Thông tin tóm tắt

» Atlas trực tuyến

Vĩnh Long là một tỉnh nằm ở trung tâm đồng bằng sông Cửu Long. Tổng diện tích tự nhiên 152.017,6 ha, đứng thứ 12/13 các tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Tỉnh có 8 đơn vị hành chính cấp huyện (gồm: Thành phố Vĩnh Long và 7 huyện Bình Tân, Long Hồ, Mang Thít, Tam Bình, Trà Ôn, Vũng Liêm, Bình Minh), với 109 xã, phường, thị trấn ( 94 xã, 5 thị trấn và 10 phường). Vị trí địa lý của tỉnh giới hạn từ 9°54’ đến 10º20′ vĩ độ Bắc và từ 105°4′ đến 106°17’kinh độ Đông.

- Phía bắc giáp Tiền Giang,
- Phía tây bắc giáp Đồng Tháp,
- Phía đông và đông nam giáp Bến Tre, Trà Vinh,
- Phía tây nam giáp Cần Thơ.


Vĩnh Long là tỉnh bản lề nối liền miền Tây với Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh miền Đông Nam Bộ. Lãnh thổ của tỉnh nằm giữa hai con sông lớn nhất đồng bằng sổng Cửu Long là sông Tiền và sông Hậu - cửa ngõ ra biển rất thuận lợi. Vĩnh Long có quốc lộ 1A về miền Tây đi qua đã nâng cấp xong, quốc lộ 53, 54 nối với Trà Vinh, cầu Mỹ Thuận nối liền hai bờ của sông Tiền đã được đưa vào sử dụng và cầu Cần Thơ nối hai bờ sông Tiền. Hệ thống giao thông thuỷ bộ rất thuận tiện, đáp ứng được nhu cầu vận chuyển, trao đổi nguyên liệu và hàng hoá. Vị trí này tạo cho Vĩnh Long trở thành trung tâm của vùng nông sản, thuỷ sản khu vực miền Tây Nam Bộ và được coi là đầu mối giao lưu của các tỉnh miền Tây với vùng kinh tế phát triển Đông Nam Bộ và với cả nước.

 

BlogẢnh: Sưu tầm

Vĩnh Long nằm trong vùng ảnh hưởng của địa bàn kinh tế trọng điểm phía Nam và giữa hai thành phố Cần Thơ và Thành phố Hồ Chí Minh. Những địa bàn này vừa là thị trường tiêu thụ lớn, vừa là các trung tâm hỗ trợ đầu tư cả về khoa học kĩ thuật, kinh nghiệm quản trị, chuyển giao công nghệ và thông tin cho tỉnh. Điều đó tạo cho Vĩnh Long lợi thế lớn trong giao lưu kinh tế, mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm, thu hút đầu tư. Song, đó cũng là thách thức lớn đối với Vĩnh Long trong điều kiện cạnh tranh thu hút đầu tư nước ngoài, thu hút chất xám và chiếm lĩnh thị trường trong nền kinh tế mở.


Lợi thế về vị trí địa lí là yếu tố thuận lợi để Vĩnh Long mở rộng khả năng giao lưu kinh tế, văn hoá - xã hội, phát triển sản xuất hàng hoá thực hiện công cuộc công nghiệp hoá - hiện đại hoá, hội nhập với nền kinh tế của cả nước và đẩy mạnh hợp tác quốc tế.


DÂN SỐ


Dân số cấp huyện qua các năm

Tên huyện 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng số (người) 1,026,521 1,037,762 1,041,453 1,045,037 1,048,633
Tp. Vĩnh Long 137,469 140,603 141,136 142,001 142,761
H. Long Hồ 160,912 162,566 163,094 163,643 164,249
H. Mang Thít 99,271 100,070 100,381 100,590 100,829
H. Vũng Liêm 159,267 160,617 161,143 161,604 162,014
H. Tam Bình 153,880 155,016 155,412 155,823 156,205
Tx. Bình Minh 87,614 88,739 89,069 89,397 89,843
H. Trà Ôn 134,856 135,761 136,164 136,492 136,818
H. Bình Tân 93,252 94,390 95,054 95,487 95,914

 

Dân số toàn tỉnh qua các năm (người)

 

Lực lượng lao động (người)

Lao động 2010 2013 2014 2015 2016
Lực lượng lao động (người) 623,130 629,624 629,838 629,847 630,408
Nam 334,217 337,816 337,910 337,951 338,287
Nữ 288,913 291,808 291,928 291,896 292,121
Thành thị 84,853 94,083 94,284 94,373 94,698
Nông thôn 538,277 535,541 535,554 535,474 535,710
Lao động đang làm việc (người) 604,095 612,225 615,212 615,971 616,320
Nhà nước 30,022 30,983 31,271 31,286 31,305
Ngoài nhà nước 561,627 564,480 565,463 560,650 558,837
K/vực có vốn đt nước ngoài 12,446 16,762 18,478 24,035 26,178
Thành thị 81,110 89,783 90,291 90,618 90,964
Nông thôn 522,985 522,442 524,921 525,353 525,356
Tỉ lệ thất nghiệp (%) 3.05 2.76 2.32 2.2 2.23
Nam (%) 2.88 2.54 2.9 2.01 2.06
Nữ (%) 3.26 3.2 2.59 2.43 2.44
Thành thị (%) 4.41 4.57 4.24 4 3.94
Nông thôn (%) 2.8 2.45 1.99 1.89 1.93

 

Lực lượng lao động các năm (người)

Cơ cấu lao động theo nông thôn - thành thị (người)

So sánh tổng số lao động và lực lượng đang làm việc (người)

Lực lượng lao động phân theo giới (người)

Lực lượng lao động trong và ngoài nhà nước (người)

 

Cơ cấu kinh tế

Tài khoản và ngân sách 2010 2013 2014 2015 2016
Tống SP theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 21,535 32,679 36,413 39,622 43,073
Nông lâm thủy sản 8,001 10,982 11,982 12,440 12,670
Công nghiệp và xây dựng 3,814 6,267 7,395 8,199 9,315
Dịch vụ 8,719 14,007 15,308 17,033 18,917
Thuế SP trừ trợ giá 1,001 1,422 1,727 1,950 2,171
Tống SP theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 21,535 26,457 28,227 30,241 31,784
Tổng SP BQ đầu người (nghìn VNĐ) 20,979 31,490 34,964 37,914 41,075
Thu ngân sách (tỷ VNĐ) 4,510 5,980 6,423 7,815 7,745
Tổng vốn đt theo giá hiện hành (tỷ VNĐ) 7,520 9,759 10,292 10,867 11,333
Tổng vốn đt theo giá SS 2010 (tỷ VNĐ) 7,520 7,899 8,261 8,637 9,080


Tổng sản phẩm theo giá hiện hành (1000 triệu)

Tổng sản phẩm chia theo các ngành (1000 triệu đồng)

NÔNG NGHIỆP

Giá trị SX nông nghiệp 2010 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX NN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 14,485,856 20,033,715 22,143,765 23,005,347 23,407,825
Trồng trọt 10,272,995 14,064,842 15,165,007 15,593,733 15,799,777
Chăn nuôi 3,490,193 4,806,569 5,727,117 6,086,841 6,275,208
Dịch vụ và hoạt động khác 722,668 1,162,304 1,251,641 1,324,773 1,332,840
Giá trị SX NN theo giá SS 2010 (triệu VNĐ) 14,485,856 16,302,948 16,985,973 17,354,372 16,836,903
Tp. Vĩnh Long 276,041 284,642 266,667 255,603 239,976
H. Long Hồ 1,406,640 1,524,273 1,613,068 1,628,534 1,574,665
H. Mang Thít 1,464,315 1,762,725 1,896,923 1,912,589 1,846,602
H. Vũng Liêm 2,973,599 3,164,373 3,354,289 3,374,581 3,252,000
H. Tam Bình 2,797,833 2,957,985 3,060,395 3,460,263 3,389,400
Tx. Bình Minh 1,179,718 1,437,250 1,451,486 1,433,757 1,381,301
H. Trà Ôn 2,202,073 2,624,159 2,719,660 2,733,903 2,648,635
H. Bình Tân 2,185,637 2,547,541 2,623,485 2,555,142 2,504,324

Giá trị sản xuất nông nghiệp (1000 triệu đồng)

 


Tỷ trọng các ngành (1000 triệu đồng)


Trồng trọt

Trồng trọt 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 10,272,995 14,064,842 15,165,007 15,593,733 15,799,777
Cây hàng năm 7,199,896 9,562,080 10,507,630 10,770,819 10,428,217
Cây lâu năm 3,073,099 4,502,762 4,657,377 4,822,914 5,371,560

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (triệu đồng)


Giá trị sản xuất theo nhóm cây(triệu đồng)


 

Lĩnh vực sản xuất lúa

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích lúa cả năm (ha) 169,979 181,951 180,207 180,437 176,429
Tp. Vĩnh Long 1,378 1,236 1,096 1,088 1,028
H. Long Hồ 14,638 17,021 18,276 18,192 18,043
H. Mang Thít 15,611 19,532 20,290 20,103 19,996
H. Vũng Liêm 41,082 41,268 41,204 40,931 38,786
H. Tam Bình 37,634 43,927 45,513 45,555 44,940
Tx. Bình Minh 9,966 10,018 9,425 9,555 9,662
H. Trà Ôn 32,533 33,763 33,232 32,716 31,480
H. Bình Tân 17,137 15,186 11,171 12,297 12,494

Diện tích lúa các năm (ha)

Năng suất lúa các năm (tạ/ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha) 54.65 58.46 60.33 60.67 53.2
Tp. Vĩnh Long 47.25 52.94 55.31 54.86 52.91
H. Long Hồ 55.62 57.48 59.29 59.62 53.03
H. Mang Thít 52.43 55.24 58.17 59.37 53.28
H. Vũng Liêm 55.84 58.61 60.72 60.29 50.03
H. Tam Bình 52.8 59.36 60.74 61.89 54.19
Tx. Bình Minh 54.17 57.65 59.76 59.13 51.75
H. Trà Ôn 54.3 59.48 61.11 61.18 53.75
H. Bình Tân 58.61 59.47 61.47 61.4 59.4

 

Diện tích cây hàng năm (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây hàng năm (ha) 204,587 226,337 228,006 227,132 222,684
Tp. Vĩnh Long 2,148 2,237 1,981 1,997 1,946
H. Long Hồ 17,474 20,388 22,562 22,620 22,339
H. Mang Thít 17,375 22,224 22,742 22,594 22,496
H. Vũng Liêm 46,328 47,532 47,521 47,177 45,083
H. Tam Bình 41,393 49,414 50,580 50,631 50,017
Tx. Bình Minh 13,959 15,617 15,397 15,682 15,693
H. Trà Ôn 35,170 37,280 36,697 36,030 34,848
H. Bình Tân 30,740 31,645 30,526 30,401 30,262

 

Diện tích cây lâu năm (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Tổng diện tích cây lâu năm (ha) 46,966 49,933 49,746 50,518 51,847
Tp. Vĩnh Long 1,884 1,911 1,781 1,665 1,699
H. Long Hồ 6,617 6,706 7,101 6,935 6,940
H. Mang Thít 5,400 5,471 5,186 5,422 5,535
H. Vũng Liêm 10,146 10,835 10,768 11,162 11,699
H. Tam Bình 7,752 8,700 8,982 9,556 9,754
Tx. Bình Minh 3,131 3,197 3,216 3,233 3,262
H. Trà Ôn 9,033 10,016 9,611 9,425 9,843
H. Bình Tân 3,004 3,098 3,101 3,120 3,115

 

 

 

Diện tích cây ăn quả(ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Diện tích trồng cây ăn quả (ha) 38,928 41,089 40,770 41,718 42,495
Tp. Vĩnh Long 1,772 1,796 1,666 1,549 1,581
H. Long Hồ 6,213 6,275 6,659 6,501 6,500
H. Mang Thít 4,502 4,553 4,249 4,485 4,569
H. Vũng Liêm 6,283 6,844 6,743 7,269 7,340
H. Tam Bình 6,559 7,056 7,308 7,854 8,047
Tx. Bình Minh 2,882 2,939 2,960 2,990 3,009
H. Trà Ôn 7,886 8,790 8,351 8,218 8,619
H. Bình Tân 2,831 2,837 2,834 2,851 2,829

Hiện trạng sử dụng đất (ha)

Hiện trạng SD đất đến 31/12/2016 Tổng diện tích Đất SX NN Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
Tổng số (ha) 152,573 119,829 10,104 5,955
Tp. Vĩnh Long 4,782 2,555 935 464
H. Long Hồ 19,634 14,234 1,883 1,058
H. Mang Thít 16,248 12,436 1,050 506
H. Vũng Liêm 30,960 24,485 1,751 1,009
H. Tam Bình 29,065 24,497 1,672 1,110
Tx. Bình Minh 9,363 6,998 716 494
H. Trà Ôn 26,714 21,961 1,161 797
H. Bình Tân 15,807 12,663 936 518

 

 

Chăn nuôi

Chăn nuôi 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 3,490,193 4,806,569 5,727,117 6,086,841 6,275,208
Trâu, bò 373,813 563,638 687,005 797,985 900,356
Lợn 1,867,955 1,854,538 2,527,400 2,497,142 2,522,837
Gia cầm 1,210,575 2,345,365 2,465,321 2,738,896 2,790,001
Tổng số trâu (con) 320 300 230 250 170
Tổng số bò (con) 67,240 53,760 64,300 72,840 91,600
Tổng số lợn (con) 353,200 318,490 342,020 358,340 371,530
Tổng số gia cầm (nghìn con) 4,709 6,320 6,706 7,601 7,982
Sản lượng thịt hơi (tấn)
Sản lượng sữa (nghìn lít) 96 18 110 111 125
Ghi chú: GT SX = trâu, bò + lợn + gia cầm + khác (dê, ngựa…)

 

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (1000 triệu đồng)

Giá trị SX chăn nuôi phân theo nhóm (1000 triệu đồng)

 

Thủy sản (triệu đồng)

Thủy sản 2010 2013 2014 2015 2016
Giá trị SX thủy sản theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 2,702,246 3,247,268 2,954,987 3,049,085 3,131,074.00
Khai thác 201,455 289,249 300,489 324,645 341,795.00
Nuôi trồng 2,500,791 2,958,019 2,654,498 2,724,440 2,789,279.00
Giá trị SX thủy sản theo giá so sánh 2010 (triệu VNĐ) 2,702,246 2,573,291 2,248,056 2,279,519 2,342,220
Tp. Vĩnh Long 192,495 182,628 142,234 138,512 169,197
H. Long Hồ 651,745 660,909 615,589 609,746 663,829
H. Mang Thít 306,784 281,416 210,311 348,580 293,578
H. Vũng Liêm 402,812 355,661 249,904 251,747 349,949
H. Tam Bình 219,862 205,397 187,049 176,423 174,166
Tx. Bình Minh 61,098 55,826 56,326 72,186 71,863
H. Trà Ôn 265,054 241,663 208,499 207,708 228,150
H. Bình Tân 602,396 589,791 578,144 474,617 391,488

 

Giá trị sản xuất ngành Thủy sản (tỷ đồng)

Giá trị thủy sản phân theo hình thức nuôi trồng (tỷ đồng)

Diện tích nuôi trồng thủy sản (ha)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Diện tích nuôi trồng TS (ha) 2,380 2,553 2,423 2,366 2,382
Tp. Vĩnh Long 57 80 77 74 63
H. Long Hồ 619 547 522 495 321
H. Mang Thít 300 328 310 306 304
H. Vũng Liêm 335 369 349 342 425
H. Tam Bình 580 601 570 564 632
Tx. Bình Minh 87 87 82 81 89
H. Trà Ôn 225 270 255 251 306
H. Bình Tân 177 271 257 253 242

 

Sản lượng nuôi trồng thủy sản (tấn)

Năm 2010 2013 2014 2015 2016
Sản lượng TS (tấn) 132,782 123,154 105,103 105,686 107,715
Tp. Vĩnh Long 7,109 6,738 4,860 4,958 5,147
H. Long Hồ 33,119 28,315 25,031 26,017 27,292
H. Mang Thít 18,384 15,214 12,091 19,286 15,763
H. Vũng Liêm 20,716 19,801 13,724 14,096 18,271
H. Tam Bình 7,667 7,147 5,844 6,014 6,045
Tx. Bình Minh 2,555 2,351 2,446 2,515 2,839
H. Trà Ôn 14,176 12,353 10,674 8,791 10,441
H. Bình Tân 29,056 31,235 30,433 24,009 21,917

 

Giá trị sản xuất lâm nghiệp (triệu đồng)

Lâm nghiệp 2010 2013 2014 2015 2016
GT SX LN theo giá hiện hành (triệu VNĐ) 107,365 183,207 210,810 215,746 226,886

 

 

 

 

Bản quyền © 2017 Bộ NN & PTNT - Thiết kế: RSC-NIAPP