355
Tx. Duyên Hải 17,507 2,497 1,874 2,096 304
Cửa Cung Hầu 5,306

 

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 3,519,591 3,474,430 3,848,131 4,027,466 4,386,198
Trâu, bò 376,946 363,938 620,414 839,676 953,541
Lợn 2,222,234 2,080,617 2,232,889 2,068,645 2,393,693
Gia cầm 875,146 983,782 945,508 1,067,457 968,159
Tổng số trâu (con) 1,600 1,300 1,100 1,000 800
Tổng số bò (con) 122,200 131,400 150,100 176,000 206,200
Tổng số lợn (con) 438,300 376,700 328,700 342,200 410,500
Tổng số gia cầm (nghìn con) 5,600 5,300 4,700 4,500 4,400

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản (triệu đồng)

Thủy sản 2012 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 6,410 8,380 11,170 10,102 10,354
Khai thác 2,271 2,282 2,492 2,747 2,539
Nuôi trồng 4,138 6,098 8,678 7,355 7,815
Tp. Trà Vinh 198 197 178 151 196
H. Càng Long 295 301 300 301 320
H. Cầu Kè 230 113 149 137 207
H. Tiểu Cần 241 236 231 261 232
H. Châu Thành 723 979 953 858 854
H. Cầu Ngang 1,432 1,791 3,150 2,829 2,956
H. Trà Cú 1,169 1,871 1,964 1,817 1,612
H. Duyên Hải 2,122 2,893 4,245 3,748 2,247
Tx. Duyên Hải 1,730

 

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (tỷ đồng)

Giá trị thủy sản phân theo hình thức nuôi trồng (tỷ đồng)

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha) 31,422 29,340 30,835 29,520 30,415
Tp. Trà Vinh 171 176 168 140 115
H. Càng Long 1,057 1,029 1,026 1,038 1,050
H. Cầu Kè 659 631 648 611 674
H. Tiểu Cần 961 859 764 680 479
H. Châu Thành 3,912 3,573 4,070 3,935 4,113
H. Cầu Ngang 6,781 5,164 5,687 5,844 5,032
H. Trà Cú 2,651 2,326 2,398 2,211 651
H. Duyên Hải 15,230 15,581 16,073 15,060 10,831
Tx. Duyên Hải 7,471

 

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Sản lượng TS (tấn) 147,200 162,700 177,300 167,300 172,200
Tp. Trà Vinh 7.3 6.3 5.5 4.2 6.3
H. Càng Long 9 9.4 8.4 7.9 7.9
H. Cầu Kè 9.4 4.2 5.1 4.9 8.3
H. Tiểu Cần 9.3 8 6.8 7.1 6.6
H. Châu Thành 17.9 20.2 16.8 15.5 14.9
H. Cầu Ngang 27.9 32 42.5 41.1 41
H. Trà Cú 29.6 42.5 44.1 41 39
H. Duyên Hải 36.8 40.2 48.2 45.7 29.5
Tx. Duyên Hải 18.7

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp 2012 2013 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 332.8 453.6 516.3 623.3 629.8
Tp. Trà Vinh 15.5 18.5 16.9 20.3 20.8
H. Càng Long 37 49.7 59.5 72.1 74.8
H. Cầu Kè 13.9 19.7 19.7 24.1 24.9
H. Tiểu Cần 18.5 24.7 25.5 26.5 26.6
H. Châu Thành 33.2 43.7 48.3 59.3 59.5
H. Cầu Ngang 54.9 77.5 90.9 114.4 119.9
H. Trà Cú 124.5 170.3 193.4 227.3 214.2
H. Duyên Hải 35.4 49.5 62.1 79.3 45.3
Tx. Duyên Hải 43.8

 

Diện tích rừng các năm (ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2016
Diện tích rừng (ha) 7,526 7,803 8,207 8,687 8,975
Rừng tự nhiên 1,599 1,599 2,708 2,965 2,965
Rừng trồng 5,927 6,204 5,499 5,722 6,010
Tp. Trà Vinh 60 60
H. Càng Long 38 38
H. Cầu Kè 108 108
H. Tiểu Cần
H. Châu Thành 392 412 471 511 531
H. Cầu Ngang 901 926 959 1,035 1,235
H. Trà Cú 51 51
H. Duyên Hải 6,233 6,465 6,777 6,884 4,736
Tx. Duyên Hải 2,217
Đất lâm nghiệp có rừng 2016 Tổng số Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng
Tổng số (ha) 7,674 7,674

 

 

 

 

Diện tích rừng trồng và rừng tự nhiên (ha)

 

 

 

 

Bản quyền © 2017 Bộ NN & PTNT - Thiết kế: RSC-NIAPP