Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam nằm ở phía Đông bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á. Thủ đô là thành phố Hà Nội kể từ năm 1976, với Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố đông dân nhất.

Phần đất liền của Việt Nam hẹp ngang, chạy dài theo chiều bắc – nam. Khoảng cách giữa cực bắc (Lũng Cú) và cực nam (mũi Cà Mau) theo đường chim bay là 1650 km. Vị trí chiều ngang hẹp nhất ở Quảng Bình chỉ chưa đầy 50 km. Việt Nam có đường biên giới đất liền dài 4.550 km.

Diện tích Việt Nam là 331.698 km², bao gồm khoảng 327.480 km² đất liền và hơn 4.500 km² vùng nước nội thủy (hồ nước ngọt lớn, mặt sông lớn, biển nội thủy ven biển), với hơn 2.800 hòn đảo, bãi đá ngầm lớn nhỏ, gần và xa bờ, bao gồm cả Trường Sa và Hoàng Sa mà Việt Nam tuyên bố chủ quyền.

Địa hình Việt Nam rất đa dạng theo các vùng tự nhiên. Núi rừng chiếm khoảng 40%, đồi 40%, và độ che phủ khoảng 75% diện tích đất nước. Có nhiều dãy núi lớn và cao nguyên như các dãy núi Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm, Hoàng Liên Sơn, các cao nguyên Sơn La, Mộc Châu ở phía bắc, dãy núi Bạch Mã, Trường Sơn, cao nguyên Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Mơ Nông, Di Linh ở Tây Nguyên. Đồng bằng chiếm một phần tư diện tích, gồm các đồng bằng châu thổ như đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long và các vùng đồng bằng ven biển như Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ. Đồng bằng là nơi tập trung dân cư đông đúc. Nhìn tổng thể Việt Nam gồm ba miền với miền Bắc có cao nguyên và vùng châu thổ sông Hồng, miền Trung là phần đất thấp ven biển, những cao nguyên theo dãy Trường Sơn, và miền Nam là vùng châu thổ Cửu Long. Điểm cao nhất Việt Nam là 3.143 mét, tại đỉnh Phan Xi Păng, thuộc dãy núi Hoàng Liên Sơn. Diện tích đất canh tác chiếm 17% tổng diện tích đất Việt Nam.

Phân cấp hành chính Việt Nam gồm 3 cấp: cấp tỉnh và tương đương, cấp huyện và tương đương, cấp xã và tương đương.

Việt Nam được chia ra 58 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc trung ương (*) với thủ đô là Hà Nội. 63 đơn vị hành chính cấp tỉnh và tương đương của Việt Nam lần lượt (sắp xếp theo bảng chữ cái):

1. An Giang
2. Bà Rịa - Vũng Tàu
3. Bạc Liêu
4. Bắc Kạn
5. Bắc Giang
6. Bắc Ninh
7. Bến Tre
8. Bình Dương
9. Bình Định
10. Bình Phước
11. Bình Thuận
12. Cà Mau
13. Cao Bằng
14. Cần Thơ*
15. Thành phố Đà Nẵng*
16. Đắk Lắk
17. Đắk Nông
18. Điện Biên
19. Đồng Nai
20. Đồng Tháp
21. Gia Lai
22. Hà Giang
23. Hà Nam
24. Thủ Đô Hà Nội*
25. Hà Tĩnh
26. Hải Dương
27. Hải Phòng*
28. Hậu Giang
29. Hòa Bình
30. Thành phố Hồ Chí Minh*
31. Hưng Yên
32. Khánh Hòa
33. Kiên Giang
34. Kon Tum
35. Lai Châu
36. Lâm Đồng
37. Lạng Sơn
38. Lào Cai
39. Long An
40. Nam Định
41. Nghệ An
42. Ninh Bình
43. Ninh Thuận
44. Phú Thọ
45. Phú Yên
46. Quảng Bình
47. Quảng Nam
48. Quảng Ngãi
49. Quảng Ninh
50. Quảng Trị
51. Sóc Trăng
52. Sơn La
53. Tây Ninh
54. Thái Bình
55. Thái Nguyên
56. Thanh Hóa
57. Thừa Thiên - Huế
58. Tiền Giang
59. Trà Vinh
60. Tuyên Quang
61. Vĩnh Long
62. Vĩnh Phúc
63. Yên Bái

BlogẢnh: vietnamconnguoi.com.

 

DÂN SỐ


Dân số các tỉnh

Dân số (nghìn người)
2011
2012
2013
2014
2015
2016
CẢ NƯỚC
87860.4
88809.3
89759.5
90728.9
91713.3
92695.1
Đồng bằng sông Hồng
20066.1
20274.9
20481.9
20705.2
20925.5
21133.8
Hà Nội
6761.3
6865.2
6977
7095.9
7216
7328.4
Vĩnh Phúc
1011.4
1022.4
1029.4
1041.9
1054.5
1066
Bắc Ninh
1063.4
1085.8
1108.2
1131.2
1154.7
1178.6
Quảng Ninh
1168
1177.7
1187.5
1199.4
1211.3
1224.6
Hải Dương
1729.8
1741.7
1751.8
1763.2
1774.5
1785.8
Hải Phòng
1879.8
1904.1
1925.2
1946
1963.3
1980.8
Hưng Yên
1138.4
1144.1
1151.6
1158.1
1164.4
1170.2
Thái Bình
1785.9
1787.4
1788.1
1788.7
1789.2
1790
Hà Nam
786.9
792.2
796
799.4
802.7
803.7
Nam Định
1833.5
1835.1
1839.9
1845.6
1850.6
1852.6
Ninh Bình
907.7
919.1
927.2
935.8
944.4
953.1
Trung du và miền núi phía Bắc
11300.8
11417.5
11536.4
11667.5
11803.7
11984.3
Hà Giang
746.6
761.6
775.8
788.8
802
816.1
Cao Bằng
514
515.2
517.9
520.2
522.4
529.8
Bắc Kạn
300.4
303
305.2
307.3
313.1
319
Tuyên Quang
734.9
740.8
747.2
753.8
760.3
766.9
Lào Cai
637
646.5
655.9
665.2
674.5
684.3
Yên Bái
758.6
765.7
774.6
783.5
792.7
800.1
Thái Nguyên
1139.4
1149.1
1156
1173.2
1190.6
1227.4
Lạng Sơn
740.8
745.3
749.7
753.7
757.9
768.7
Bắc Giang
1581.8
1592.9
1608
1624.5
1640.9
1657.6
Phú Thọ
1329.3
1340.8
1351.2
1360.2
1369.7
1381.7
Điện Biên
510.8
519.7
528.5
538.1
547.8
557.4
Lai Châu
389.4
397.3
405.7
415.3
425.1
436
Sơn La
1118.6
1134.4
1150.5
1166.4
1182.4
1208
Hoà Bình
799
805.2
810.3
817.4
824.3
831.3
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
19104.9
19243.3
19387.5
19522.5
19658
19798.8
Thanh Hoá
3437.7
3457.9
3477.7
3496.1
3514.2
3528.3
Nghệ An
2955.9
2983.3
3011.3
3037.4
3063.9
3105.5
Hà Tĩnh
1237.8
1243.2
1249.1
1255.3
1261.3
1266.7
Quảng Bình
853.4
858.3
863.4
868.2
872.9
877.7
Quảng Trị
604.7
608.2
613
616.4
619.9
623.5
Thừa Thiên Huế
1103.1
1113.9
1122.7
1131.8
1140.7
1149.8
Đà Nẵng
946
966.3
986.8
1007.7
1028.8
1046.2
Quảng Nam
1442.7
1452.9
1463.2
1471.8
1480.3
1487.7
Quảng Ngãi
1225.2
1229.8
1236.3
1241.4
1246.4
1251.5
Bình Định
1498.2
1502.4
1509.3
1514.5
1519.7
1524.6
Phú Yên
870
876.1
882
887.4
893.4
899.4
Khánh Hoà
1171.4
1180.1
1188.4
1196.9
1205.3
1213.8
Ninh Thuận
574.1
579.4
584.9
590.4
595.9
601.4
Bình Thuận
1184.5
1191.6
1199.5
1207.4
1215.2
1222.7
Tây Nguyên
5282.2
5363.3
5445.8
5525.8
5607.9
5693.2
Kon Tum
451.6
462.7
473.3
484.2
495.9
507.8
Gia Lai
1321.7
1340.5
1359.1
1377.8
1397.4
1417.3
Đắk Lắk
1770.5
1791.4
1812.8
1833.3
1853.7
1874.5
Đắk Nông
519.6
536.7
555.1
571.3
587.8
605.4
Lâm Đồng
1218.7
1232
1245.4
1259.3
1273.1
1288.2
Đông Nam Bộ
14799.6
15130.6
15459.3
15790.4
16127.8
16424.3
Bình Phước
897.3
908.9
920.7
932.5
944.4
956.4
Tây Ninh
1082
1089.7
1096.9
1104.2
1111.5
1118.8
Bình Dương
1659.1
1731
1802.5
1873.6
1947.2
1995.8
Đồng Nai
2640.2
2707.8
2772.7
2838.6
2905.8
2963.8
Bà Rịa - Vũng Tàu
1022.5
1033
1046.5
1059.5
1072.6
1092
TPHồ Chí Minh
7498.4
7660.3
7820
7981.9
8146.3
8297.5
Đồng bằng sông Cửu Long
17306.8
17379.6
17448.7
17517.6
17590.4
17660.7
Long An
1449.9
1460.3
1469.9
1477.3
1484.7
1490.6
Tiền Giang
1682.6
1692.5
1703.4
1716.1
1728.7
1740.2
Bến Tre
1257.4
1258.9
1260.6
1262.2
1263.7
1265.2
Trà Vinh
1013.1
1018.4
1023.9
1029.3
1034.6
1040.5
Vĩnh Long
1029.1
1034.5
1037.8
1041.5
1045
1048.6
Đồng Tháp
1671.7
1675
1678.4
1681.3
1684.3
1687.3
An Giang
2149
2151.2
2153.3
2155.8
2158.3
2159.9
Kiên Giang
1710.9
1723.8
1734.3
1745.5
1761
1776.7
Cần Thơ
1208
1218.3
1228.5
1238.3
1248
1257.9
Hậu Giang
761.7
763.8
766.2
768.4
770.4
772.5
Sóc Trăng
1298.4
1301.5
1304.7
1307.7
1310.7
1312.5
Bạc Liêu
864.9
869.3
873.6
877.9
882
886.2
Cà Mau
1210
1212.1
1214.2
1216.4
1218.9
1222.6

 

Dân số toàn quốc (nghìn người)

 

Lực lượng lao động (nghìn người)

 

Năm
Tổng số
Nam
Nữ
Thành thị
Nông thôn
Kinh tế Nhà nước
Kinh tế ngoài Nhà nước
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
2000
38545.4
19548.7
18996.7
8910.3
29635.1
4358.2
32358.6
358.5
2001
39615.8
20207.9
19407.9
9475.9
30139.9
4474.4
33356.6
349.1
2002
40716
20718.9
19997.1
9848.5
30867.5
4633.5
34216.5
425.9
2003
41846.7
21449.7
20397
10104.2
31742.5
4919.1
34731.5
753.3
2004
43008.9
21948.3
21060.6
10703
32305.9
5031
35633
914.8
2005
44904.5
23493.1
21411.4
11461.4
33443.1
4967.4
36694.7
1112.8
2006
46238.7
24613.9
21624.8
12266.3
33972.4
4916
37742.3
1322
2007
47160.3
23945.7
23214.6
12409.1
34751.2
4988.4
38657.4
1562.2
2008
48209.6
24709
23500.6
13175.3
35034.3
5059.3
39707.1
1694.4
2009
49322
25655.6
23666.4
13271.8
36050.2
5040.6
41178.4
1524.6
2010
50392.9
25897
24495.9
14106.6
36286.3
5107.4
42214.6
1726.5
2011
51398.4
26468.2
24930.2
15251.9
36146.5
5250.6
43401.3
1700.1
2012
52348
26918.5
25429.5
15885.7
36462.3
5353.7
44365.4
1703.3
2013
53245.6
27370.6
25875
16042.5
37203.1
5330.4
45091.7
1785.7
2014
53748
27560.6
26187.4
16525.5
37222.5
5473.5
45214.4
2056.6
2015
53984.2
27843.6
26140.6
16910.9
37073.3
4786.3
44902.9
3150.8
2016
54445.3
28072.8
26372.5
17449.9
36995.4
4698.6
45016.1
3588.1
2017
54823.8
28445.1
26378.7
17647.3
37176.5
4595
44901
4207.4

 

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (nghìn người)

Lực lượng lao động phân theo giới (nghìn người)

 

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (nghìn người)

 

Cơ cấu kinh tế

Năm
Giá trị (tỷ đồng)
Nông. lâm nghiệp và thuỷ sản
Công nghiệp và xây dựng
Dịch vụ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
1986
599
228
173
198
1987
2870
1164
814
892
1988
15420
7139
3695
4586
1989
28093
11818
6444
9831
1990
41955
16252
9513
16190
1991
76707
31058
18252
27397
1992
110532
37513
30135
42884
1993
140258
41895
40535
57828
1994
178534
48968
51540
78026
1995
228892
62219
65820
100853
1996
272036
75514
80876
115646
1997
313623
80826
100595
132202
1998
361017
93073
117299
150645
1999
399942
101723
137959
160260
2000
441646
108356
162220
171070
2001
481295
111858
183515
185922
2002
535762
123383
206197
206182
2003
613443
138285
242126
233032
2004
715307
155992
287616
271699
2005
914001
176402
348519
389080
2006
1061565
198797
409602
453166
2007
1246769
232586
480151
534032
2008
1616047
329886
599193
686968
2009
1809149
346786
676408
785955
2010
2157828
396576
693351
797155
270746
2011
2779880
543960
896356
1021126
318438
2012
3245419
623815
1089091
1209464
323049
2013
3584262
643862
1189618
1388407
362375
2014
3937856
696969
1307935
1537197
395755
2015
4192862
712460
1394130
1665962
420310
2016
4502733
734830
1473071
1842729
452103
2017
5005975
768161
1671952
2065488
500374


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (tỷ đồng)

 

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (tỷ đồng)

NÔNG NGHIỆP

Sản xuất lúa

Diện tích trồng lúa cả năm (nghìn ha)

Năm
Diện tích lúa (nghìn ha)
1995
6765.6
1996
7003.8
1997
7099.7
1998
7362.7
1999
7653.6
2000
7666.3
2001
7492.7
2002
7504.3
2003
7452.2
2004
7445.3
2005
7329.2
2006
7324.8
2007
7192.5
2008
7422.2
2009
7437.2
2010
7489.4
2011
7655.4
2012
7761.2
2013
7902.5
2014
7816.2
2015
7828
2016
7737.1
2017
7708.7

 

 

Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)

 

Năm
Năng suất (tạ/ha)
1995
36.9
1996
37.7
1997
38.8
1998
39.6
1999
41
2000
42.4
2001
42.9
2002
45.9
2003
46.4
2004
48.6
2005
48.9
2006
48.9
2007
49.9
2008
52.3
2009
52.4
2010
53.4
2011
55.4
2012
56.4
2013
55.7
2014
57.5
2015
57.6
2016
55.8
2017
55.5

 

 

Sản lượng lúa cả năm (nghìn tấn)

 

Năm
Sản lượng (nghìn tấn)
1995
24963.7
1996
26192
1997
27288.7
1998
28919.3
1999
31393.8
2000
32529.5
2001
32108.4
2002
34447.2
2003
34568.8
2004
36148.9
2005
35832.9
2006
35849.5
2007
35942.7
2008
38729.8
2009
38950.2
2010
40005.6
2011
42398.5
2012
43737.8
2013
44039.1
2014
44974.6
2015
45091
2016
43165.1
2017
42763.4

 

Sản xuất ngô

Diện tích trồng ngô cả năm (nghìn ha)

Năm
Diện tích ngô (nghìn ha)
1995
556.8
1996
615.2
1997
662.9
1998
649.7
1999
691.8
2000
730.2
2001
729.5
2002
816
2003
912.7
2004
991.1
2005
1052.6
2006
1033.1
2007
1096.1
2008
1140.2
2009
1089.2
2010
1125.7
2011
1121.3
2012
1156.6
2013
1170.4
2014
1179
2015
1178.9
2016
1152.7
2017
1099.9

 

 

Năng suất ngô cả năm (tạ/ha)

 

Năm
Năng suất ngô (tạ/ha)
1995
21.1
1996
25
1997
24.9
1998
24.8
1999
25.3
2000
27.5
2001
29.6
2002
30.8
2003
34.4
2004
34.6
2005
36
2006
37.3
2007
39.3
2008
40.1
2009
40.1
2010
41.1
2011
43.1
2012
43
2013
44.4
2014
44.1
2015
44.8
2016
45.5
2017
46.7

 

 

 

Sản lượng ngô cả năm (nghìn tấn)

Năm
Sản lượng ngô (nghìn tấn)
1995
1177.2
1996
1536.7
1997
1650.6
1998
1612
1999
1753.1
2000
2005.9
2001
2161.7
2002
2511.2
2003
3136.3
2004
3430.9
2005
3787.1
2006
3854.6
2007
4303.2
2008
4573.1
2009
4371.7
2010
4625.7
2011
4835.6
2012
4973.6
2013
5191.2
2014
5202.3
2015
5287.2
2016
5246.5
2017
5131.9

 

 

Sản xuất sắn

Diện tích sắn cả năm (nghìn ha)

 

Năm
Diện tích sắn (nghìn ha)
1995
277.4
1996
275.6
1997
254.4
1998
235.5
1999
225.5
2000
237.6
2001
292.3
2002
337
2003
371.9
2004
388.6
2005
425.5
2006
475.2
2007
495.5
2008
554
2009
507.8
2010
498
2011
558.4
2012
551.9
2013
543.9
2014
552.8
2015
567.9
2016
569
2017
534.6

 

Năng suất sắn cả năm (tạ/ha)

Năm
Năng suất sắn (tạ/ha)
1995
79.72
1996
75.01
1997
94.47
1998
75.3
1999
79.84
2000
83.6
2001
120.05
2002
131.69
2003
142.75
2004
149.79
2005
157.84
2006
163.77
2007
165.34
2008
168.05
2009
167.99
2010
172.6
2011
177.25
2012
176.4
2013
179.4
2014
184.69
2015
189.12
2016
191.74
2017
193.43

Sản lượng sắn cả năm (tấn)

Năm
Sản lượng sắn (nghìn tấn)
1995
2211.5
1996
2067.2
1997
2403.4
1998
1773.4
1999
1800.5
2000
1986.3
2001
3509.2
2002
4438
2003
5308.9
2004
5820.7
2005
6716.2
2006
7782.5
2007
8192.8
2008
9309.9
2009
8530.5
2010
8595.6
2011
9897.9
2012
9735.4
2013
9757.3
2014
10209.9
2015
10740.2
2016
10909.9
2017
10340.8